Thực phẩm giàu Choline

Vitamin 4455 thực phẩm · trên 100g · RDA 550 mg
# Thực phẩm mg % RDA
1 Lòng đỏ trứng sấy khô 2403
437%
2 Trứng nguyên chất sấy khô 1267
230%
3 Lòng đỏ trứng sống 820
149%
4 Lòng đỏ trứng đông lạnh ướp muối (Pasteurized) 705
128%
5 Lòng đỏ trứng đông lạnh ướp đường (Pasteurized) 669
122%
6 Lòng đỏ trứng đông lạnh (đã tiệt trùng) 639
116%
7 Thận bò hầm 513
93%
8 Não thịt bò hầm 491
89%
9 Trứng cá đen và đỏ 491
89%
10 Thịt sụn lợn hầm 471
86%
11 Gan thịt bò kho 426
77%
12 Gan thịt bò chiên chảo 418
76%
13 Gan thịt bê chiên 411
75%
14 Gan thịt bê kho 399
73%
15 Dầu lecithin đậu nành 350
64%
16 Trứng cá Sống 335
61%
17 Trứng Nguyên Grade A Lớn 335
61%
18 Gan bò sống 333
61%
19 Gan gà chiên nướng trực tiếp 327
59%
20 Trứng chiên 317
58%
21 Bột protein đậu nành 313
57%
22 Gan thịt bê sống 310
56%
23 Trứng nguyên đông lạnh, ướp muối 297
54%
24 Trứng nguyên sống 294
53%
25 Trứng luộc cứng 294
53%
26 Cá tuyết Đại Tây Dương sấy khô và ướp muối 291
53%
27 Gan gà hầm 290
53%
28 Trứng nguyên đã tiệt trùng đông lạnh 268
49%
29 Bột sô cô la ăn liền không đường 267
49%
30 Bột sô cô la không đường 267
49%
31 Trứng vịt sống 263
48%
32 Trứng ngỗng sống 263
48%
33 Trứng cút sống 263
48%
34 Thịt vai tuần lộc sấy khô 258
47%
35 Xúc xích Gan Braunschweiger (Thịt lợn) 256
47%
36 Trứng xáo đông lạnh 256
46%
37 Trứng tráng chín 248
45%
38 Trứng Cá Trắng 248
45%
39 Trứng poached 234
43%
40 Cá hồi chum sấy khô 231
42%
41 Tim bò hầm 229
42%
42 Pâté gan gà đóng hộp 229
42%
43 Whey chua sấy khô 225
41%
44 Whey ngọt sấy khô 225
41%
45 Bột protein Whey Isolate 225
41%
46 Bột protein Whey 224
41%
47 Cá hồi Sockeye hun khói có da 224
41%
48 Gan gà tây sống 222
40%
49 Trứng scrambled 221
40%
50 Gan gà tây hầm 220
40%
51 Tuyến ức thịt bê kho 209
38%
52 Cá trắng sấy khô 206
37%
53 Thịt Tuần Lộc Nửa Sấy Khô 203
37%
54 Nấm Shiitake sấy khô 202
37%
55 Dạ dày thịt lợn sống 195
35%
56 Sách thịt bò sống 195
35%
57 Gan gà sống 194
35%
58 Bột mì đậu nành giảm béo 192
35%
59 Phân lập protein đậu nành 191
35%
60 Phân lập Protein đậu nành, Loại Kali 191
35%
61 Bột mì đậu nành nguyên béo sống 191
35%
62 Trứng xáo 181
33%
63 Bột Hỗn hợp Dinh dưỡng Protein cao 180
33%
64 Mầm lúa mì nướng giòn 179
32%
65 Cơ tạng gà nấu nhừ 178
32%
66 Mì Sợi Đậu Tương 177
32%
67 Bột Hỗn hợp Cacao Calo Thấp có bổ sung Canxi 176
32%
68 Tim gà tây hầm 173
31%
69 Sữa không béo khô 169
31%
70 Sữa bột không béo khô có vitamin A & D 169
31%
71 Sữa bột không béo ăn liền có bổ sung Vitamin A và D 168
31%
72 Sữa bột không béo ăn liền 168
31%
73 Vỏ thịt lợn nguyên vị 165
30%
74 Sun Country Kretschmer Honey Crunch Wheat Germ 163
30%
75 Gà tây sống nội tạng 160
29%
76 Miếng thịt đùi tròn vai thịt bê nướng vỉ 160
29%
77 Đậu xanh tách sống 157
29%
78 Gà tây nội tạng hầm 156
28%
79 Lưỡi thịt bò hầm 155
28%
80 Thịt bê loin sườn thái nướng vỉ (nạc) 150
27%
81 Bột Ăn Sáng Ăn Liền (Sô Cô La) 148
27%
82 Thịt bê cốt trước osso buco kho (nạc) 147
27%
83 Cánh gà Popeyes chiên, vị Mild (chỉ thịt) 141
26%
84 Thịt bê Đùi Phần trên Thịt đùi tròn Kho Nạc & Chất béo 141
26%
85 Thịt bê cốt trước osso buco kho 140
25%
86 Thịt bê loin sườn thái nướng vỉ 139
25%
87 Lát giăm bông nạc nướng trực tiếp có xương với nước dùng tự nhiên 139
25%
88 Sườn vai thịt bê nướng vỉ 138
25%
89 Thịt bò Top Round kho (Nạc, Hạng chọn) 138
25%
90 Thịt bò Top Round kho (Nạc, Hạng tuyển) 138
25%
91 Thịt bò Top Round kho (Hạng tuyển) 136
25%
92 Thịt bò Phần trên Thịt đùi tròn kho 136
25%
93 Thịt bò Phần trên Thịt đùi tròn kho 136
25%
94 Tôm đã nấu chín 135
25%
95 Mẩu thịt giả không thịt 135
25%
96 Thịt vai cổ thịt nai kho, nạc 134
24%
97 Thịt bê Sườn Kho Nạc 134
24%
98 Thịt bò Bottom Round Steak kho (Nạc, Hạng tuyển) 133
24%
99 Thịt vai cổ phần arm nạc kho 132
24%
100 Thịt bò vai cổ kho nồi quay (Nạc) 132
24%
101 Thịt đùi tròn phần trên thịt bò hạng tuyển kho 132
24%
102 Bánh cuốn Bữa sáng với Trứng, Phô mai và Xúc xích 132
24%
103 McDonald's Burrito Xúc xích 132
24%
104 Quay Thịt Vai Cổ Bò Kho (Chỉ Nạc) 132
24%
105 Thịt Cá voi Beluga sấy khô 132
24%
106 Bít tết phần dưới thịt đùi tròn kho 131
24%
107 Thịt bò Bottom Round Steak kho (Hạng tuyển) 131
24%
108 Braised Beef Round Top Round (Trimmed to 1/8" Fat) 131
24%
109 Thịt bò đùi tròn phần dưới bít tết kho (Nạc) 131
24%
110 Bít tết thịt đùi tròn dưới kho 130
24%
111 Hàu Eastern đã nấu chín 130
24%
112 Thỏ rừng hầm 130
24%
113 Thịt hải ly quay 130
24%
114 Thịt đùi tròn phần trên thịt bò hạng chọn kho 130
24%
115 Thịt bò Thịt đùi tròn Dưới nướng vỉ kho (Chỉ phần nạc) 130
24%
116 Thịt cừu hầm kho (nạc) 129
24%
117 Thịt đùi tròn phần trên thịt bò hạng chọn chiên nạc 129
23%
118 Thịt ngực bò kho nửa phẳng 129
23%
119 Bánh sô cô la tự làm 128
23%
120 Đùi thịt bê nạc chiên chảo 128
23%
121 Hỗn hợp đồ uống sữa sô cô la giảm calo 128
23%
122 Thịt bê vai sườn thái lưỡi dao nướng vỉ 128
23%
123 Thịt nạm kho (nửa phẳng) 128
23%
124 Thịt bò Thịt đùi tròn Dưới nướng vỉ kho 128
23%
125 Lát giăm bông nướng trực tiếp có nước tự nhiên 127
23%
126 Thịt bò Vai cổ Pot Roast kho (Chỉ phần nạc) 127
23%
127 Thịt bò Vai cổ Pot Roast kho (Chỉ phần nạc) 127
23%
128 Thịt vai cổ Bò Bít tết Giả Kho (Không xương, Nạc) 127
23%
129 Tim gà tây sống 127
23%
130 Vai thịt bê kho 127
23%
131 Thịt bò Brisket Flat Half kho (Nạc) 127
23%
132 Bánh mì kẹp với Trứng, Phô mai và Thịt lợn hun khói 127
23%
133 Cánh gà chiên 126
23%
134 Quay Bò Phần Dưới Kho (Chỉ Nạc) 126
23%
135 Thịt bò ngực kho phần phẳng nửa (Nạc) 126
23%
136 Sườn thịt bê kho 126
23%
137 Thịt ngực bò nạc kho (phần flat) 126
23%
138 Bánh croissant với trứng, phô mai và thịt lợn hun khói 126
23%
139 Thịt bò Thịt đùi tròn Dưới nướng vỉ kho (Chỉ phần nạc) 126
23%
140 Thịt đùi tròn phần trên thịt bò hạng chọn chiên 126
23%
141 Thăn thịt bê nạc kho 125
23%
142 Lát giăm bông nạc chưa nấu chín có xương với nước dùng tự nhiên 125
23%
143 Thịt bò Ngực kho Nửa phần Flat 125
23%
144 Bít tết thịt đùi tròn phần dưới thịt bò hạng chọn kho 125
23%
145 Braised Beef Round Bottom Round Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 125
23%
146 Thịt bò Bottom Round Steak kho (Hạng chọn) 125
23%
147 Braised Select Beef Round Bottom Round Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 124
23%
148 Đậu nành quay ướp muối 124
23%
149 Thịt bò ngực kho (nạc) 124
23%
150 Mead Johnson Enfamil with Iron Bột 124
23%
151 Vai thịt bê kho 124
23%
152 Bít tết Giả Vai Cổ Thịt bò Kho, Chỉ Nạc 124
22%
153 Thịt xông khói Đã nấu chín Giảm Natri 123
22%
154 Thịt bê Đùi Phần trên Thịt đùi tròn Chiên Nạc & Chất béo 123
22%
155 Gerber Good Start Protect Plus Bột Sữa công thức cho trẻ sơ sinh 123
22%
156 Gerber Good Start 2 Protect Plus Bột Sữa công thức cho trẻ sơ sinh 123
22%
157 Thịt bê nạc đã nấu chín 123
22%
158 Thịt sóc quay 123
22%
159 Thịt ngực bò kho nửa phẳng 123
22%
160 Hạt Moutarde xay 123
22%
161 Tuần lộc quay 123
22%
162 Chất béo Gà 122
22%
163 Chất béo Gà tây 122
22%
164 Gấu hầm 122
22%
165 Bít tết thịt bò vai cổ giả mềm kho (hạng chọn) 122
22%
166 Mead Johnson Enfamil Newborn Formula với ARA và DHA 122
22%
167 Mead Johnson Enfamil Gentlease with ARA and DHA (Bột) 122
22%
168 Mead Johnson Enfamil for Supplementing Bột 122
22%
169 Mead Johnson Enfamil Reguline Bột 122
22%
170 Mead Johnson Enfamil Prosobee với Iron Bột (có ARA và DHA) 122
22%
171 Thịt bò đùi tròn phần trên bít tết nướng trực tiếp hạng chọn (Nạc) 122
22%
172 Thịt bê Vai Phần lưỡi dao Kho Nạc & Chất béo 122
22%
173 Bít tết thịt đùi tròn trên nạc nướng trực tiếp 121
22%
174 Thịt thỏ nhà hầm 121
22%
175 Mead Johnson Enfamil Premium LIPIL Infant Formula 121
22%
176 Sữa công thức Mead Johnson Enfamil Premium cho trẻ sơ sinh (Bột) 121
22%
177 Mead Johnson Enfamil Nutramigen with LGG Iron Bột 121
22%
178 KFC Gà Chiên Công thức Original Cánh 121
22%
179 Thịt Tuần lộc phần sau đã nấu chín 120
22%
180 Bít tết thịt đùi tròn trên nạc nướng trực tiếp 120
22%
181 Gerber Good Start 2 Soy Formula với sắt 120
22%
182 Thịt bê đùi phần trên thịt đùi tròn sống 120
22%
183 Mead Johnson Enfamil Enspire Bột (với ARA và DHA) 120
22%
184 Mead Johnson Pregestimil với Iron Bột (có ARA và DHA) 120
22%
185 Bít tết Giả Vai Cổ Thịt bò Kho, Chỉ Nạc (Hạng tuyển) 120
22%
186 Thịt bê xay chiên 120
22%
187 Thịt lợn xông khói nướng lò 119
22%
188 Sữa nguyên khô bổ sung vitamin D 119
22%
189 Thịt bò cắt lát sáng sớm đã nấu chín 119
22%
190 Broiled Prime Beef Round Top Round Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 119
22%
191 Mead Johnson Enfamil Enfagrow Gentlease Toddler Formula 119
22%
192 Mead Johnson Enfamil Nutramigen PurAmino Formula 119
22%
193 Bít tết thịt bò vai cổ giả mềm kho 119
22%
194 Mead Johnson Enfagrow Toddler Transitions Bột (với ARA và DHA) 119
22%
195 Mead Johnson PurAmino Toddler Bột 119
22%
196 Mead Johnson Enfamil Enfacare with Iron Bột 119
22%
197 Mead Johnson Enfamil AR Bột 119
22%
198 Buttermilk sấy khô 119
22%
199 Thịt bò Chuck Blade Roast kho (Nạc) 118
22%
200 Bột Trà Ăn Liền Không Đường 118
22%
201 Trà không đường ăn liền không caffein 118
22%
202 Gà tây đùi quay 118
21%
203 Gerber Good Start 2 Gentle Plus Bột Sữa công thức cho trẻ sơ sinh 118
21%
204 Đùi thịt bê nạc tẩm bột mì chiên chảo 118
21%
205 Bột thay thế trứng 118
21%
206 Sữa nguyên khô 117
21%
207 Thịt lợn rừng quay 117
21%
208 Bít tết thăn lưng phần trên nướng trực tiếp (chỉ nạc, hạng tuyển) 117
21%
209 Đùi gà chiên (chỉ thịt) 117
21%
210 Đùi gà chiên công thức gốc KFC 117
21%
211 Sườn ngắn thịt bò kho (chỉ nạc) 117
21%
212 Ức gà không da kho 117
21%
213 Bít tết thịt đùi tròn phần trên thịt bò hạng chọn nướng trực tiếp 117
21%
214 Broiled Beef Round Top Round Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 117
21%
215 Lát giăm bông chưa nấu chín có xương với nước dùng tự nhiên 117
21%
216 Broiled Select Beef Round Top Round Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 117
21%
217 Thịt bê Các phần hỗn hợp Đã nấu chín Nạc & Chất béo 117
21%
218 Thịt opossum quay 117
21%
219 Bít tết thăn lưng phần trên nướng trực tiếp (chỉ nạc) 116
21%
220 Đậu nành sống 116
21%
221 Bít tết thịt bò vai cổ giả mềm kho (hạng tuyển) 116
21%
222 Bít tết thăn lưng phần trên nướng trực tiếp (chỉ nạc, hạng chọn) 115
21%
223 Thịt nai quay 115
21%
224 Gấu mèo quay 115
21%
225 Hỗn hợp cacao không đường 115
21%
226 Thịt quay vai cổ nồi sống kho (nạc và chất béo, hạng chọn) 115
21%
227 Gà đùi quay có bổ sung 115
21%
228 Mead Johnson Nutramigen Toddler với LGG Bột (với ARA và DHA) 115
21%
229 Thịt bison quay 115
21%
230 Thịt quay vai cổ nồi sống kho (nạc và chất béo) 115
21%
231 Bột Nước Dùng Gà (Khô) 115
21%
232 Braised Beef Chuck Arm Pot Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 115
21%
233 Viên và Hạt Nước dùng Ít natri (Khô) 115
21%
234 Vỏ bánh su kem tự làm 114
21%
235 Bít tết Tri-Tip nướng trực tiếp 114
21%
236 Mead Johnson Enfamil Enfagrow Soy Toddler Transitions với ARA và DHA Bột 114
21%
237 Đùi gà tây quay 114
21%
238 Thịt bê Thăn Kho Nạc & Chất béo 114
21%
239 Thịt bò phần giữa đùi tròn quay hạng chọn (Nạc) 114
21%
240 Bột protein đậu nành Abbott EAS 114
21%
241 Sườn kiểu nông thôn thịt lợn kho (Nạc) 114
21%
242 Bột Nước Dùng Thịt Bò (Khô) 113
21%
243 Viên Nước Dùng Thịt Bò (Khô) 113
21%
244 Cá hồi Pink đã nấu chín 113
21%
245 Thịt bò Ngực kho (Chỉ phần nạc) 113
21%
246 Thịt đùi tròn phần giữa nạc quay 113
21%
247 Thịt bê Đùi Phần trên Thịt đùi tròn Chiên Tẩm bột mì Nạc & Chất béo 113
21%
248 Bít tết thăn lưng thịt nai nướng trực tiếp, nạc 113
21%
249 Bít tết thăn lưng phần trên nướng trực tiếp (nạc và chất béo, đã tỉa) 113
21%
250 Lát giăm bông nướng trực tiếp, chỉ nạc 113
21%
251 Thịt vai cổ mềm nướng vỉ hạng tuyển 113
21%
252 Bít tết vai thịt lợn phần lưỡi dao kho nạc (tăng cường) 113
21%
253 Thịt đùi tròn phần giữa nạc quay 113
20%
254 Sườn phần cuối nhỏ thịt bò nướng trực tiếp 113
20%
255 Cá hồi Sockeye đã nấu chín 113
20%
256 Bít tết thăn lưng phần trên thịt bò nướng trực tiếp 112
20%
257 Bít tết thăn lưng trên nạc nướng vỉ 112
20%
258 Thịt bò thăn lưng phần trên bít tết nướng trực tiếp (Nạc) 112
20%
259 Bít tết Phần lưỡi dao Vai Cổ Thịt bò Nướng vỉ 112
20%
260 Petite Tender vai thịt lợn nướng trực tiếp 112
20%
261 Bít tết thăn lưng bò phần trên nướng trực tiếp 112
20%
262 Bít tết thăn lưng nướng trực tiếp 112
20%
263 Bít tết thăn lưng trên nạc nướng trực tiếp 112
20%
264 Ức Gà Nướng Vỉ 111
20%
265 Thịt đùi tròn thịt bò nướng trực tiếp (chỉ nạc) 111
20%
266 Thịt bò Vai cổ Pot Roast kho 111
20%
267 Cánh Gà Quay 111
20%
268 Bít tết thăn lưng phần trên thịt bò nướng trực tiếp 111
20%
269 Vai cánh thịt lợn kho (nạc) 111
20%
270 Chip đậu nành ướp muối 111
20%
271 Sò điệp vịnh và biển hấp 111
20%
272 Bít tết thăn nội nướng trực tiếp 111
20%
273 Thịt lợn thăn phần giữa chiên chảo 111
20%
274 Giăm bông ướp muối quay phần mông với nước tự nhiên 111
20%
275 Bít tết thăn nội nạc nướng trực tiếp 111
20%
276 Bít tết thăn lưng bò phần trên nướng trực tiếp 111
20%
277 Bít tết thăn nội thịt bò nướng trực tiếp 111
20%
278 Thịt bê Thăn Sống Nạc 111
20%
279 Thịt bò brisket kho hạng tuyển 110
20%
280 Thịt bò Chuck Arm Pot Roast kho 110
20%
281 Cẳng trước thịt cừu kho đã tỉa 110
20%
282 Thịt ngực bò kho nửa phẳng 110
20%
283 Cải cúc sấy khô 110
20%
284 Bít tết thăn lưng phần trên chiên chảo (hạng chọn) 110
20%
285 Gà đùi có da và có bổ sung quay 110
20%
286 Cá Salmon Coho Hoang dã Sống 109
20%
287 Nửa phẳng ngực thịt bò kho 109
20%
288 Thịt bò khô (Băm nhỏ và định hình) 109
20%
289 Cá Sheefish sống 109
20%
290 Thịt vai Boston Butt thịt lợn kho nạc 109
20%
291 Bột mì đậu phộng khử chất béo 109
20%
292 Thịt đùi tròn quay phần giữa thịt bò hạng chọn 109
20%
293 Thịt đùi tròn dưới nạc quay 108
20%
294 Thịt cừu thăn nướng trực tiếp (nạc) 108
20%
295 Sườn thịt lợn kiểu nông thôn kho 108
20%
296 Thanh protein South Beach 108
20%
297 Thịt bê Đùi Phần trên Thịt đùi tròn Quay Nạc & Chất béo 108
20%
298 Thịt bò Vai Cổ Phần mềm Nướng vỉ 108
20%
299 Roasted Beef Round Eye of Round Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 108
20%
300 Sườn Bò Phần Nhỏ Nướng Trực Tiếp (Chỉ Nạc) 108
20%
301 Thịt bò Bottom Round Roast quay (Nạc, Hạng tuyển) 108
20%
302 Ức Gà Nướng Vỉ 108
20%
303 Sò đóng hộp 107
20%
304 Thịt lợn nạc đã nấu chín quay lò vi sóng 107
19%
305 Thịt đùi tròn quay phần giữa thịt bò hạng tuyển 107
19%
306 Sườn thăn lưng thịt lợn nướng trực tiếp (Nạc) 107
19%
307 Thịt vai cổ phần clod quay (nạc) 107
19%
308 Thịt bò Thịt đùi tròn Dưới quay 107
19%
309 Cá Hồi Đỏ hun khói đóng hộp 107
19%
310 Thịt bò Brisket Point Half kho (Nạc) 107
19%
311 Bít tết Phần lưỡi dao Vai Cổ Thịt bò Nướng vỉ 107
19%
312 Bít tết thịt bò kho (chỉ nạc) 107
19%
313 Thịt lợn đùi thăn lưng quay kho 107
19%
314 Sườn vai cổ kho (hạng tuyển, nạc) 107
19%
315 Thịt bò đùi tròn phần dưới đã nấu chín (Nạc) 107
19%
316 Bít tết Thịt bò Tenderloin nướng vỉ (Hạng chọn) 107
19%
317 Bít Tết Bò Nướng Trực Tiếp (Chỉ Nạc, Hạng Tuyển) 107
19%
318 Thịt dê quay 106
19%
319 Đậu phụ chiên 106
19%
320 Bít tết vai thịt lợn phần lưỡi dao kho (tăng cường) 106
19%
321 Bít Tết Bò Nướng Trực Tiếp (Chỉ Nạc) 106
19%
322 Bít tết thịt bò nướng trực tiếp (chỉ nạc) 106
19%
323 Cốt giăm bông quay, chỉ nạc 106
19%
324 Bít tết thịt ngoại sườn nướng trực tiếp 106
19%
325 Thịt bò Thịt đùi tròn Dưới quay (Chỉ phần nạc) 106
19%
326 Thịt lợn thăn lưng nướng trực tiếp 106
19%
327 Lát giăm bông kiểu nông thôn sống (Nạc) 106
19%
328 Bít tết thăn nướng trực tiếp 105
19%
329 Bít tết vai bò phần trên nướng vỉ 105
19%
330 Thịt bò Phần trên Thịt đùi tròn quay (Chỉ phần nạc) 105
19%
331 Bít tết phần lưỡi dao phần trên nướng vỉ (chỉ nạc) 105
19%
332 Lát Thịt Giả 105
19%
333 Thăn thịt bê nạc quay 105
19%
334 Thịt đùi tròn mũi quay thịt bò hạng tuyển 105
19%
335 Mông giăm bông quay, chỉ nạc 105
19%
336 Bít tết vai bò phần trên nướng vỉ 105
19%
337 Broiled Select Beef Round Full Cut (Trimmed to 1/8" Fat) 105
19%
338 Sườn thái phần trên thăn thịt lợn kho nạc 105
19%
339 Thịt đùi tròn thịt bò hạng chọn cắt toàn bộ nướng trực tiếp 105
19%
340 Bít tết thịt bò hạng chọn nướng trực tiếp 105
19%
341 Thịt bò Sườn quay (Phần trên lớn, Sườn 6-9, Chỉ phần nạc) 105
19%
342 Thịt bò đùi tròn phần dưới quay hạng chọn (Nạc) 105
19%
343 Thịt cừu đùi quay, Nạc chỉ (Cốt và Thăn lưng) 105
19%
344 Thịt xông khói Canada chiên chảo 105
19%
345 Thịt bò Tip Round Roast quay (Nạc) 105
19%
346 Sườn phần trên thăn thịt lợn chiên (Nạc) 105
19%
347 Bít tết nướng vỉ phần giữa vai thịt đùi tròn 105
19%
348 Bánh croissant với trứng, phô mai và giăm bông 105
19%
349 Cà chua sấy khô 105
19%
350 Roasted Beef Round Tip Round Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 105
19%
351 Thịt bò Bottom Round Roast quay 105
19%
352 Gồng gà nấu nhừ 104
19%
353 Thịt cừu sườn nướng trực tiếp (nạc) 104
19%
354 Giăm bông ướp muối quay phần cổ với nước tự nhiên 104
19%
355 Bít tết Phần giữa Thịt đùi tròn Thịt bò Nướng vỉ 104
19%
356 Thịt bò Phần trên Thịt đùi tròn quay (Chỉ phần nạc) 104
19%
357 Cơm Gà Tây Quay 104
19%
358 Thịt quay vai cổ phần lưỡi dao sống kho (nạc và chất béo, hạng tuyển) 104
19%
359 Bít tết thịt bò vai cổ phần lưỡi dao kho (nạc, hạng tuyển) 104
19%
360 Đầu thịt lợn 104
19%
361 Cá Herring Atlantic Ngâm chua 104
19%
362 Sườn Kiểu Nông thôn Vai Cổ Thịt bò Kho, Chỉ Nạc 104
19%
363 Thịt vai cổ phần clod quay 104
19%
364 Bít Tết Vai Phần Trên và Giữa Nướng Vỉ (Đã Tỉa, Hạng Tuyển) 104
19%
365 Thịt cừu vai nướng trực tiếp (nạc) 104
19%
366 Roasted Choice Beef Round Tip Round Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 104
19%
367 Bít tết vai thịt bò hạng tuyển phần trên nướng vỉ 104
19%
368 Gà tây đùi quay 104
19%
369 Bít tết Phần giữa Thịt đùi tròn Thịt bò Nướng vỉ 104
19%
370 Thịt bò Thịt đùi tròn Dưới quay (Chỉ phần nạc) 104
19%
371 Quay Bò Phần Dưới Quay (Hạng Tuyển) 104
19%
372 Vai cánh picnic thịt lợn kho nạc và chất béo 103
19%
373 Bít Tết Thịt Đùi Tròn Knuckle Tip Nướng Vỉ (Đã Tỉa, Hạng Chọn) 103
19%
374 Cốt giăm bông quay, chỉ nạc 103
19%
375 Bít tết thăn lưng phần trên nướng trực tiếp (hạng tuyển) 103
19%
376 English Muffin với Trứng, Phô mai và Xúc xích 103
19%
377 Thịt Hải Cẩu Có Bộ Lông Nửa Sấy Khô 103
19%
378 Sườn Kiểu Nông thôn Vai Cổ Thịt bò Kho, Chỉ Nạc 103
19%
379 Thịt bò Tip Round Roast quay (Hạng chọn) 103
19%
380 Bít tết vai bò phần trên nướng vỉ 103
19%
381 Thịt bò Vai Cổ Phần mềm Nướng vỉ 103
19%
382 Bít tết thăn lưng phần trên thịt bò nướng trực tiếp 103
19%
383 Bít tết Phần lưỡi dao Vai Cổ Thịt bò Sống 103
19%
384 Thịt vai cổ Bò Thịt Hầm Kho 103
19%
385 Thịt vai cổ Bò Thịt Hầm Kho 103
19%
386 Thịt vai cổ Bò Thịt Hầm Kho 103
19%
387 Bít tết nướng vỉ phần bên vai thịt đùi tròn 103
19%
388 Sườn thăn thịt lợn chiên (Có xương) 103
19%
389 Lát giăm bông nướng trực tiếp có xương 102
19%
390 Bít tết Porterhouse nướng trực tiếp 102
19%
391 Thịt nướng phần lưỡi dao Boston Butt kho 102
19%
392 Sườn thái giữa thăn thịt lợn kho nạc 102
19%
393 Phần đùi giăm bông nạc chưa nấu chín có xương với nước dùng tự nhiên 102
19%
394 Thịt bò vai cổ Clod quay 102
19%
395 Bít tết thăn lưng phần trên nướng trực tiếp 102
19%
396 Braised Beef Chuck Blade Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 102
19%
397 Roasted Select Beef Round Bottom Round Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 102
19%
398 Thịt bò Tip Round Roast quay 102
19%
399 Thịt bò Ngực kho 102
19%
400 Giăm bông nguyên quay (Nạc) 102
19%
401 Thịt đùi tròn ba gân quay (nạc) 102
19%
402 Thịt bò Bottom Round Roast quay (Hạng chọn) 102
19%
403 Sườn Kiểu Nông thôn Vai Cổ Thịt bò Kho, Chỉ Nạc (Hạng tuyển) 102
19%
404 Bột cà phê ăn liền 102
19%
405 Bít Tết Thịt Đùi Tròn Knuckle Tip Nướng Vỉ (Đã Tỉa, Hạng Tuyển) 102
19%
406 Thịt nai xay nướng trực tiếp trong chảo 102
19%
407 Cà phê ăn liền nửa caffeine 102
19%
408 Bột cà phê ăn liền không caffeine 102
19%
409 Bít tết phần lưỡi dao phần trên nướng vỉ (nạc và chất béo, hạng chọn) 102
19%
410 Thăn thịt bò hạng tuyển phần trên nướng vỉ 102
19%
411 Thịt vai Bò Quay Nước sốt Kho (Không xương, Nạc) 102
19%
412 Bít Tết Phần Lưỡi Dao Phần Trên Nướng Vỉ (Đã Tỉa, Hạng Chọn) 102
18%
413 Cá tượng ướp muối 102
18%
414 Bít tết thăn trong nướng trực tiếp (nạc) 102
18%
415 Vai thịt lợn nạc quay 101
18%
416 Sườn vai cổ kho (nạc) 101
18%
417 Thịt bò Tip Round Roast quay (Hạng tuyển) 101
18%
418 Thịt vai Bò Quay Nước sốt Kho (Không xương, Nạc) 101
18%
419 Giăm bông đùi thịt lợn quay nạc 101
18%
420 Hàu Đông Bắc hoang dã đã nấu chín 101
18%
421 Bít tết thăn nội thịt bò hạng tuyển nướng trực tiếp 101
18%
422 Bít tết thăn nội nướng trực tiếp 101
18%
423 Thịt lợn thăn phần trên chiên chảo 101
18%
424 Bít tết thăn nội thịt bò hạng chọn nướng trực tiếp 101
18%
425 Thịt quay Tri-Tip quay 101
18%
426 Bít tết thăn lưng nướng vỉ 101
18%
427 Thịt Cừu quay 101
18%
428 Thịt đùi tròn quay thịt bò phần dưới 101
18%
429 Thịt vai Bò Quay Nước sốt Kho (Không xương, Nạc) 101
18%
430 Thịt quay vai cổ phần lưỡi dao sống kho (nạc và chất béo, hạng chọn) 100
18%
431 Sườn kiểu nông thôn thịt lợn quay (Nạc, Có xương) 100
18%
432 Thịt lợn thăn sườn kiểu nông thôn quay 100
18%
433 Quay Bò Phần Dưới Quay 100
18%
434 Sườn thái phần trên thăn thịt lợn kho 100
18%
435 Sườn non thịt lợn kho 100
18%
436 Thịt bê cốt sống (nạc) 100
18%
437 Sườn thái giữa sườn thăn thịt lợn kho nạc 100
18%
438 Thịt bò Chuck Under Blade Pot Roast kho (Nạc, Hạng tuyển) 100
18%
439 Ức gà chiên nhẹ Popeyes 100
18%
440 Thịt bò vai kho (hạng tuyển) 100
18%
441 Thịt bê Thăn Quay Nạc & Chất béo 100
18%
442 Bít tết thăn ngắn phần trên thịt bò hạng chọn nướng vỉ 100
18%
443 Phần lưỡi dao vai cổ phần trên nướng trực tiếp (nạc) 100
18%
444 Bít tết thịt giả mềm nướng trực tiếp (hạng tuyển, nạc) 100
18%
445 Thịt vai cổ Bò Phần lưỡi dao Bít tết Kho (Không xương, Nạc) 100
18%
446 Thịt bò vai kho 100
18%
447 Bít tết skirt bên trong nướng trực tiếp 100
18%
448 Bít tết phần lưỡi dao nướng trực tiếp 100
18%
449 Thăn lưng thịt bê quay 100
18%
450 Phần lưỡi dao vai cổ phần trên nướng trực tiếp (nạc) 99
18%
451 Thịt lợn xay 96/4 đã nấu chín dạng vụn 99
18%
452 Bít tết Porterhouse nướng trực tiếp (chỉ nạc, đã tỉa) 99
18%
453 Đậu gà sống 99
18%
454 Bít tết Mock Tender nướng trực tiếp 99
18%
455 Thịt lợn giăm bông quay (nạc) 99
18%
456 Thịt đùi tròn quay phần dưới thịt bò hạng chọn 99
18%
457 Thịt đùi tròn ba gân quay 99
18%
458 Thịt bò vai kho (hạng chọn) 99
18%
459 Quay giữa sườn thăn thịt lợn quay nạc 99
18%
460 Quay thăn lưng thịt lợn (Nạc) 99
18%
461 Sườn vai thịt bê sống 99
18%
462 Đùi gà quay chỉ thịt 99
18%
463 Bít tết T-Bone nướng trực tiếp (chỉ nạc, hạng chọn) 99
18%
464 Ức vai thịt lợn nướng trực tiếp 99
18%
465 Bít tết T-Bone nướng trực tiếp 99
18%
466 Bít tết vai cổ phần trên và phần giữa nướng vỉ 99
18%
467 Cá Hồi Vua Kippered có da 99
18%
468 Thịt bê Thăn Sống Nạc & Chất béo 99
18%
469 Thịt vai cổ quay (nạc) 99
18%
470 Thịt lợn thăn phần trên nạc chiên nướng 99
18%
471 Bít tết thăn lưng phần trên nướng trực tiếp (hạng Prime) 99
18%
472 Giăm bông cốt thịt lợn quay nạc 99
18%
473 Mông giăm bông quay có nước tự nhiên 99
18%
474 Bít tết Mock Tender nướng trực tiếp 99
18%
475 Thịt nạm nguyên kho (nạc và chất béo) 99
18%
476 Broiled Beef Rib Small End (Ribs 10-12, Trimmed to 1/8" Fat) 99
18%
477 Bánh biscuit với trứng và thịt lợn hun khói 99
18%
478 Bít tết Mock Tender nướng trực tiếp 99
18%
479 Thăn thịt lợn quay nạc 98
18%
480 Thăn thịt lợn kho nạc 98
18%
481 Thăn thịt lợn nướng trực tiếp nạc 98
18%
482 Quay giữa thăn thịt lợn quay nạc 98
18%
483 Bít tết phần lưỡi dao nướng trực tiếp 98
18%
484 Bít tết thịt giả mềm nướng trực tiếp (hạng chọn, nạc) 98
18%
485 Bít tết phần lưỡi dao nướng trực tiếp 98
18%
486 Bánh mì kẹp với Trứng và Xúc xích 98
18%
487 Thịt bò vai cổ Clod quay 98
18%
488 Đậu xanh sống 98
18%
489 Sườn thái thăn lưng thăn thịt lợn nướng trực tiếp nạc 98
18%
490 Bít tết phần lưỡi dao nướng trực tiếp 98
18%
491 Thịt quay Tri-Tip quay 98
18%
492 Phần cẳng giăm bông nạc chưa nấu chín có xương với nước dùng tự nhiên 97
18%
493 Bít tết Porterhouse nướng trực tiếp (chỉ nạc, hạng chọn) 97
18%
494 Thịt bison xay ăn cỏ 97
18%
495 Lá Mùi sấy khô 97
18%
496 Mùi tây sấy khô 97
18%
497 Chorizo thịt lợn chiên 97
18%
498 Thịt vai cổ bò dưới phần lưỡi dao kho quay 97
18%
499 Bánh biscuit với trứng và giăm bông 97
18%
500 Thịt lợn thăn lưng quay 97
18%
501 Đùi gà tây quay 97
18%
502 Thịt bê cốt sống 97
18%
503 Chorizo thịt lợn sống 97
18%
504 Đậu lima lớn sống 97
18%
505 Thịt lợn thăn phần giữa sườn chiên chảo 97
18%
506 Ức gà chiên (chỉ thịt) 97
18%
507 Bít tết thịt đùi tròn phần trên thịt bò sống 97
18%
508 Thịt bê xay sống 97
18%
509 Ức gà tẩm bột mì chiên chưa nấu 96
18%
510 Đậu lăng sống 96
18%
511 Bít tết thăn lưng phần trên sống 96
18%
512 Thịt cừu đùi quay (Cốt và Thăn lưng) 96
18%
513 Bít tết thăn nội nướng trực tiếp (hạng Prime) 96
17%
514 Thịt Bò Xay 97/3 Nấu Chín Trong Chảo 96
17%
515 Sườn thăn sườn thịt lợn không xương kho (Nạc) 96
17%
516 Sườn vai cổ kho (hạng chọn, nạc) 96
17%
517 Gà chiên thịt ức 96
17%
518 Gà tây quay thịt đen 96
17%
519 Gà tây quay thịt lưng 96
17%
520 Đùi Gà Tây Quay 96
17%
521 Bít tết thăn lưng trên nạc sống 96
17%
522 Thịt cừu vai quay (nạc) 96
17%
523 Đậu Nành Sống 96
17%
524 Bít tết thịt đùi tròn trên nạc sống 96
17%
525 Bít tết thịt bò vai cổ phần lưỡi dao kho (nạc) 96
17%
526 Thịt đùi tròn phần giữa nạc sống 96
17%
527 Thịt lợn xay nướng trực tiếp chảo 96/4 95
17%
528 Sườn thái giữa thăn thịt lợn kho 95
17%
529 Thịt lợn thăn phần giữa sườn nạc chiên chảo 95
17%
530 Bít tết thăn lưng phần trên thịt bò sống 95
17%
531 Sứa ướp muối sấy khô 95
17%
532 Cá cisco hun khói 95
17%
533 Cá trích Đại Tây Dương hun khói 95
17%
534 Cá trắng hun khói 95
17%
535 Thăn thịt cừu zealand mới nướng trực tiếp 95
17%
536 Thịt bê xay nướng trực tiếp 95
17%
537 Quay phần lưỡi dao thịt lợn nướng (chỉ nạc) 95
17%
538 Bít tết thịt đùi tròn trên nạc sống 95
17%
539 Thịt bò xay 95/5 nấu chảy 95
17%
540 Đậu mắt đen sống 95
17%
541 Cá hồi Sockeye sống 95
17%
542 Cá Salmon Pink Sống 95
17%
543 Bơ lạc kem với Omega-3 95
17%
544 Quay thăn lưng thăn thịt lợn quay nạc 94
17%
545 Thịt bò phần giữa đùi tròn quay sống (Nạc) 94
17%
546 Sườn thịt cừu zealand mới quay nhanh 94
17%
547 Thịt bò Chuck Under Blade Pot Roast kho (Nạc, Hạng chọn) 94
17%
548 Bít tết thịt đùi tròn dưới nướng vỉ hạng chọn 94
17%
549 Sườn thịt bò nạc sống (phần nhỏ) 94
17%
550 Phần đùi giăm bông nạc quay có xương với nước 94
17%
551 Thịt vai cổ Bò Phần giữa Bít tết Nướng vỉ (Không xương, Nạc) 94
17%
552 Xúc xích Bratwurst Đã nấu chín (Thịt lợn) 94
17%
553 Bít tết Phần trên và Giữa Vai Cổ Thịt bò Nướng vỉ 94
17%
554 Thăn thịt lợn nướng trực tiếp 94
17%
555 Thịt cừu thăn nướng trực tiếp (nạc và chất béo) 94
17%
556 Thịt cừu cắt hỗn hợp đã nấu chín đã tỉa 94
17%
557 Thịt bò vai cổ Clod quay 94
17%
558 Thăn thịt lợn kho 94
17%
559 Đùi gà quay có da 94
17%
560 Phần cẳng giăm bông nạc quay có xương 94
17%
561 Giăm bông thịt bò và thịt lợn đã nấu chín 94
17%
562 Ức gà chiên công thức gốc KFC 93
17%
563 Thịt cừu xay nướng trực tiếp 93
17%
564 Thịt Bò Xay 93/7 Nấu Chín Trong Chảo 93
17%
565 English Muffin với Trứng, Phô mai và Thịt lợn Canada 93
17%
566 Bít tết Porterhouse nướng trực tiếp 93
17%
567 Thịt đen gà tây quay có da 93
17%
568 Sườn thịt bò nạc sống (phần nhỏ) 93
17%
569 Quay phần giữa thịt đùi tròn thịt bò sống 93
17%
570 Mì cellophane khử nước 93
17%
571 Thăn thịt lợn quay 93
17%
572 Lát giăm bông nạc chưa nấu chín có xương 93
17%
573 Sườn ngắn thịt bò vai cổ kho (hạng tuyển) 93
17%
574 Bít tết thăn lưng trên nạc sống 93
17%
575 Quay Thịt Vai Cổ Bò Sống (Chỉ Nạc) 93
17%
576 Bít tết T-Bone nướng trực tiếp 93
17%
577 Braised Beef Brisket Point (Trimmed to 1/8" Fat) 93
17%
578 Raw Prime Beef Round Top Round (Trimmed to 1/8" Fat) 93
17%
579 Bít tết phần lưỡi dao vai cổ sống 93
17%
580 Bít tết thịt đùi tròn dưới nướng vỉ 93
17%
581 Đùi lợn (giăm bông) quay, nửa cụm 93
17%
582 Thịt bò đùi tròn phần dưới sống hạng chọn (Nạc) 93
17%
583 Thịt bê Vai Phần lưỡi dao Sống Nạc & Chất béo 93
17%
584 Thịt bò đùi tròn phần dưới sống (Nạc) 93
17%
585 Phần đùi giăm bông nạc quay có xương 93
17%
586 Bít tết thịt đùi tròn phần trên thịt bò hạng tuyển sống 93
17%
587 Quay thịt đùi tròn dưới thịt bò sống 93
17%
588 Bít Tết Thăn Nội Bò Sống (Chỉ Nạc) 93
17%
589 Bánh muffin việt quất đã chế biến 93
17%
590 Thăn quay giữa thịt lợn nướng trực tiếp 92
17%
591 Bít tết thăn nội nạc sống 92
17%
592 Thịt bò vai cổ sống nồi quay (Nạc) 92
17%
593 Thịt bò thăn lưng phần trên bít tết sống (Nạc) 92
17%
594 Cá Tuyết Hun Khói 92
17%
595 Thăn quay sườn giữa thịt lợn nướng trực tiếp 92
17%
596 Giăm bông đùi thịt lợn quay nạc và chất béo 92
17%
597 Lát giăm bông nạc nướng trực tiếp có xương 92
17%
598 Bít tết thăn ngoài nướng trực tiếp (nạc) 92
17%
599 Bít tết T-Bone nướng trực tiếp 92
17%
600 Raw Beef Round Top Round Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 92
17%
601 Bít tết Thịt bò Denver Cut nướng vỉ (Nạc) 92
17%
602 Bít tết thăn nội nạc sống 92
17%
603 Xúc xích gà tây giảm béo đã nấu chín 92
17%
604 Bánh ladyfinger chanh 92
17%
605 Thịt vai Boston Butt thịt lợn nướng trực tiếp nạc 92
17%
606 Mông giăm bông chưa nấu, chỉ nạc 92
17%
607 Bánh mì trứng nướng giòn 92
17%
608 Sườn kiểu nông thôn thịt lợn quay 92
17%
609 Thịt bò vai cổ phần lưỡi dao kho (hạng tuyển) 92
17%
610 Thịt bò vai cổ sống nồi quay hạng chọn (Nạc) 92
17%
611 Bít tết T-Bone nướng trực tiếp 92
17%
612 Raw Choice Beef Round Top Round Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 92
17%
613 Thăn nội quay (hạng Prime) 92
17%
614 Bít tết Thịt đùi tròn Ngoài Dưới Thịt bò Nướng vỉ 92
17%
615 Cá pollock Alaska đã nấu chín bằng nhiệt khô 92
17%
616 Bít tết vai không xương nướng vỉ (nạc) 92
17%
617 Quay phần lưỡi dao thịt lợn nướng 92
17%
618 Bít Tết Thăn Lưng Phần Trên Bò Sống (Chỉ Nạc) 92
17%
619 Thịt bò xay 90/10 nướng chảo 91
17%
620 Thịt bò xay 85/15 nấu chảy 91
17%
621 Bít tết Porterhouse nướng trực tiếp 91
17%
622 Bít tết thịt bò Denver nướng vỉ (nạc) 91
17%
623 Bít tết thịt đùi tròn dưới sống hạng tuyển 91
17%
624 Thịt gà chiên 91
17%
625 Tôm tẩm bột mì chiên 91
17%
626 Thanh Balance Original 91
17%
627 Giăm bông ướp muối quay với nước thêm vào 91
17%
628 Bít Tết Thịt Đùi Tròn Knuckle Tip Sống (Đã Tỉa, Hạng Tuyển) 91
17%
629 Sườn thái sườn giữa thăn thịt lợn kho 91
17%
630 Sườn thái thăn lưng thăn thịt lợn nướng trực tiếp 91
17%
631 Thịt bò thăn nội quay hạng chọn 91
17%
632 Cốt giăm bông quay có nước tự nhiên 91
17%
633 Thăn nội quay 91
17%
634 Thăn nội quay (hạng tuyển) 91
17%
635 Bít tết thịt đùi tròn bò phần trên nướng vỉ 91
17%
636 Thăn quay thăn lưng thịt lợn nướng trực tiếp 91
16%
637 Bít tết thịt bò nạc sống (chỉ nạc) 91
16%
638 Thịt vai cổ Bò Denver Bít tết Nướng vỉ (Không xương) 91
16%
639 Thịt đùi tròn quay phần giữa thịt bò hạng chọn sống 91
16%
640 Thịt bò ngực sống phần phẳng nửa hạng chọn (Nạc) 91
16%
641 Bít tết thịt đùi tròn phần trên nướng vỉ 91
16%
642 Cốt giăm bông chưa nấu, chỉ nạc 91
16%
643 Thịt vai cổ thịt bò nướng vỉ nạc 91
16%
644 Cá Hồi Đại Tây Dương nuôi đã nấu chín 91
16%
645 Bít tết Vai Cổ Thịt bò Nướng vỉ, Chỉ Nạc 90
16%
646 Giăm bông cốt thịt lợn quay nạc và chất béo 90
16%
647 Đùi gà tây quay 90
16%
648 Đùi gà tây quay 90
16%
649 Thịt gà tây tối quay chỉ thịt 90
16%
650 Giăm bông ướp muối nướng trực tiếp lát với nước thêm vào 90
16%
651 Bít tết vai không xương nạc nướng vỉ (hạng tuyển) 90
16%
652 Bít tết đùi tròn phần trên nướng vỉ (chỉ nạc) 90
16%
653 Thịt bò ngực sống phần phẳng nửa (Nạc) 90
16%
654 Bít Tết Bò Sống (Chỉ Nạc) 90
16%
655 Bít tết thịt bò Denver nướng vỉ 90
16%
656 Bánh thịt bò xay 97/3 nướng lò 90
16%
657 Sườn thái thăn lưng thăn thịt lợn kho (nạc) 90
16%
658 Bít tết Porterhouse nướng trực tiếp 90
16%
659 Raw Beef Round Eye of Round Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 90
16%
660 Bít tết thịt đùi tròn phần trên nướng vỉ 90
16%
661 Thịt lợn xay 84/16 đã nấu chín dạng vụn 90
16%
662 Gà tây sống gồ 90
16%
663 Thịt bò Brisket Point Half kho 90
16%
664 Quay Bò Phần Dưới Sống (Chỉ Nạc) 90
16%
665 Thịt lợn nạc đã nấu chín chiên chảo thái lát 90
16%
666 Bít tết skirt bên ngoài nướng trực tiếp 90
16%
667 Bít Tết Porterhouse Nướng Vỉ (Đã Tỉa, Tất Cả Hạng) 90
16%
668 Bít Tết Bò Sống (Chỉ Nạc, Hạng Tuyển) 90
16%
669 Đùi thịt bê phần trên thịt đùi tròn sống 90
16%
670 Sườn thăn sườn thịt lợn chiên (Có xương) 89
16%
671 Quay thịt đùi tròn mũi thịt bò hạng tuyển sống 89
16%
672 Thịt cừu vai phần lưỡi dao nướng trực tiếp 89
16%
673 Thịt bò muối đóng hộp 89
16%
674 Thịt vai cổ Bò Denver Bít tết Nướng vỉ (Không xương) 89
16%
675 Quay thịt ba chỉ thịt bò sống 89
16%
676 Thịt bò cắt ghép đã nấu chín 89
16%
677 Thịt Bò Tổng Hợp Đã Nấu Chín (Chỉ Nạc) 89
16%
678 Sữa đặc có đường 89
16%
679 Dulce de Leche 89
16%
680 Thịt đùi tròn quay phần giữa thịt bò hạng tuyển sống 89
16%
681 Bít tết thịt đùi tròn bò phần trên nướng vỉ 89
16%
682 Cá hồi Chinook hun khói 89
16%
683 Thăn nội thịt lợn quay nạc 89
16%
684 Ức vai thịt lợn sống 89
16%
685 Sườn kiểu nông thôn thịt bò vai cổ phần giữa kho (hạng chọn) 89
16%
686 Thịt gà tây quay 89
16%
687 Thịt bò vai cổ sườn kiểu nông thôn kho 89
16%
688 Bít tết Phần bên Thịt đùi tròn Thịt bò Sống 89
16%
689 Quay Bò Phần Dưới Sống 89
16%
690 Thịt lợn thăn phần giữa sườn chiên chảo 89
16%
691 Bít tết thịt đùi tròn phần trên nướng vỉ 89
16%
692 Sườn kiểu nông thôn thịt bò vai cổ phần giữa kho (hạng tuyển) 89
16%
693 Bít tết vai không xương nạc nướng vỉ 89
16%
694 Bánh thịt bò xay 95/5 nướng lò 89
16%
695 Bít tết thịt bò hạng chọn sống 89
16%
696 Thịt ngoại sườn sống 89
16%
697 Thịt ngoại sườn sống (hạng tuyển) 89
16%
698 Thịt lợn thăn nội quay 89
16%
699 Giăm bông thông thường quay 88
16%
700 Bít tết thăn thịt lợn đùi nướng trực tiếp 88
16%
701 Viên Thịt Giả 88
16%
702 Thịt cừu thăn quay (nạc và chất béo) 88
16%
703 Quay Bò Phần Dưới Sống (Hạng Chọn) 88
16%
704 Thịt lợn xay đã nấu chín 88
16%
705 Quay phần lưỡi dao thăn thịt lợn quay nạc 88
16%
706 Sườn thăn lưng thịt lợn kho (Nạc) 88
16%
707 Cá Hồi Đỏ Kippered 88
16%
708 Phần đùi giăm bông chưa nấu chín có xương với nước dùng tự nhiên 88
16%
709 Roasted Select Beef Rib Whole (Ribs 6-12, Trimmed to 1/8" Fat) 88
16%
710 Thịt bò vai cổ phần lưỡi dao kho 88
16%
711 Quay thịt đùi tròn mũi thịt bò sống 88
16%
712 Cá hồi Pink đóng hộp 88
16%
713 Thịt gà tây tối quay có da 88
16%
714 Thịt nướng phần lưỡi dao Boston Butt nướng trực tiếp 88
16%
715 Roasted America's Beef Chuck Eye Roast (Lean, Choice) 88
16%
716 Thịt gà tây hun khói quay lò vi sóng 88
16%
717 Thịt nai xay sống 88
16%
718 Thịt cừu vai quay 88
16%
719 Cá hồi Pink đóng hộp 88
16%
720 Cá Hồi Hồng đóng hộp (đã ráo nước) 88
16%
721 Thịt bò sườn quay phần lớn (Sườn 6-9) 88
16%
722 Bít tết vai không xương nạc nướng vỉ 88
16%
723 Thịt lợn thăn lưng chiên chảo kho 87
16%
724 Thịt bò vai cổ sườn ngắn kho 87
16%
725 Gà tây quay có da 87
16%
726 Bít tết Thịt đùi tròn Ngoài Dưới Thịt bò Sống 87
16%
727 Đậu hải quân sống 87
16%
728 Bánh Thịt Bò Xay 93/7 Nướng Lò 87
16%
729 Sườn kiểu nông thôn thịt lợn sống (Nạc) 87
16%
730 Cá Sturgeon Hun khói 87
16%
731 Giăm Bông Ít Natri 87
16%
732 Thịt bò Tổng hợp đã nấu chín (Chỉ phần nạc) 87
16%
733 Vai thịt lợn quay (nạc) 87
16%
734 Phần cẳng giăm bông chưa nấu chín có xương với nước dùng tự nhiên 87
16%
735 Thịt quay đùi tròn phần mũi sống (nạc và chất béo, hạng tuyển) 87
16%
736 Thịt bò Composite đã nấu chín (Đã tỉa, Hạng tuyển) 87
16%
737 Bít Tết Vai Phần Trên và Giữa Sống (Đã Tỉa, Hạng Tuyển) 87
16%
738 Thịt vai cổ Bò Phần giữa Bít tết Nướng vỉ (Không xương, Nạc) 87
16%
739 Roasted Beef Rib Whole (Ribs 6-12, Trimmed to 1/8" Fat) 87
16%
740 Quay thịt đùi tròn mũi thịt bò hạng chọn sống 87
16%
741 Broiled Select Beef Rib Whole (Ribs 6-12, Trimmed to 1/8" Fat) 87
16%
742 Thịt bò nạc sống (chỉ nạc) 87
16%
743 Bít tết thịt đùi tròn phần dưới thịt bò hạng chọn sống 87
16%
744 Bít tết Phần bên Thịt đùi tròn Thịt bò Sống 87
16%
745 Bít tết thịt đùi tròn phần dưới thịt bò hạng tuyển sống 86
16%
746 Raw Beef Round Bottom Round Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 86
16%
747 Bít tết thăn lưng phần trên sống (hạng tuyển) 86
16%
748 Thịt cừu sườn nướng trực tiếp 86
16%
749 Thịt quay Tri-Tip sống 86
16%
750 Thịt quay Tri-Tip sống 86
16%
751 Thịt đùi tròn ba gân sống (hạng tuyển) 86
16%
752 Giăm bông thái lát xoắn nạc quay với nước dùng tự nhiên 86
16%
753 Sườn nguyên quay (sườn 6-12, nạc và chất béo, hạng chọn) 86
16%
754 Raw Beef Short Loin Top Loin Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 86
16%
755 Bít tết thăn lưng phần trên sống (hạng chọn) 86
16%
756 Đùi gà quay nướng 86
16%
757 Sườn thái phần lưỡi dao thăn thịt lợn kho nạc 86
16%
758 Thăn thịt bò hạng tuyển phần trên sống 86
16%
759 Bít tết vai không xương nướng vỉ (nạc) 86
16%
760 Lát giăm bông chưa nấu 86
16%
761 Giăm bông quay ít natri 86
16%
762 Thịt bò Composite đã nấu chín (Nạc chỉ) 86
16%
763 Bít tết vai cổ phần trên và phần giữa sống 86
16%
764 Bánh thịt bò xay 97/3 nướng trực tiếp 86
16%
765 Giăm bông không xương quay (Nạc cực & thông thường) 86
16%
766 Thịt đùi tròn thịt bò hạng chọn cắt toàn bộ sống 86
16%
767 Raw Select Beef Round Full Cut (Trimmed to 1/8" Fat) 86
16%
768 Chim tê đã nấu chín 86
16%
769 Bánh snack Giảm béo với Icing hoặc Nhân và Bổ sung Chất xơ 86
16%
770 Bít tết Phần giữa Thịt đùi tròn Thịt bò Sống 86
16%
771 Thịt bison ăn cỏ xay sống 86
16%
772 Cốt giăm bông chưa nấu, chỉ nạc 86
16%
773 Thịt lợn xay nướng trực tiếp chảo 84/16 86
16%
774 Quay thịt đùi tròn bò sống 86
16%
775 Bánh thịt bò xay 90/10 nướng lò 86
16%
776 Bánh thịt bò xay 85/15 nướng lò 86
16%
777 Broiled Beef Rib Whole (Ribs 6-12, Trimmed to 1/8" Fat) 85
16%
778 Thịt bò Chuck Under Blade Pot Roast kho (Hạng tuyển) 85
16%
779 Bánh thịt bò xay 95/5 nướng trực tiếp 85
16%
780 Ức gà quay 85
16%
781 Thịt bò Vai Cổ Phần mềm Sống 85
15%
782 Giăm bông nạc quay 85
15%
783 Thịt bò tổng hợp nạc đã nấu chín 85
15%
784 Bít tết Phần trên và Giữa Vai Cổ Thịt bò Sống 85
15%
785 Thịt lợn thăn phần lưỡi dao chiên chảo 85
15%
786 Giăm Bông Quay Nạc Cực Kỳ Ít Natri 85
15%
787 Cá trích Châu Âu đóng hộp trong Dầu 85
15%
788 Cá tuyết Đại Tây Dương đóng hộp 85
15%
789 Cá Mackerel Jack Đóng hộp 85
15%
790 Cá Salmon Chum Đóng hộp có xương 85
15%
791 Bánh thịt bò xay 97/3 nướng trực tiếp trên chảo 85
15%
792 Sườn nguyên nướng trực tiếp (sườn 6-12, nạc và chất béo, hạng chọn) 85
15%
793 Bít tết thăn lưng phần trên thịt bò sống 85
15%
794 Thịt bò vai cổ phần lưỡi dao kho (hạng chọn) 85
15%
795 Bít tết vai không xương nạc nướng vỉ (hạng chọn) 85
15%
796 Thịt bò xay 80/20 nướng chảo 85
15%
797 Thịt bò xay nướng trực tiếp (93/7) 85
15%
798 Sườn thái thăn lưng thăn thịt lợn kho 85
15%
799 Giăm bông nạc nguyên 85
15%
800 Cánh gà tây quay 85
15%
801 Thịt lợn vai phần mềm nhỏ sống 85
15%
802 Thịt bò Composite đã nấu chín (Nạc chỉ, Hạng chọn) 84
15%
803 Ức gà tây quay 84
15%
804 Ớt cay sấy khô 84
15%
805 Bánh mì trứng 84
15%
806 Thịt quay đùi tròn phần mũi sống (nạc và chất béo, hạng chọn) 84
15%
807 Xúc Xích Không Thịt 84
15%
808 Đùi gà chiên (có da và vụn bánh mì) 84
15%
809 Lát giăm bông nạc nướng trực tiếp có xương với nước 84
15%
810 Phần đùi giăm bông chưa nấu chín có xương 84
15%
811 Thịt nhẹ gà quay 84
15%
812 Bít tết phần giữa thịt đùi tròn nướng vỉ (Nạc, Hạng chọn) 84
15%
813 Bánh croissant với trứng, phô mai và xúc xích 84
15%
814 Thịt bò xay 90/10 nướng trực tiếp 84
15%
815 Bánh thịt bò xay 95/5 nướng chảo 84
15%
816 Bánh mì kẹp Bagel với Trứng, Miếng Xúc xích, Phô mai & Gia vị 84
15%
817 Giăm bông thái lát xoắn nạc quay với nước dùng tự nhiên 84
15%
818 Cá tuyết Đại Tây Dương đã nấu chín 84
15%
819 Bít tết phần giữa thịt đùi tròn nướng vỉ 84
15%
820 Giăm bông phần mông có nước quay 84
15%
821 Cá Mackerel Thái Bình Dương và Jack đã nấu chín 84
15%
822 Bít tết Phần giữa Thịt đùi tròn Thịt bò Sống 84
15%
823 Sườn thái thăn lưng thăn thịt lợn sống (nạc) 84
15%
824 Bít tết thịt đùi tròn dưới sống hạng chọn 84
15%
825 Abbott Nutrition Similac Sensitive (Không Lactose) Bột (có ARA và DHA) 84
15%
826 Thịt nhẹ gà tây quay 83
15%
827 Bít tết phần giữa thịt đùi tròn nướng vỉ (Nạc, Tất cả hạng) 83
15%
828 Các phần bán lẻ thịt bò hỗn hợp đã nấu chín 83
15%
829 Cá hồi Sockeye đóng hộp 83
15%
830 Cá Herring Atlantic Đã nấu chín 83
15%
831 Cá Brill đã nấu chín 83
15%
832 Thăn quay phần lưỡi dao Boston Butt quay (nạc) 83
15%
833 Bít tết thăn lưng phần trên thịt bò hạng chọn sống 83
15%
834 Thịt vai cổ Bò Phần lưỡi dao Quay Nước sốt Kho (Không xương) 83
15%
835 Bít Tết Phần Lưỡi Dao Phần Trên Sống (Đã Tỉa, Hạng Chọn) 83
15%
836 Bít tết T-Bone Thịt bò Sống 83
15%
837 Bít tết phần giữa thịt đùi tròn nướng vỉ 83
15%
838 Thăn quay phần lưỡi dao thịt lợn nướng trực tiếp 83
15%
839 Thịt lợn thăn sườn lưng quay 83
15%
840 Thịt bê Vai Cánh Sống Nạc & Chất béo 83
15%
841 Bít tết thăn nội sống (hạng chọn) 83
15%
842 Thịt bò xay nướng trực tiếp chảo (93/7) 83
15%
843 Cá hồi Sockeye đóng hộp 83
15%
844 Bít tết phần giữa thịt đùi tròn nướng vỉ 83
15%
845 Phần cẳng giăm bông chưa nấu chín có xương 83
15%
846 Thịt đùi tròn mũi thịt bò hạng tuyển sống 83
15%
847 Gà tây quay thịt nhẹ có da 83
15%
848 Abbott Nutrition Similac NeoSure Bột 82
15%
849 Thịt bò xay 85/15 nướng trực tiếp 82
15%
850 Gà tây Hun khói (Thịt Nhẹ hoặc Thịt Đậm) 82
15%
851 Lát giăm bông nạc nướng trực tiếp không xương với nước dùng tự nhiên 82
15%
852 Thịt bò Composite đã nấu chín (Đã tỉa, Hạng chọn) 82
15%
853 Bít tết phần giữa thịt đùi tròn nướng vỉ 82
15%
854 Thăn lưng thịt bê sống 82
15%
855 Sườn ngắn thịt bò kho 82
15%
856 Cánh gà chiên (có da và vụn bánh mì) 82
15%
857 Gà tây hầm 82
15%
858 Bánh mì kẹp Bagel với Bít tết sáng, Trứng, Phô mai & Gia vị 82
15%
859 Gà sống ức không xương không da 82
15%
860 Thịt bò vai cổ phần giữa bít tết nướng vỉ (hạng tuyển) 82
15%
861 Cá Hồi Đỏ đóng hộp, Xương Loại Bỏ 82
15%
862 Abbott Nutrition Similac Go and Grow Formula 82
15%
863 Cá Chiên Chay 82
15%
864 Abbott Nutrition Similac For Spit Up (Bột) 82
15%
865 Cánh gà sống có da 82
15%
866 Thịt cừu vai sống, Nạc chỉ 82
15%
867 Lát giăm bông nạc nướng trực tiếp không xương với nước dùng tự nhiên 82
15%
868 Raw Beef Round Tip Round (Trimmed to 1/8" Fat) 82
15%
869 Bít tết thăn nội sống 82
15%
870 Lát giăm bông thông thường 82
15%
871 Giăm bông đóng hộp quay 82
15%
872 Lát giăm bông nướng trực tiếp 82
15%
873 Thịt bò vai cổ sườn ngắn kho (hạng chọn) 82
15%
874 PBM Products Store Brand Sữa công thức Trẻ em Bột 82
15%
875 Thịt cừu Zealand Sườn Quay Nạc & Chất béo 82
15%
876 Thịt bò Pastrami ướp muối 82
15%
877 Thịt bò Eye of Round Roast quay (Hạng chọn) 82
15%
878 Bột protein Whey Abbott EAS 82
15%
879 Muscle Milk Bột protein 82
15%
880 Muscle Milk Light Bột protein 82
15%
881 Thịt bò xay 75/25 nấu chảy 82
15%
882 Sườn thái phần lưỡi dao thịt lợn kho 81
15%
883 Sườn thịt lợn kiểu nông thôn sống 81
15%
884 Raw Choice Beef Round Tip Round (Trimmed to 1/8" Fat) 81
15%
885 Mông giăm bông chưa nấu, chỉ nạc 81
15%
886 Các phần bán lẻ thịt bò hỗn hợp đã nấu chín 81
15%
887 Thịt bò Phần giữa Thịt đùi tròn quay (Chỉ phần nạc) 81
15%
888 Thịt nhẹ gà chiên bột mì có da 81
15%
889 Bít tết Phần giữa Thịt đùi tròn Thịt bò Sống 81
15%
890 Thịt bò Phần giữa Thịt đùi tròn quay (Chỉ phần nạc) 81
15%
891 Kretschmer Toasted Wheat Bran 81
15%
892 Thịt bò Vai cổ Dưới Phần lưỡi dao Pot Roast kho 81
15%
893 Thịt bò xay 85/15 nướng trực tiếp 81
15%
894 Thịt bò Eye of Round Roast quay 81
15%
895 Đùi gà chiên (chỉ thịt) 81
15%
896 Bít tết Giả Vai Cổ Thịt bò Sống, Chỉ Nạc (Hạng tuyển) 81
15%
897 Bánh thịt bò xay 90/10 nướng chảo 81
15%
898 Hàu Eastern đóng hộp 81
15%
899 Thịt bò xay đã nấu chín 81
15%
900 Ốc nướng lò hoặc nướng trực tiếp 81
15%
901 Bạch tuộc đã nấu chín 81
15%
902 Bít tết thăn nội thịt bò hạng tuyển sống 81
15%
903 Bánh thịt bò xay 80/20 nướng lò 81
15%
904 Cua xanh đóng hộp 81
15%
905 Tôm đóng hộp 81
15%
906 Cua Xanh Đã Nấu Chín 81
15%
907 Tôm Crawfish Sống 81
15%
908 Tôm Crawfish Đã Nấu Chín 81
15%
909 Tôm Hùm Bắc Đại Tây Dương Đã Nấu Chín 81
15%
910 Tôm Sống 81
15%
911 Thăn nội thịt lợn sống nạc 81
15%
912 Bánh thịt bò xay 80/20 nướng trực tiếp 81
15%
913 Thịt quay vai cổ nồi sống (nạc và chất béo, hạng tuyển) 81
15%
914 Thịt quay thịt đùi tròn phần trên quay (Nạc, Hạng chọn) 81
15%
915 Vai thịt bê sống 81
15%
916 Thịt bò Phần giữa Thịt đùi tròn quay (Chỉ phần nạc) 81
15%
917 Thịt lợn thăn phần lưỡi dao chiên chảo 80
15%
918 Phần đùi giăm bông nạc quay có xương với nước 80
15%
919 Raw Beef Chuck Arm Pot Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 80
15%
920 Thịt quay thịt đùi tròn phần trên quay (Hạng chọn) 80
15%
921 Thịt bò Phần giữa Thịt đùi tròn quay 80
15%
922 Thịt lợn hỗn hợp bán lẻ đã nấu chín 80
15%
923 Gà quay nướng BBQ đùi gà 80
15%
924 Thịt bò vai cổ sống bít tết (hạng tuyển) 80
15%
925 Thịt bò phần trên thịt đùi tròn quay 80
15%
926 Vai thịt lợn quay 80
15%
927 Nấm shiitake đã nấu chín 80
15%
928 Thịt bò vai cổ phần giữa quay (hạng chọn) 80
15%
929 Xúc xích Thịt gà tây và Thịt lợn Đã nấu chín 80
15%
930 Thịt lợn đùi thăn lưng sống 80
15%
931 Thịt quay vai cổ nồi sống (nạc và chất béo, hạng chọn) 80
15%
932 Thịt lợn xay 72/28 đã nấu chín dạng vụn 80
15%
933 Bít tết Skirt Ngoài Thịt bò Nướng vỉ 80
15%
934 Cá Bề Mặt Phẳng Đã Nấu Chín (Cá Bơi và Cá Đơn) 80
15%
935 Vai thịt lợn quay 80
15%
936 Sườn thăn thịt lợn nướng trực tiếp (Nạc) 80
15%
937 Giăm bông nạc quay không xương với nước dùng tự nhiên 80
15%
938 Mỡ Thịt bò 80
15%
939 Gà chiên bột mì có da 80
15%
940 Thăn nội thịt lợn sống 80
14%
941 Thịt quay thịt đùi tròn phần trên quay (Tất cả hạng) 80
14%
942 Cá tuyết Thái Bình Dương đã nấu chín 80
14%
943 Giăm bông nạc quay không xương với nước dùng tự nhiên 80
14%
944 Cánh gà quay 80
14%
945 Cá Tuyết Đã Nấu Chín 80
14%
946 Thịt quay vai cổ phần giữa America's Beef quay (chỉ nạc) 80
14%
947 Quay vai Boston Butt thịt lợn quay nạc và chất béo 79
14%
948 Lát giăm bông nạc nướng trực tiếp không xương với nước 79
14%
949 Bít tết thăn ngắn phần trên thịt bò hạng Prime sống 79
14%
950 Thịt bò xay 75/25 nướng trực tiếp 79
14%
951 Sườn thái thăn lưng thăn thịt lợn sống nạc và chất béo 79
14%
952 Đùi gà quay nướng có da 79
14%
953 Thịt lợn thăn sườn kiểu nông thôn nướng trực tiếp 79
14%
954 Sườn kiểu nông thôn thịt lợn nướng trực tiếp (chỉ nạc) 79
14%
955 Thịt quay thịt đùi tròn phần trên quay (Nạc, Hạng tuyển) 79
14%
956 Bánh gà tây nướng trực tiếp (85% nạc) 79
14%
957 Thịt bò vai cổ phần giữa bít tết nướng vỉ 79
14%
958 Ức gà chiên có da 79
14%
959 Bít tết thăn ngoài nướng vỉ 79
14%
960 Xúc xích Thuringer thịt bò và thịt lợn 79
14%
961 Thịt vai Boston Butt thịt lợn sống nạc 79
14%
962 Bít tết thăn thịt lợn phần trên nướng trực tiếp nạc (tăng cường) 79
14%
963 Thịt gà quay 79
14%
964 Thăn nội thịt lợn sống nạc (tăng cường) 79
14%
965 Bít tết phần lưỡi dao phần trên sống (chỉ nạc, hạng tuyển) 79
14%
966 Hạt lanh 79
14%
967 Mì trứng tăng cường dinh dưỡng khô 79
14%
968 Mì trứng không tăng cường dinh dưỡng khô 79
14%
969 Thịt bò phần trên thịt đùi tròn quay 79
14%
970 Cá Rockfish Pacific Đã nấu chín 79
14%
971 Cá Trê nuôi đã nấu chín 79
14%
972 Gà tây xay nướng trực tiếp (93% nạc) 79
14%
973 Sườn lưng thịt lợn quay 79
14%
974 Cá Perch Ocean Atlantic Đã nấu chín 79
14%
975 Ức gà hầm 79
14%
976 Cá Hồi Đại Tây Dương nuôi sống 79
14%
977 Thịt lợn thăn lưng nạc sống 78
14%
978 Sườn thái phần trên thăn thịt lợn nướng trực tiếp nạc 78
14%
979 Thịt bò xay (70/30) xào chảy 78
14%
980 Thịt vai cổ Bò Bít tết Giả Sống (Không xương, Nạc) 78
14%
981 Giăm bông thái lát xoắn nạc chưa nấu chín với nước dùng tự nhiên 78
14%
982 Gà tây xay đã nấu chín 78
14%
983 Gà tây thịt quay có bổ sung 78
14%
984 Các phần thịt bò tổng hợp đã nấu chín (nạc và chất béo, hạng tuyển) 78
14%
985 Gà tây cánh quay 78
14%
986 Bít tết thăn ngoài hạng chọn nạc nướng vỉ (Lean Trim) 78
14%
987 Raw Select Beef Shoulder Top Blade Steak (Lean) 78
14%
988 Gerber Graduates Snack Sữa chua Melts 78
14%
989 Bánh thịt bò xay nướng trực tiếp (70/30) 78
14%
990 Lát giăm bông không xương nướng trực tiếp 78
14%
991 Bít tết thăn lưng bò phần trên nướng vỉ 78
14%
992 Bít tết Skirt Ngoài Thịt bò Nướng vỉ 78
14%
993 Thăn nội thịt lợn sống có bổ sung dung dịch 78
14%
994 Gà tây thịt cổ hầm 78
14%
995 Gà tây có da và có bổ sung quay 78
14%
996 Bánh gà tây nướng trực tiếp (93% nạc) 78
14%
997 Quay vai bò sống 78
14%
998 Bít tết thịt bò vai cổ giả mềm sống 78
14%
999 Cá ngừ Yellowfin đã nấu chín 78
14%
1000 Cá hồi mưa nuôi đã nấu chín 78
14%
1001 Thịt bò Thăn nội Bít tết nướng vỉ (Chỉ phần nạc) 78
14%
1002 Cá kiếm đã nấu chín 78
14%
1003 Quay phần trên thăn thịt lợn quay nạc 77
14%
1004 Sườn thăn lưng thịt lợn không xương sống 77
14%
1005 Cánh gà tây quay 77
14%
1006 Giăm bông băm nhỏ 77
14%
1007 Bít tết thăn ngoài nạc nướng vỉ (Lean Trim) 77
14%
1008 Phần cẳng giăm bông nạc chưa nấu chín có xương với nước 77
14%
1009 Bít tết vai thịt lợn phần lưỡi dao sống nạc (tăng cường) 77
14%
1010 Thịt nạm nguyên sống (nạc và chất béo) 77
14%
1011 Thịt bò vai quay sống (hạng tuyển) 77
14%
1012 Gà Nướng Quay, Thịt Nhẹ 77
14%
1013 Gà tây xay nướng trực tiếp chảo (85% nạc) 77
14%
1014 Sườn thái thăn trên thịt lợn nướng trực tiếp có bổ sung dung dịch 77
14%
1015 Thịt nhẹ gà hầm 77
14%
1016 Ức gà tây quay 76
14%
1017 Bánh mì kẹp Griddle Cake với Trứng, Phô mai và Thịt lợn hun khói 76
14%
1018 Bánh thịt bò xay 75/25 nướng lò 76
14%
1019 Giăm bông kiểu Canada 76
14%
1020 Thịt lợn xay nướng trực tiếp chảo 72/28 76
14%
1021 Bít tết Vai Cổ Thịt bò Sống, Chỉ Nạc (Hạng tuyển) 76
14%
1022 Sườn thái phần trên thăn thịt lợn nướng trực tiếp 76
14%
1023 Sườn thái giữa thăn thịt lợn nướng trực tiếp nạc 76
14%
1024 Xúc Xích Ít Béo 76
14%
1025 Bít tết thăn ngoài hạng tuyển nạc nướng vỉ (Lean Trim) 76
14%
1026 Cá Sardines Pacific Đóng hộp trong Nước sốt Cà chua có xương 76
14%
1027 Đùi gà tây sống 76
14%
1028 Giăm bông thái lát xoắn chưa nấu chín với nước dùng tự nhiên 76
14%
1029 Thăn nội sống (hạng Prime) 76
14%
1030 Thịt bò vai cổ phần giữa bít tết nướng vỉ (hạng chọn) 76
14%
1031 Gà tây da (thịt tối) quay 76
14%
1032 Cá Pollock Atlantic Sống 76
14%
1033 Bít tết Giả Vai Cổ Thịt bò Sống, Chỉ Nạc 76
14%
1034 Nửa phẳng ngực thịt bò sống 76
14%
1035 Thăn thịt lợn sống nạc 76
14%
1036 Sườn kiểu nông thôn thịt lợn nướng trực tiếp 76
14%
1037 Gà tây đùi sống 76
14%
1038 Thăn nội thịt bò quay 76
14%
1039 Thăn quay phần trên thịt lợn nướng trực tiếp 76
14%
1040 Bánh thịt bò xay 80/20 nướng chảo 76
14%
1041 Chân thịt lợn hầm 75
14%
1042 Đùi gà sống chỉ thịt 75
14%
1043 Giăm bông nạc chưa nấu chín không xương với nước dùng tự nhiên 75
14%
1044 Phần cẳng giăm bông nạc quay có xương với nước 75
14%
1045 Sườn Kiểu Nông thôn Vai Cổ Thịt bò Sống, Chỉ Nạc 75
14%
1046 Huy Hiệu Vai Tender Sống (Đã Tỉa, Hạng Chọn) 75
14%
1047 Gà đùi sống có bổ sung 75
14%
1048 Cá Brill Đã Nấu Chín 75
14%
1049 Đùi lợn (giăm bông) sống, nửa cụm, nạc chỉ 75
14%
1050 Giăm bông chưa nấu có nước tự nhiên 75
14%
1051 Bít tết vai bò phần trên sống 75
14%
1052 Thịt bò vai cổ sống bít tết (hạng chọn) 75
14%
1053 Cá Sardines Atlantic Đóng hộp trong Dầu có xương 75
14%
1054 Thịt nạm phần bằng sống (nạc và chất béo) 75
14%
1055 Mông giăm bông quay 75
14%
1056 Xúc xích Frankfurt thịt bò, thịt lợn và thịt gà tây không chất béo 75
14%
1057 Cá Hồi Sockeye đóng hộp 75
14%
1058 Thịt Bò Tổng Hợp Sống (Chỉ Nạc) 75
14%
1059 Bít tết thăn lưng phần trên nướng vỉ (chỉ nạc) 75
14%
1060 Bánh thịt bò đông lạnh nướng trực tiếp 75
14%
1061 Thịt bò Vai Cổ cho Hầm 75
14%
1062 Giăm bông cốt thịt lợn sống nạc 74
14%
1063 Cơm lúa mì thô 74
14%
1064 Gà quay thịt đen 74
14%
1065 Sườn thái phần lưỡi dao thịt lợn nướng trực tiếp (chỉ nạc) 74
14%
1066 Sườn Vai Cổ Thịt bò Sống, Chỉ Nạc 74
14%
1067 Bít tết vai thịt bò sống 74
13%
1068 Giăm bông quay, chỉ nạc 74
13%
1069 Bánh khoai tây 74
13%
1070 Ức gà sống có bổ sung 74
13%
1071 Nửa phẳng ngực thịt bò hạng tuyển sống 74
13%
1072 Sườn kiểu nông thôn thịt lợn nướng trực tiếp (có xương) 74
13%
1073 Gà tây đóng hộp thịt có nước dùng 74
13%
1074 Thịt vai cổ Bò Phần giữa Sườn kiểu nông thôn Sống (Không xương, Nạc) 74
13%
1075 Cá shad Mỹ sống 74
13%
1076 Thịt bò cắt ghép sống 74
13%
1077 Ức gà tây quay chỉ thịt 74
13%
1078 Cốt giăm bông quay 74
13%
1079 Thịt bò Thăn nội Bít tết nướng vỉ (Chỉ phần nạc) 74
13%
1080 Thịt bò Thăn nội Bít tết nướng vỉ (Chỉ phần nạc) 74
13%
1081 Da gà tây quay 74
13%
1082 Gà đóng hộp thịt 74
13%
1083 Gà tây da quay có bổ sung 74
13%
1084 Raw Beef Brisket Point (Trimmed to 1/8" Fat) 74
13%
1085 Bánh mì sáng Xúc xích, Trứng và Phô mai 74
13%
1086 Jimmy Dean Bánh mì sáng Xúc xích, Trứng và Phô mai 74
13%
1087 Thăn nội thịt lợn quay có bổ sung 74
13%
1088 Quay vai bò sống 74
13%
1089 Sườn thái phần lưỡi dao thịt lợn sống (chỉ nạc) 73
13%
1090 Bít tết Vai Cổ Thịt bò Sống, Chỉ Nạc 73
13%
1091 Thịt nướng phần lưỡi dao Boston Butt sống 73
13%
1092 Sườn thái giữa sườn thăn thịt lợn nướng trực tiếp nạc 73
13%
1093 Gà quay (nguyên con với nội tạng và cổ) 73
13%
1094 Đùi gà quay nướng BBQ 73
13%
1095 Sườn thái giữa thăn thịt lợn nướng trực tiếp 73
13%
1096 Thăn nội thịt lợn quay có bổ sung dung dịch 73
13%
1097 Bánh thịt bò xay (70/30) nướng lò 73
13%
1098 Thịt Nướng Chay hoặc Bánh Chay 73
13%
1099 Thịt đùi gà hầm 73
13%
1100 Sườn thăn thịt lợn không xương nướng trực tiếp 73
13%
1101 PBM Products Store Brand Sữa công thức Soy Bột 73
13%
1102 Bánh thịt hạt tiêu (thịt lợn và thịt bò) 73
13%
1103 Thanh Zone Perfect Classic Crunch Hỗn Hợp Hương Vị 73
13%
1104 Sườn thái phần lưỡi dao thăn thịt lợn sống nạc 73
13%
1105 Bít tết Denver Cut sống (chỉ nạc, hạng tuyển) 73
13%
1106 Lát giăm bông chưa nấu, chỉ nạc 73
13%
1107 Gà quay ức có da 73
13%
1108 Thịt vai cổ Bò Phần giữa Sườn kiểu nông thôn Sống (Không xương, Nạc) 73
13%
1109 Xúc xích Máu 73
13%
1110 Thịt bò xay 97/3 sống 73
13%
1111 Thịt bò xay 75/25 nướng trực tiếp 73
13%
1112 Sườn Vai Cổ Thịt bò Sống, Chỉ Nạc 73
13%
1113 Thịt quay vai cổ phần lưỡi dao sống (nạc và chất béo, hạng tuyển) 73
13%
1114 Thịt vai cổ bò dưới phần lưỡi dao quay sống 73
13%
1115 Salami khô (thịt lợn và thịt bò) 73
13%
1116 Giăm bông nạc quay không xương với nước 73
13%
1117 Thịt bò vai cổ phần giữa quay 73
13%
1118 Đùi gà tây sống 73
13%
1119 Thịt bò Vai Sống Kho 73
13%
1120 Mông giăm bông chưa nấu 72
13%
1121 Ức gà hầm 72
13%
1122 Scrapple thịt lợn 72
13%
1123 Giăm bông đùi thịt lợn sống nạc 72
13%
1124 Miso 72
13%
1125 Mortadella (thịt bò và thịt lợn) 72
13%
1126 Cà rốt khử nước 72
13%
1127 Gà đùi nướng kho (thịt tối) 72
13%
1128 Cá hồi Coho hoang dã đã nấu chín 72
13%
1129 Thịt bò thăn nội quay 72
13%
1130 Bít tết phần trên đùi thịt lợn sống 72
13%
1131 Thịt bò tổng hợp nạc sống (1/8" chất béo) 72
13%
1132 Bít tết Thịt bò Denver Cut sống (Nạc) 72
13%
1133 Thịt vai cổ Bò Thịt Hầm Sống 72
13%
1134 Đùi gà quay 72
13%
1135 Giăm bông hun khói nạc cực 72
13%
1136 Bít tết vai thịt lợn phần lưỡi dao sống (tăng cường) 72
13%
1137 Giăm bông chưa nấu, chỉ nạc 72
13%
1138 Thịt lợn xay 96/4 sống 72
13%
1139 Raw Beef Chuck Blade Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 72
13%
1140 Thịt lợn thăn sườn lưng sống 72
13%
1141 Gà Không Thịt 72
13%
1142 Thịt vai cổ bò dưới phần lưỡi dao quay sống 72
13%
1143 Thịt bò hỗn hợp đã nấu chín (nạc & béo) 72
13%
1144 Hạt Pistachio quay khô có muối 71
13%
1145 Bít tết vai bò phần trên sống 71
13%
1146 Hạt điều hạnh quay khô không muối 71
13%
1147 Thịt lợn phần lưỡi dao sườn thái nướng trực tiếp 71
13%
1148 Roasted America's Beef Chuck Eye Roast (Lean, Select) 71
13%
1149 Thịt vai cổ Bò Sườn ngắn Sống (Không xương, Nạc) 71
13%
1150 Sườn thái phần lưỡi dao thăn thịt lợn nướng trực tiếp nạc 71
13%
1151 Sườn thịt lợn quay 71
13%
1152 Bít tết thăn lưng bò phần trên nướng vỉ 71
13%
1153 Đùi Gà tây Hun khói 71
13%
1154 Raw Choice Beef Chuck Blade Roast (Trimmed to 1/8" Fat) 71
13%
1155 Thịt bò xay 95/5 sống 71
13%
1156 Bít tết Vai Cổ Thịt bò Sống, Chỉ Nạc 71
13%
1157 Lưng gà tây quay 71
13%
1158 Đùi gà tây quay có da 71
13%
1159 Bít tết thịt bò Denver sống (nạc) 71
13%
1160 Giăm bông chưa nấu chín không xương với nước 71
13%
1161 Cánh gà hầm 71
13%
1162 Thịt lợn thăn phần lưỡi dao sườn thái sống 71
13%
1163 Bít tết vai thịt bò hạng chọn phần trên sống 70
13%
1164 Thịt vai cổ thịt bò quay sống (nạc) 70
13%
1165 Bít tết thịt bò Denver sống (hạng tuyển) 70
13%
1166 Bánh mì kẹp Griddle Cake với Trứng, Phô mai và Xúc xích 70
13%
1167 Xúc xích thịt lợn Ý nhẹ chiên chảo 70
13%
1168 Xúc xích thịt lợn giảm béo, chiên chảo 70
13%
1169 Thịt đùi gà quay 70
13%
1170 Tôm Hùm Bắc Đại Tây Dương Sống 70
13%
1171 Giăm bông nạc cực đóng hộp (4% chất béo) 70
13%
1172 Quinoa Chưa Nấu 70
13%
1173 Thịt bò Thăn nội Bít tết nướng vỉ 70
13%
1174 Thịt gà tây nhẹ quay có da 70
13%
1175 Cá Mullet Sọc Sống 70
13%
1176 Thịt bò xay nướng trực tiếp chảo (70/30) 70
13%
1177 Sườn thái sườn giữa thăn thịt lợn nướng trực tiếp 70
13%
1178 Sườn nguyên sống (sườn 6-12, nạc và chất béo, hạng tuyển) 70
13%
1179 Đùi Gà Quay 70
13%
1180 Cá Sturgeon Đã nấu chín 70
13%
1181 Gà tây hun khói có da 70
13%
1182 Giăm bông không xương (Nạc cực & thông thường) chưa nấu 70
13%
1183 Thịt quay phần giữa vai cổ sống (nạc) 70
13%
1184 Đùi Gà Tây Sống có Da 70
13%
1185 Hạt Amaranth chưa nấu 70
13%
1186 Thịt vai cổ Bò Denver Bít tết Sống (Không xương) 70
13%
1187 Cánh Gà Tây Quay 70
13%
1188 Gà tây thịt nhẹ quay có bổ sung 70
13%
1189 Ức gà tây quay chỉ thịt 70
13%
1190 Lưng gà tây quay chỉ thịt 70
13%
1191 Thăn thịt lợn sống 70
13%
1192 Lát giăm bông chưa nấu, chỉ nạc 70
13%
1193 Gà tây quay loại nướng có da 70
13%
1194 Thịt đùi gà hầm 70
13%
1195 Xúc xích không thịt 70
13%
1196 Đùi lợn (giăm bông) sống, nửa cụm 70
13%
1197 Vai cánh picnic thịt lợn sống nạc 70
13%
1198 Gà tây sống thịt đen 70
13%
1199 Đùi Gà Tây Sống 70
13%
1200 Cánh gà quay nướng BBQ 70
13%
1201 Thịt cừu vai sống (nạc và chất béo) 70
13%
1202 Thịt bò thăn nội quay 70
13%
1203 Giăm bông xay nhuyễn 69
13%
1204 Quay vai bò sống 69
13%
1205 Thịt vai cổ phần giữa sống (nạc) 69
13%
1206 Thịt vai cổ Bò Denver Bít tết Sống (Không xương) 69
13%
1207 Thịt cừu xay sống 69
13%
1208 Thịt bò muối nạc đã nấu chín 69
13%
1209 Gà đùi kho có bổ sung 69
13%
1210 Thịt bò vai cổ sống nấu kho 69
13%
1211 Raw Beef Rib Whole (Ribs 6-12, Trimmed to 1/8" Fat) 69
13%
1212 Thịt bò xay 93/7 sống 69
13%
1213 Salad giăm bông 69
13%
1214 Các phần bán lẻ thịt bò hỗn hợp sống 69
13%
1215 Bít tết thịt bò định hình sống (nạc) 69
13%
1216 Gà hầm thịt đen 69
13%
1217 Bít tết phần trên thăn bò hạng chọn nướng vỉ 69
13%
1218 Cánh Gà tây Hun khói 69
12%
1219 Giăm bông đóng hộp 69
12%
1220 Thịt vai cổ phần giữa sống (hạng chọn, nạc) 69
12%
1221 Ức gà quay nướng 69
12%
1222 Gà đùi có da và có bổ sung sống 69
12%
1223 Phần cẳng giăm bông chưa nấu chín có xương với nước 69
12%
1224 Gà tây quay cánh có da 69
12%
1225 Spam (Hormel) 69
12%
1226 Bánh mì Snack Cake Sô cô la Creme Nhân Giảm béo với Chất xơ 68
12%
1227 Các phần bán lẻ thịt bò hỗn hợp sống 68
12%
1228 Thịt bò vai quay sống (hạng chọn) 68
12%
1229 Gà đùi kho (thịt tối) 68
12%
1230 Cốt gà chiều tối kho (thịt tối có da) 68
12%
1231 Giăm bông cốt thịt lợn sống nạc và chất béo 68
12%
1232 Sườn nguyên sống (sườn 6-12, nạc và chất béo, hạng chọn) 68
12%
1233 Bít tết Thịt bò Top Loin nướng vỉ (Hạng chọn) 68
12%
1234 Thịt hải cẩu râu sấy khô trong dầu 68
12%
1235 Lát giăm bông chưa nấu 68
12%
1236 Gà quay nướng BBQ đùi gà 68
12%
1237 Bít tết phần trên thăn bò nướng vỉ 68
12%
1238 Cốt giăm bông chưa nấu 68
12%
1239 Hỗn hợp Cơm hương phô mai khô 68
12%
1240 Đùi gà quay với gia vị gốc 68
12%
1241 Cánh gà quay với gia vị gốc 68
12%
1242 Đùi Gà Quay 68
12%
1243 Gà tây quay lưng có da 68
12%
1244 Ức Gà Quay 68
12%
1245 Sườn thái phần lưỡi dao thịt lợn nướng trực tiếp 68
12%
1246 Raw Prime Beef Rib Whole (Ribs 6-12, Trimmed to 1/8" Fat) 68
12%
1247 Bột Tỏi 68
12%
1248 Thịt bò xay sống ăn cỏ 67
12%
1249 Các phần bán lẻ thịt bò hỗn hợp sống 67
12%
1250 Bít tết Thịt bò Top Loin nướng vỉ 67
12%
1251 Bơ lạc giảm đường 67
12%
1252 Đùi gà hầm 67
12%
1253 Sườn thái phần lưỡi dao thịt lợn sống 67
12%
1254 Gà hầm sống có da và cơ tạng 67
12%
1255 Đậu hồng sống 67
12%
1256 Ức gà sống có da 67
12%
1257 Beerwurst Beer Salami 67
12%
1258 Cá croaker Đại Tây Dương sống 67
12%
1259 Cá thu Thái Bình Dương và Jack sống 67
12%
1260 Đùi gà chiên có da 67
12%
1261 Thịt lợn xông khói 67
12%
1262 Gà tây Pastrami 67
12%
1263 Bít tết phần trên thăn bò hạng tuyển nướng vỉ 67
12%
1264 Bít tết thăn lưng phần trên nướng vỉ (nạc và chất béo, đã tỉa) 67
12%
1265 Sườn kiểu nông thôn thịt bò vai cổ phần giữa sống (hạng chọn) 67
12%
1266 Bột ớt 67
12%
1267 Ngỗng quay có da 67
12%
1268 Đậu đen sống 66
12%
1269 Thịt gà tây ức ăn trưa ít natri 66
12%
1270 Trà chanh ăn liền không đường 66
12%
1271 Gà Cornish quay thịt 66
12%
1272 Bánh giăm bông và phô mai 66
12%
1273 Đậu Pinto sống 66
12%
1274 Đậu Trắng sống 66
12%
1275 Gà Cam 66
12%
1276 Bít tết T-Bone nướng vỉ 66
12%
1277 Thịt bò xay 90/10 sống 66
12%
1278 Tảo xoắn sấy khô 66
12%
1279 Thịt quay thăn nội quay (Hạng chọn) 66
12%
1280 Bít tết Porterhouse nướng vỉ (chỉ nạc) 66
12%
1281 Cút đã nấu chín 66
12%
1282 Gà quay có da 66
12%
1283 Đậu kidney đỏ sống 66
12%
1284 Cánh Gà Sống, Chỉ Thịt 66
12%
1285 Thịt gà sống 66
12%
1286 Thịt bò tổng hợp nạc sống 66
12%
1287 Bơ đậu phộng mịn 66
12%
1288 Đà điểu xay nướng trực tiếp chảo 66
12%
1289 Sườn kiểu nông thôn thịt bò vai cổ phần giữa sống 66
12%
1290 Thịt bò và thịt lợn Bologna 66
12%
1291 Bánh bơ 66
12%
1292 Sườn lưng thịt lợn sống 66
12%
1293 Đùi gà tây sống (nguyên con) 66
12%
1294 Bít tết thịt đùi tròn phần trên sống (Nạc, Hạng chọn) 65
12%
1295 Thịt bò phần trên thịt đùi tròn sống 65
12%
1296 Bít tết thịt bò vai cổ phần giữa sống (hạng tuyển) 65
12%
1297 Thịt lợn cắt tỉa đã nấu chín (nạc) 65
12%
1298 Cá tuyết Đại Tây Dương sống 65
12%
1299 Kem phô mai không chất béo 65
12%
1300 Pasta chiết xuất nấm men 65
12%
1301 Thịt nạm phần bằng sống (chỉ nạc, hạng chọn) 65
12%
1302 Bít tết thịt bò ăn cỏ sống nạc 65
12%
1303 Bít Tết Phần Trên Thịt Đùi Tròn Thịt Bò Sống (Hạng Chọn, Đã Tỉa) 65
12%
1304 Ốc sên sống 65
12%
1305 Rùa xanh sống 65
12%
1306 Chân ếch sống 65
12%
1307 Bít tết Thịt bò Tenderloin nướng vỉ 65
12%
1308 Thịt bò vai cổ phần giữa quay (hạng tuyển) 65
12%
1309 Cá chép sống 65
12%
1310 Hàu Eastern sống 65
12%
1311 Ốc sên sống 65
12%
1312 Vịt quay 65
12%
1313 Cá perch hỗn hợp loài sống 65
12%
1314 Cá pike Bắc sống 65
12%
1315 Cá rockfish Thái Bình Dương sống 65
12%
1316 Cá mập sống 65
12%
1317 Cá hàng sống 65
12%
1318 Cá kiếm sống 65
12%
1319 Cá ngừ vây xanh sống 65
12%
1320 Cá trắng sống 65
12%
1321 Cá trích sống 65
12%
1322 Cá hồi mưa nuôi sống 65
12%
1323 Pâté Dutch Brand 65
12%
1324 Quay Phần Trên Thịt Đùi Tròn Thịt Bò Sống (Hạng Chọn, Đã Tỉa) 65
12%
1325 Cá tuyết Thái Bình Dương sống 65
12%
1326 Lươn sống 65
12%
1327 Cá Bề Mặt Phẳng Sống (Cá Bơi và Cá Đơn) 65
12%
1328 Bào Ngư Sống 65
12%
1329 Sò Sống 65
12%
1330 Vỏ Sò Xanh Sống 65
12%
1331 Bạch Tuộc Sống 65
12%
1332 Sò Điệp Sống 65
12%
1333 Mực Ống Sống 65
12%
1334 Cá Herring Atlantic Sống 65
12%
1335 Cá Mackerel Atlantic Sống 65
12%
1336 Cá Perch Ocean Atlantic Sống 65
12%
1337 Cá Pollock Alaska Sống 65
12%
1338 Cá Scup Sống 65
12%
1339 Cá Smelt Rainbow Sống 65
12%
1340 Cá Trout Hỗn hợp Loài Sống 65
12%
1341 Cá Ngừ Vây Vàng sống 65
12%
1342 Cá Trê nuôi sống 65
12%
1343 Cá Haddock sống 65
12%
1344 Giăm bông nạc chưa nấu chín không xương 65
12%
1345 Giăm bông và sản phẩm nước chưa nấu 65
12%
1346 Ức gà chiên tẩm bột có da 65
12%
1347 Bít tết thịt đùi tròn phần trên sống (Nạc, Tất cả hạng) 65
12%
1348 Thịt quay thịt đùi tròn phần trên sống (Nạc, Tất cả hạng) 65
12%
1349 Sườn kiểu nông thôn thịt bò vai cổ phần giữa sống (hạng tuyển) 65
12%
1350 Bít tết phần giữa thịt đùi tròn sống (Nạc, Hạng chọn) 65
12%
1351 Gà kho có da 65
12%
1352 Ức gà tây sống chỉ thịt 65
12%
1353 Lát giăm bông nạc nướng trực tiếp không xương 65
12%
1354 Bít tết thịt đùi tròn phần trên sống (Đã tỉa, Tất cả hạng) 65
12%
1355 Lạc Quay Khô không muối 65
12%
1356 Đậu phộng quay khô có muối 65
12%
1357 Thịt quay vai cổ phần giữa America's Beef sống (nạc và chất béo, hạng tuyển) 65
12%
1358 Lát giăm bông và sản phẩm nước nướng trực tiếp 65
12%
1359 KFC Gà Chiên Công thức Original Đùi 65
12%
1360 Thịt bò vai cổ phần lưỡi dao quay sống (hạng chọn) 65
12%
1361 Thịt quay phần giữa thịt đùi tròn sống (Đã tỉa, Hạng chọn) 65
12%
1362 Quay Phần Trên Thịt Đùi Tròn Thịt Bò Sống (Đã Tỉa) 65
12%
1363 Gà hầm ức có da 64
12%
1364 Giăm bông băm nhỏ đóng hộp 64
12%
1365 Gà tây xay không chất béo nướng chảo dạng vụn 64
12%
1366 Bít Tết Phần Giữa Thịt Đùi Tròn Thịt Bò Sống (Hạng Chọn, Đã Tỉa) 64
12%
1367 Thịt bò thăn nội quay 64
12%
1368 Sườn ngắn thịt bò vai cổ sống (hạng chọn) 64
12%
1369 Thịt lợn và gà ăn trưa đóng hộp 64
12%
1370 Vai cánh picnic thịt lợn sống nạc và chất béo 64
12%
1371 Bột Cà ri 64
12%
1372 Bít tết phần giữa thịt đùi tròn sống (Nạc, Tất cả hạng) 64
12%
1373 Thịt bò phần giữa thịt đùi tròn sống 64
12%
1374 Thịt bò phần giữa thịt đùi tròn sống 64
12%
1375 Bít tết thịt đùi tròn phần trên sống (Nạc, Hạng tuyển) 64
12%
1376 Thịt đùi tròn phần trên sống 64
12%
1377 Gà đóng hộp thịt có nước dùng 64
12%
1378 Đùi gà quay nướng có da 64
12%
1379 Thịt quay phần giữa thịt đùi tròn sống (Đã tỉa, Tất cả hạng) 64
12%
1380 Gà đùi kho có bổ sung 64
12%
1381 Abbott Nutrition Similac với Iron Bột 64
12%
1382 Abbott Nutrition Similac Advance với Iron Bột 64
12%
1383 Bít Tết Phần Giữa Thịt Đùi Tròn Thịt Bò Sống (Đã Tỉa) 64
12%
1384 Thịt bò vai cổ phần lưỡi dao quay sống 64
12%
1385 Lưng gà quay nướng 64
12%
1386 Bít Tết Phần Trên Thịt Đùi Tròn Thịt Bò Sống (Hạng Tuyển, Đã Tỉa) 64
12%
1387 Giăm bông phần mông có nước 64
12%
1388 Thịt đen gà tây sống có da 64
12%
1389 Thịt quay thịt đùi tròn phần trên sống (Đã tỉa, Hạng tuyển) 64
12%
1390 Thịt nạm phần bằng sống (chỉ nạc) 64
12%
1391 Chim bồ câu đã nấu chín 64
12%
1392 Bít tết phần giữa thịt đùi tròn sống (Nạc, Hạng tuyển) 64
12%
1393 Thịt bò tổng hợp nạc và chất béo sống 64
12%
1394 Thịt đùi tròn phần giữa sống 64
12%
1395 Thịt quay vai cổ phần giữa America's Beef sống (nạc và chất béo) 64
12%
1396 Bơ Đậu Phộng Giảm Natri 64
12%
1397 Gà chiên tẩm bột có da 64
12%
1398 Thịt lợn cắt lẻ đã nấu chín 63
12%
1399 Giăm bông nạc quay không xương 63
12%
1400 Giăm bông và sản phẩm nước quay 63
12%
1401 Thịt đùi gà quay 63
12%
1402 Bơ lạc mịn giảm béo 63
12%
1403 Bít Tết Phần Giữa Thịt Đùi Tròn Thịt Bò Sống (Hạng Tuyển, Đã Tỉa) 63
12%
1404 Rong biển agar sấy khô 63
12%
1405 Thịt bò vai cổ phần giữa bít tết sống 63
12%
1406 Thịt quay phần giữa thịt đùi tròn sống (Đã tỉa, Hạng tuyển) 63
12%
1407 Bơ lạc mịn (bổ sung vi chất) 63
12%
1408 Gà kho có da 63
12%
1409 Lát giăm bông chưa nấu chín có xương với nước 63
11%
1410 Bít tết T-Bone nướng vỉ (chỉ nạc) 63
11%
1411 Thịt bò vai cổ phần lưỡi dao quay sống (hạng tuyển) 63
11%
1412 Thịt hải cẩu râu sống 63
11%
1413 Sườn thái giữa thăn thịt lợn không xương sống nạc 63
11%
1414 Xúc xích Phô mai Cheesefurter (Thịt lợn và Thịt bò) 63
11%
1415 Hạt bí đỏ và hạt bí quay có muối 63
11%
1416 Hạt bí đỏ và bí sấy khô 63
11%
1417 Hạt bí đỏ và bí quay không muối 63
11%
1418 Đùi gà tây sống 63
11%
1419 Cơm Gà Tây Sống 63
11%
1420 Bơ lạc mịn không muối 63
11%
1421 Bơ đậu phộng mịn có muối 63
11%
1422 Thịt gà tây tối sống chỉ thịt 63
11%
1423 Lưng gà tây sống chỉ thịt 63
11%
1424 Đùi gà quay nướng BBQ 63
11%
1425 Sườn ngắn thịt bò vai cổ sống 63
11%
1426 Thịt bò cắt ghép sống 63
11%
1427 KFC Gà Chiên Công thức Original Cánh 63
11%
1428 Giăm bông Lebanon thịt bò 63
11%
1429 Bít tết Porterhouse thịt bò nướng vỉ (chỉ nạc) 63
11%
1430 Thịt quay vai cổ phần giữa America's Beef sống (nạc và chất béo, hạng chọn) 63
11%
1431 Phô mai đậu nành 63
11%
1432 Giăm bông thái lát (96% không chất béo) 62
11%
1433 Gà quay lưng có da 62
11%
1434 Xúc xích thịt lợn đã nấu chín 62
11%
1435 Chế phẩm bánh mì kẹp (thịt lợn và thịt bò) 62
11%
1436 Thịt nạm phần bằng sống (chỉ nạc, hạng tuyển) 62
11%
1437 Bít tết thăn trên nướng vỉ (hạng chọn) 62
11%
1438 Thịt quay thăn nội quay (Hạng tuyển) 62
11%
1439 Mead Johnson Enfamil Infant with Iron Bột 62
11%
1440 Mead Johnson Next Step Prosobee Bột 62
11%
1441 Ức gà quay với gia vị gốc 62
11%
1442 Cá halibut Greenland sống 62
11%
1443 Cá Brill Sống 62
11%
1444 Thịt lợn đóng hộp ăn trưa 62
11%
1445 Bít tết thăn trên nướng vỉ 62
11%
1446 Hỗn Hợp Súp Gà Mì (Khô) 62
11%
1447 Abbott Nutrition Similac PM 60/40 Bột 62
11%
1448 Thịt lợn xay sống 84/16 62
11%
1449 Bít tết T-Bone nướng vỉ 62
11%
1450 Thịt bò cắt ghép sống 62
11%
1451 Bít tết Skirt Trong Thịt bò Nướng vỉ 61
11%
1452 Bít tết Skirt Trong Thịt bò Nướng vỉ 61
11%
1453 Nestle Good Start Supreme với Iron Bột 61
11%
1454 Thịt ngực phần flat sống 61
11%
1455 Sườn ngắn thịt bò vai cổ sống (hạng tuyển) 61
11%
1456 Bít tết thịt bò vai cổ phần giữa sống (hạng chọn) 61
11%
1457 Gà tây sống thịt ức 61
11%
1458 Bít tết thăn lưng phần trên sống (Nạc, Hạng tuyển) 61
11%
1459 Bít tết thăn trong nướng vỉ hạng tuyển 61
11%
1460 Bơ lạc hạt không muối 61
11%
1461 Nestle Good Start Essentials Soy với Iron Bột 61
11%
1462 Bít tết thăn lưng phần trên sống có lớp chất béo 61
11%
1463 Bơ đậu phộng hạt có muối 61
11%
1464 Bít tết Porterhouse nướng vỉ (chỉ nạc, hạng tuyển) 61
11%
1465 Thịt bò xay 85/15 sống 61
11%
1466 Spam natri thấp 25% 61
11%
1467 Gà Mè Kiểu Trung Quốc 61
11%
1468 Bơ lạc hạt (bổ sung vi chất) 61
11%
1469 Xúc xích thịt lợn hun khói 61
11%
1470 Bít tết thăn trên nướng vỉ (hạng tuyển) 61
11%
1471 Hạt điều quay khô có muối 61
11%
1472 Hạt điều quay dầu có muối 61
11%
1473 Soufflé rau chân vịt 61
11%
1474 Hạt điều nướng giòn (không muối) 61
11%
1475 Hạt điều nướng dầu (không muối) 61
11%
1476 Ức gà tây sống 61
11%
1477 Bít tết thăn lưng phần trên sống (Đã tỉa, Hạng tuyển) 61
11%
1478 Bánh vàng với kem vani 61
11%
1479 Cá Sea Bass Sống 61
11%
1480 Hạnh nhân quay khô có muối 61
11%
1481 Cánh gà chiên nhẹ có da Popeyes 61
11%
1482 Vai thịt lợn sống 61
11%
1483 Toblerone Sô cô la sữa với mật ong và hạnh nhân 61
11%
1484 Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng lỏng cho bệnh tiểu đường 61
11%
1485 Cánh gà quay nướng có da 61
11%
1486 Bít tết thăn trong nướng vỉ hạng tuyển 60
11%
1487 Gà đùi có da và có bổ sung sống 60
11%
1488 Bít tết thăn trong nạc nướng vỉ (Lean Trim) 60
11%
1489 Bít tết Porterhouse thịt bò hạng chọn nướng vỉ 60
11%
1490 Thịt gà tây sống 60
11%
1491 Bít tết thăn trong hạng chọn nạc nướng vỉ (Lean Trim) 60
11%
1492 Thịt Bò Tổng Hợp Sống (Chỉ Nạc, Đã Tỉa) 60
11%
1493 Abbott Nutrition Similac Isomil Advance with Iron (Bột) 60
11%
1494 Nestle Good Start Soy Bột 60
11%
1495 Abbott Nutrition Similac Isomil với Iron Bột 60
11%
1496 Xúc xích thịt lợn, gà tây và thịt bò giảm natri 60
11%
1497 Thịt bò ngực phần dẹt sống 60
11%
1498 Ức gà quay BBQ 60
11%
1499 Sườn non thịt lợn sống 60
11%
1500 Gà sống có da 60
11%
1501 Sườn thái phần trên thăn thịt lợn sống nạc 60
11%
1502 Thịt Bò Tổng Hợp Sống (Nạc và Chất Béo) 60
11%
1503 Xúc xích gà tây ăn sáng nhẹ sống 60
11%
1504 Quay phần trên thăn thịt lợn sống (Nạc) 60
11%
1505 Bít Tết Porterhouse Nướng Vỉ (Đã Tỉa, Hạng Tuyển) 60
11%
1506 Bít tết thăn ngoài sống hạng tuyển 60
11%
1507 Nấm Shiitake xào 59
11%
1508 Thịt lợn và gia cầm Bologna 59
11%
1509 Hạt hỗn hợp nướng giòn có lạc (không muối) 59
11%
1510 Đùi Gà Hầm 59
11%
1511 Lát Giăm Bông Gà Tây Nạc Cực Kỳ 59
11%
1512 Giăm bông gà, thịt lợn và thịt bò 59
11%
1513 Gà xay nâu chảy dầu 59
11%
1514 Xúc xích thịt gà tây, thịt lợn và thịt bò hun khói ít béo 59
11%
1515 Bít tết T-Bone sống (chỉ nạc, hạng tuyển) 59
11%
1516 Lưng gà quay với gia vị gốc 59
11%
1517 Gà tây xay không chất béo nướng trực tiếp dạng bánh 59
11%
1518 Súp lơ xanh đã nấu chín không muối 59
11%
1519 Gà xay sống 59
11%
1520 Xúc xích thịt lợn và thịt bò đã nấu chín 59
11%
1521 Bột Hỗn Hợp Đồ uống Malt Dựa trên Sữa Tự Nhiên 59
11%
1522 Bít tết Skirt Ngoài Thịt bò Sống 59
11%
1523 Bít Tết Thăn Nội Thịt Bò Sống (Hạng Tuyển, Đã Tỉa) 59
11%
1524 Bánh ngô với sữa 2% và margarine 59
11%
1525 Grilled Choice Beef Short Loin T-Bone Steak (Trimmed to 1/8" Fat) 59
11%
1526 Thịt nạm (nửa phẳng) sống 59
11%
1527 Thịt quay thăn nội sống (Đã tỉa, Hạng tuyển) 59
11%
1528 Sườn thái giữa thăn thịt lợn sống (nạc) 59
11%
1529 Sườn thăn thịt lợn không xương sống 58
11%
1530 Bít tết thăn nội sống (Nạc, Hạng tuyển) 58
11%
1531 Thịt bò thăn nội sống 58
11%
1532 Bít tết thăn lưng phần trên sống 58
11%
1533 Bít tết thăn lưng phần trên sống có lớp chất béo 58
11%
1534 Cánh Gà Nướng Quay BBQ 58
11%
1535 Gà tây sống có da 58
11%
1536 Bột Súp Kem Rau củ 58
11%
1537 Bít tết thăn lưng phần trên sống (Đã tỉa, Tất cả hạng) 58
11%
1538 Gà đùi có da và có bổ sung kho 58
11%
1539 Bít tết T-Bone Thịt bò Nướng vỉ 58
11%
1540 Bít tết Skirt Ngoài Thịt bò Sống 58
11%
1541 Sườn thái sườn giữa thăn thịt lợn sống (nạc) 58
11%
1542 Đậu quay hương vị Wasabi 58
11%
1543 Sườn thái phần trên thăn thịt lợn sống 58
11%
1544 Phần đùi giăm bông chưa nấu chín có xương với nước 58
11%
1545 Kẹo Phủ Sữa Chua Có Vitamin C 58
11%
1546 Thịt bò sườn phần giữa bít tết nướng vỉ không xương (hạng chọn) 58
10%
1547 Bít tết phần giữa sườn nướng vỉ hạng chọn 58
10%
1548 Bít tết thăn lưng phần trên sống (Đã tỉa 1/8", Hạng tuyển) 58
10%
1549 Thịt bò sườn phần giữa bít tết nướng vỉ có xương (hạng chọn) 58
10%
1550 Xúc xích thịt bò đã nấu chín 58
10%
1551 Gà hầm (thịt và da) 57
10%
1552 Quay phần trên thăn thịt lợn sống 57
10%
1553 Xúc xích thịt lợn giảm béo, chưa chế biến 57
10%
1554 Thịt gà tây tối sống có da 57
10%
1555 Súp lơ xanh sống 57
10%
1556 Ức gà quay nướng BBQ 57
10%
1557 Thịt bò sườn phần giữa bít tết nướng vỉ có xương 57
10%
1558 Bít tết T-Bone Thịt bò Nướng vỉ 57
10%
1559 Bít tết Sườn Bò Nướng vỉ (Không xương, Nạc) 57
10%
1560 Bít tết phần giữa sườn nướng vỉ 57
10%
1561 Bít tết thăn ngoài sống hạng tuyển 57
10%
1562 Mead Johnson Next Step Prosobee Lipil Bột 57
10%
1563 Natto 57
10%
1564 Thịt gà tây hun khói ít natri 57
10%
1565 Thức ăn trẻ em thanh thịt cấp độ cao 57
10%
1566 Đùi Gà Sống, Chỉ Thịt 57
10%
1567 Khoai tây nghiền nhuyễn khử nước dạng hạt 57
10%
1568 Thịt bò sườn phần giữa bít tết nướng vỉ có xương (hạng tuyển) 57
10%
1569 Thịt bò sườn phần giữa quay (nạc, hạng chọn) 57
10%
1570 Gà Cornish quay có da 57
10%
1571 Bít tết Porterhouse sống 56
10%
1572 Đùi Gà Hầm 56
10%
1573 Thịt bò xay 80/20 sống 56
10%
1574 Đậu nành non đã chế biến đông lạnh 56
10%
1575 Thịt bò sườn phần giữa bít tết nướng vỉ không xương (hạng tuyển) 56
10%
1576 Hỗn hợp Súp Khoai tây Ăn liền (Khô) 56
10%
1577 Bít tết Phần giữa Sườn Thịt bò Nướng vỉ 56
10%
1578 Bít tết thăn lưng phần trên sống 56
10%
1579 Bít tết phần trên sống 56
10%
1580 Xúc xích thịt và gia cầm nướng vỉ 56
10%
1581 Chất béo thịt bò đã nấu chín 56
10%
1582 Bít tết T-Bone sống (chỉ nạc) 56
10%
1583 Sườn phần trên thịt lợn sống có bổ sung 56
10%
1584 Bít Tết Thăn Nội Thịt Bò Sống (Đã Tỉa) 56
10%
1585 Đậu nành non đông lạnh 56
10%
1586 Bít tết thăn lưng phần trên sống (Đã tỉa, Hạng chọn) 56
10%
1587 Bít tết thăn ngoài nạc sống (Lean Trim) 56
10%
1588 Cá tầm sống 56
10%
1589 Quay Thăn Nội Thịt Bò Sống (Đã Tỉa) 56
10%
1590 Liên Kết Gạo Xúc xích Thịt lợn Đã nấu chín 56
10%
1591 Thịt bò sườn phần giữa quay không xương 56
10%
1592 Sườn thái giữa thăn thịt lợn sống nạc và chất béo 56
10%
1593 Hạt thông sấy khô 56
10%
1594 Đậu Nấu lại 56
10%
1595 Đậu Nấu Lại On the Border 56
10%
1596 Quay Sườn Bò Quay (Có xương, Nạc) 56
10%
1597 Bánh nướng nho xanh nướng giòn (Nướng giòn) 56
10%
1598 Bánh pudding ngô (tự chế) 56
10%
1599 Thịt bò sườn phần giữa quay (nạc) 56
10%
1600 Thịt bò sườn phần giữa quay (nạc, hạng tuyển) 55
10%
1601 Thịt quay thăn nội sống (Nạc, Tất cả hạng) 55
10%
1602 Bít tết thăn nội sống (Nạc, Tất cả hạng) 55
10%
1603 Bít Tết Porterhouse Sống (Đã Tỉa, Hạng Tuyển) 55
10%
1604 Đậu phộng quay với dầu có muối 55
10%
1605 Quay Phần giữa Sườn Thịt bò 55
10%
1606 Hạt hướng dương quay dầu có muối 55
10%
1607 Hạt hướng dương quay khô có muối 55
10%
1608 Hạt hướng dương sấy khô (nhân) 55
10%
1609 Hạt hướng dương nướng giòn (không muối) 55
10%
1610 Hạt hướng dương nướng dầu (không muối) 55
10%
1611 Bít tết thăn ngoài sống hạng chọn 55
10%
1612 Lưng gà quay BBQ chỉ thịt 55
10%
1613 Khoai tây nghiền nhuyễn khử nước dạng hạt với sữa 55
10%
1614 Hành tây khô đông khô 55
10%
1615 Bít tết thăn lưng phần trên sống (Đã tỉa 1/8", Tất cả hạng) 55
10%
1616 Knockwurst thịt lợn và thịt bò 55
10%
1617 Thịt bò thăn nội sống 55
10%
1618 Lạc quay với dầu không muối 55
10%
1619 Khoai tây nghiền nhuyễn khử nước khô 55
10%
1620 Húng quế sấy khô 55
10%
1621 Sườn thái giữa sườn thăn thịt lợn sống nạc và chất béo 55
10%
1622 Thức ăn trẻ em thịt cừu xay 55
10%
1623 Thức ăn trẻ em thịt cừu cấp độ cao 55
10%
1624 Bít tết Porterhouse sống 54
10%
1625 Giăm bông thịt lợn 54
10%
1626 Bít Tết Thăn Nội Thịt Bò Sống (Hạng Chọn, Đã Tỉa) 54
10%
1627 Hạt hỗn hợp quay khô với lạc và muối 54
10%
1628 Bít tết T-Bone thịt bò sống (chỉ nạc) 54
10%
1629 Xúc xích thịt và gia cầm luộc 54
10%
1630 Thịt cừu đã nấu chín, Chất béo chỉ 54
10%
1631 Hạt Buckwheat quay khô 54
10%
1632 Bột mì Buckwheat nguyên cám 54
10%
1633 Thịt quay thăn nội sống (Đã tỉa, Hạng chọn) 54
10%
1634 Khoai tây Chip Ướp muối Không chất béo 54
10%
1635 Ức Gà Hầm 54
10%
1636 Gà tây sống thịt cổ 54
10%
1637 Giăm bông gà tây 54
10%
1638 Hành tây khử nước dạng lát 54
10%
1639 Thịt bê chất béo mạch đã nấu chín 54
10%
1640 Cá Phi Lê Tẩm Bột Chiên 54
10%
1641 Vịt sống 54
10%
1642 Ức Gà Sống, Chỉ Thịt 54
10%
1643 Bít tết thăn nội sống (Nạc, Hạng chọn) 54
10%
1644 Thịt Bò Xúc Xích Ít Béo 53
10%
1645 Lưng gà tây sống 53
10%
1646 Bologna gà, gà tây và thịt lợn 53
10%
1647 Bít tết phần trên thăn bò hạng chọn sống 53
10%
1648 Thức ăn trẻ em thanh gà tây cấp độ cao 53
10%
1649 Giăm bông gà tây đã nấu chín 53
10%
1650 Sườn thái thăn trên thịt lợn sống có bổ sung dung dịch 53
10%
1651 Khoai tây chiên giảm béo không muối 53
10%
1652 Thịt nhẹ gà tây sống 53
10%
1653 Gà tây xay 93/7 sống 53
10%
1654 Bít tết Porterhouse Thịt bò Sống 53
10%
1655 Đùi gà sống có da 53
10%
1656 Gà tây thịt sống có bổ sung 53
10%
1657 Lạc sống 53
10%
1658 Xúc xích thịt lợn dạng liên kết/bánh (chưa nấu chín) 53
10%
1659 Potsticker Thịt lợn và Rau củ đông lạnh 52
10%
1660 Ức gà tây sống 52
10%
1661 Rượu trứng gà 52
9%
1662 Bơ hạnh nhân nguyên vị (không muối) 52
9%
1663 Hạnh nhân quay dầu ướp muối nhẹ 52
9%
1664 Bơ hạnh nhân có muối 52
9%
1665 Hạnh nhân quay dầu có muối 52
9%
1666 Hạnh nhân quay khô không muối 52
9%
1667 Hạnh nhân quay dầu không muối 52
9%
1668 Hạt hạnh nhân 52
9%
1669 Hạt hạnh nhân chần 52
9%
1670 Hạt hỗn hợp quay dầu với lạc và muối 52
9%
1671 Hạt hỗn hợp quay dầu có đậu phộng ướp muối nhẹ 52
9%
1672 Hạt hỗn hợp nướng dầu có lạc (không muối) 52
9%
1673 Bít Tết T-Bone Sống (Đã Tỉa, Tất Cả Hạng) 52
9%
1674 Xúc xích thịt lợn nấu chín hoàn toàn 52
9%
1675 Hạt hướng dương quay khô có muối 52
9%
1676 Bánh nướng việt quất giảm béo 52
9%
1677 Bánh muffin nướng giòn việt quất 52
9%
1678 Bánh muffin ngô 52
9%
1679 Thịt bò xay 75/25 sống 52
9%
1680 Gà tây xay sống (85% nạc) 52
9%
1681 Tiêu đỏ (Cayenne) 52
9%
1682 Thịt bò sườn phần giữa bít tết/quay sống có xương (hạng chọn) 52
9%
1683 Paprika 52
9%
1684 Cá pompano Florida sống 52
9%
1685 Bít tết Porterhouse thịt bò hạng chọn sống 51
9%
1686 Lưng gà quay nướng BBQ 51
9%
1687 Xúc xích thịt bò tươi đã nấu chín 51
9%
1688 Cánh Gà Hầm 51
9%
1689 Cá Rô phi đã nấu chín 51
9%
1690 Hạt hỗn hợp quay dầu không có đậu phộng có muối 51
9%
1691 Pepperoni (thịt bò và thịt lợn, thái lát) 51
9%
1692 Nấm Maitake sống 51
9%
1693 Gà hầm lưng có da 51
9%
1694 Gà tây xay sống 51
9%
1695 Gà tây có da và có bổ sung sống 51
9%
1696 Xúc xích thịt bò nóng 51
9%
1697 Thịt lợn thăn & vai hỗn hợp sống 51
9%
1698 Xúc xích thịt lợn và thịt bò hun khói 51
9%
1699 Tôm tẩm bột mì chiên 51
9%
1700 Bít tết T-Bone thịt bò hạng chọn sống 51
9%
1701 Thịt bò sườn phần giữa bít tết/quay sống có xương 51
9%
1702 Xúc xích gà 51
9%
1703 Cá thu Tây Ban Nha sống 51
9%
1704 Gà tây sống thịt nhẹ có da 50
9%
1705 Vịt quay có da 50
9%
1706 Cánh gà tây sống 50
9%
1707 Xúc xích thịt và gia cầm 50
9%
1708 Tôm chiên giòn kép Applebee's 50
9%
1709 Tôm tẩm bột mì và chiên nhà hàng 50
9%
1710 Kẹo Phủ Sô Cô La Ít Đường 50
9%
1711 Ức Gà Tây Sống có Da 50
9%
1712 Thịt lợn tổng hợp đã tỉa nạc sống 50
9%
1713 Mỡ Lợn 50
9%
1714 Da gà quay từ đùi và cánh 50
9%
1715 Chế phẩm bánh mì kẹp salad gia cầm 50
9%
1716 Thức ăn trẻ em thịt bê lọc 50
9%
1717 Uncle Sam Cereal 50
9%
1718 Bánh hạt dẻ (Thương mại) 50
9%
1719 Bít tết thịt bò sườn phần giữa sống (nạc, hạng tuyển) 49
9%
1720 Bít tết thịt bò sườn phần giữa sống (nạc, hạng tuyển) 49
9%
1721 Bít tết Phần giữa Sườn Thịt bò Sống 49
9%
1722 Cổ Gà Nấu Nhừ 49
9%
1723 Granola tự làm 49
9%
1724 Nghệ xay 49
9%
1725 Thanh Đậu Phộng Ngọt & Mặn General Mills Nature Valley 49
9%
1726 Quay phần giữa sườn hạng chọn không xương 49
9%
1727 Bít tết phần giữa hạng chọn không xương nướng vỉ (1/8" Trim) 49
9%
1728 Da gà quay (cốt và đùi) 49
9%
1729 Bít tết phần giữa hạng tuyển không xương nướng vỉ (1/8" Trim) 49
9%
1730 Bít tết phần giữa không xương nướng vỉ (1/8" Trim) 49
9%
1731 Nấm Oyster sống 49
9%
1732 Bít tết thịt bò sườn phần giữa sống (nạc) 49
9%
1733 Bít tết phần giữa sườn sống 49
9%
1734 Thịt bò quay phần giữa hạng chọn có xương (1/8" Trim) 49
9%
1735 Quay phần giữa sườn không xương 49
9%
1736 Bít tết Phần giữa Sườn Thịt bò Nướng vỉ 49
9%
1737 Đùi Gà Sống, Chỉ Thịt 49
9%
1738 Quay phần giữa sườn 49
9%
1739 Sữa chua đậu phụ 48
9%
1740 Xúc xích gà tây 48
9%
1741 Thanh Granola Chewy Kashi GoLean Hỗn Hợp Hương Vị 48
9%
1742 Bơ điều có muối 48
9%
1743 Cánh Gà Tây Sống 48
9%
1744 Gà tây thịt nhẹ sống có bổ sung 48
9%
1745 Gà tây ức sống có bổ sung 48
9%
1746 Bologna Thịt bò và Thịt lợn Ít béo 48
9%
1747 Quay phần giữa sườn hạng tuyển 48
9%
1748 Quay phần giữa sườn hạng tuyển không xương 48
9%
1749 Bít tết phần giữa nướng vỉ có xương (1/8" Trim) 48
9%
1750 Bít tết thịt bò sườn phần giữa sống (nạc, hạng chọn) 48
9%
1751 Gà tây xay không chất béo sống 48
9%
1752 Bít tết Phần giữa Sườn Thịt bò Sống 48
9%
1753 Đậu Phộng Phủ Sô cô la Sữa 48
9%
1754 Thịt lợn hun khói (Chưa nấu) 48
9%
1755 Bánh mì kẹp gà nướng vỉ, thịt lợn hun khói và cà chua với phô mai 48
9%
1756 Nước sốt Thịt bò Ăn liền (Khô) 48
9%
1757 Nấm Enoki sống 48
9%
1758 Bít tết thăn trong sống hạng chọn 48
9%
1759 Đậu nành đã nấu chín 48
9%
1760 Mr. Goodbar Thanh Sô cô la 47
9%
1761 Bít tết phần giữa hạng tuyển nướng vỉ có xương (1/8" Trim) 47
9%
1762 Nước sốt Nâu Ăn liền (Khô) 47
9%
1763 Thanh Granola Quaker Oatmeal to Go Tất Cả Hương Vị 47
9%
1764 Thịt bò xay sống (70/30) 47
9%
1765 Sô cô la sữa với hạnh nhân 47
9%
1766 Thanh Granola Chewy Kashi TLC Hỗn Hợp Hương Vị 47
8%
1767 Hummus thương mại 47
8%
1768 Xúc xích Bockwurst (Thịt lợn và Thịt bê, Sống) 46
8%
1769 Gà không thịt tẩm bột mì chiên 46
8%
1770 Phần thịt Gà Tẩm bột mì Đông lạnh 46
8%
1771 Thanh Clif Bar Hỗn Hợp Hương Vị 46
8%
1772 Sô cô la sữa 46
8%
1773 Cánh gà tây sống 46
8%
1774 Thịt gà tây nhẹ sống có da 46
8%
1775 Thịt lợn đã nấu chín có bổ sung dung dịch 46
8%
1776 Bánh Cheeseburger Hai Miếng Thịt với Gia Vị, Rau Củ và Mayonnaise 46
8%
1777 Bít tết Skirt Trong Thịt bò Sống 46
8%
1778 Bánh phô mai 46
8%
1779 Sô cô la sữa với ngũ cốc gạo 46
8%
1780 Đậu gà sống 46
8%
1781 Khối sô cô la nướng không đường 46
8%
1782 Da gà quay 46
8%
1783 Da gà quay nướng 46
8%
1784 Bít tết thăn trong sống hạng chọn 46
8%
1785 Đùi gà sống có da 46
8%
1786 Bánh Sô cô la Nướng Mexico 46
8%
1787 Đậu mắt đen đông lạnh luộc 46
8%
1788 Đậu mắt đen đông lạnh luộc có muối 46
8%
1789 Bánh mì kẹp gà nướng vỉ với xà lách, cà chua và sốt 46
8%
1790 Hạt phỉ 46
8%
1791 Miếng Gà Chiên (Thịt Tối và Trắng, Đông Lạnh) 46
8%
1792 Miếng Gà Chiên (Thịt Trắng, Đông Lạnh) 46
8%
1793 Thức ăn trẻ em Ngũ cốc Lúa mạch (Bổ sung vi chất) 45
8%
1794 Viên thịt kiểu Ý đông lạnh 45
8%
1795 Thức ăn trẻ em giăm bông lọc 45
8%
1796 Thức ăn trẻ em giăm bông cấp độ cao 45
8%
1797 Xúc xích thịt lợn nấu chín hoàn toàn 45
8%
1798 Cải xoăn đông lạnh băm nhỏ luộc có muối 45
8%
1799 Khoai tây Chip Giảm béo 45
8%
1800 Cải xoăn đông lạnh băm nhỏ đã nấu chín 45
8%
1801 Thanh kem sô cô la với lớp vỏ giòn 45
8%
1802 Thịt lợn giả 45
8%
1803 Miếng Gà Tẩm bột mì Nguyên cám 45
8%
1804 Chất béo mạch thịt bê sống 45
8%
1805 Bánh gà đông lạnh chưa nấu 45
8%
1806 Đậu hải quân luộc không muối 45
8%
1807 Đậu Navy Đã nấu chín có muối 45
8%
1808 Hạt macadamia quay khô có muối 45
8%
1809 Hạt macadamia quay khô không muối 45
8%
1810 Chân thịt lợn ngâm chua 45
8%
1811 Thịt lợn Xé trong Nước sốt Nướng BBQ 45
8%
1812 Bít tết thăn trong sống hạng tuyển 44
8%
1813 Bít tết thăn trong sống 44
8%
1814 Thịt Bò Xúc Xích Giảm Natri 44
8%
1815 Bánh Khoai Môn 44
8%
1816 Súp lơ sống 44
8%
1817 Bánh su kem custard phủ kem (Phủ kem)) 44
8%
1818 Lát ức gà nướng chiên 44
8%
1819 Đậu lima luộc 44
8%
1820 Đậu Lima luộc 44
8%
1821 Bít tết/quay phần giữa sườn sống hạng chọn có xương 44
8%
1822 Xúc xích Thịt bò Ít béo 44
8%
1823 Thịt bò quay kiểu Deli thái lát 44
8%
1824 Bánh Mì Chiên Men Kiểu Latino 44
8%
1825 Thanh granola giòn Kashi GoLean (Hỗn hợp hương vị) 44
8%
1826 Bánh mì kẹp cheeseburger đôi với gia vị 44
8%
1827 Xúc xích Vienna đóng hộp 44
8%
1828 Bánh mì kẹp Phô mai kép với Gia vị 44
8%
1829 Gà chiên 44
8%
1830 Marjoram sấy khô 44
8%
1831 Xô thơm xay 44
8%
1832 Thyme sấy khô 44
8%
1833 Bánh muffin nguyên vị với sữa thấp chất béo 43
8%
1834 Thức ăn trẻ em gà cấp độ cao 43
8%
1835 Thức ăn trẻ em que gà cấp độ cao 43
8%
1836 Thức ăn trẻ em gà xay 43
8%
1837 Bít tết/quay phần giữa sườn sống có xương 43
8%
1838 Gà da (đùi và cánh) kho 43
8%
1839 Bít tết phần giữa hạng tuyển không xương sống (1/8" Trim) 43
8%
1840 Đậu Đỏ Thận Đóng Hộp Đã Ráo Nước và Đã Rửa Sạch 43
8%
1841 Bít tết thăn trong sống hạng tuyển 43
8%
1842 Đậu gà luộc không muối 43
8%
1843 Đậu Gà Đã nấu chín có muối 43
8%
1844 Que cá đông lạnh đã chế biến 43
8%
1845 Phô mai American giảm béo dạng lăn 43
8%
1846 Lá cà chua luộc 43
8%
1847 Cá Rô phi sống 43
8%
1848 Schiff Tiger's Milk Thanh sô cô la 42
8%
1849 Nước chấm Đậu nguyên vị Original Flavor Frito's 42
8%
1850 Bánh Hamburger Hai Miếng Thịt với Gia Vị, Rau Củ và Mayonnaise 42
8%
1851 Chili không có Đậu (Đóng Hộp) 42
8%
1852 Mỡ thịt xông khói 42
8%
1853 Tôm và Rau Củ Kiểu Trung Quốc 42
8%
1854 Thức ăn trẻ em Ngũ cốc Lúa mì nguyên với Táo (Bổ sung vi chất) 42
8%
1855 Bít tết/quay phần giữa sườn sống không xương 42
8%
1856 Bít tết phần giữa hạng tuyển sống có xương (1/8" Trim) 42
8%
1857 Súp lơ trắng đông lạnh (chưa chế biến) 42
8%
1858 Chất béo ngoài thịt bê đã nấu chín 42
8%
1859 Gà và Rau củ 42
8%
1860 Kielbasa nướng vỉ 42
8%
1861 Đùi gà sống có da 42
8%
1862 Gà Tổng Tso 42
8%
1863 Da gà chiên và tẩm bột mì 42
8%
1864 Kielbasa chiên chảo 42
8%
1865 Thanh Luna Bar Sô Cô La Hạt 42
8%
1866 Bánh cuộn ngọt quế với nho (Thương mại) 41
8%
1867 Xúc xích ít natri 41
7%
1868 Đậu nành nảy mầm hấp 41
7%
1869 Gừng xay 41
7%
1870 Bít tết phần giữa hạng chọn không xương sống (1/8" Trim) 41
7%
1871 Xúc xích gà tây cay hun khói 41
7%
1872 Ức gà tẩm bột mì chiên quay lò vi sóng 41
7%
1873 Bánh mì kẹp với Giăm bông 41
7%
1874 Miếng gà chiên tẩm bột mì 41
7%
1875 Abbott Nutrition Alimentum Advance Infant Formula Bột (với sắt, DHA và ARA) 41
7%
1876 Gà tây da (thịt tối) sống 41
7%
1877 Cải Brussels luộc 41
7%
1878 Cải Brussels luộc 41
7%
1879 Thanh thay thế bữa ăn Slim-Fast Optima Sô cô la sữa Lạc 41
7%
1880 Milk Chocolate Coated Coffee Beans 41
7%
1881 Hạt phpecan 41
7%
1882 Cuộn Trứng Thịt Lợn (Làm Lạnh, Được Hâm Nóng) 40
7%
1883 Yến mạch thông thường và nhanh (Khô) 40
7%
1884 Trà Ăn Liền Chanh Không Caffeine Ăn Kiêng 40
7%
1885 Bột trà chanh ăn liền với saccharin 40
7%
1886 Bông cải xanh luộc 40
7%
1887 Súp lơ luộc 40
7%
1888 Bánh mì kẹp thịt bò quay nguyên vị 40
7%
1889 Bánh mì kẹp Thịt bò Quay Cổ điển Arby's 40
7%
1890 Đậu lima sống 40
7%
1891 Hỗn hợp gạo trắng và gạo dã thực 40
7%
1892 Xúc xích thịt lợn giảm natri 40
7%
1893 Súp chua cay 40
7%
1894 Khoai tây chiên McDonald's 40
7%
1895 Thức ăn trẻ em gà tây lọc 40
7%
1896 Thức ăn trẻ em gà tây cấp độ cao 40
7%
1897 Xúc xích gà ý giảm natri 40
7%
1898 Thanh Hỗn Hợp Quả Mọng 40
7%
1899 Bánh pretzel cứng hương sô cô la 40
7%
1900 Bánh quy mặn phủ sô cô la cứng 40
7%
1901 Pupusas với đậu 40
7%
1902 Bột mì khoai tây 40
7%
1903 Gà Quay Nướng BBQ có Da 39
7%
1904 Hạt óc chó Anh 39
7%
1905 Đậu nướng lò đóng hộp với thịt lợn và nước sốt cà chua 39
7%
1906 Súp lơ luộc 39
7%
1907 Hạt bí đỏ và hạt bí quay có muối 39
7%
1908 Súp lơ trắng đã nấu chín (luộc, đã ráo nước) 39
7%
1909 Bột Hành 39
7%
1910 Bánh Khoai Tây Không Chất Béo với Olestra 39
7%
1911 Khoai tây Chip Không chất béo với Olestra 39
7%
1912 Bánh croissant bơ 39
7%
1913 Bánh croissant phô mai 39
7%
1914 Mars Snickers Bar 39
7%
1915 Unsweetened Gelatin Powder 39
7%
1916 Cà chua cô đặc đóng hộp không muối 39
7%
1917 Bánh quy Bơ đậu không Đường 39
7%
1918 Pupusas Thịt lợn 38
7%
1919 Cải xoăn luộc có muối 38
7%
1920 Cải xoăn luộc không muối 38
7%
1921 Phô mai American không béo 38
7%
1922 Nước sốt Horseradish 38
7%
1923 Nước sốt đậu nành Tamari 38
7%
1924 Kielbasa 38
7%
1925 Xúc xích thịt bò ăn sáng đã nấu chín 38
7%
1926 Hạt óc chó nướng giòn (ướp muối) 38
7%
1927 Pizza Xúc xích, Vỏ bánh Mỏng, Nguyên cám (Đông lạnh) 38
7%
1928 Thanh kem phủ sô cô la và hạt 38
7%
1929 Bánh pie custard trứng đã chế biến 38
7%
1930 Đậu chuỡi luộc không muối 38
7%
1931 Đậu bồ câu luộc có muối 38
7%
1932 Bột mì hoặc cơm lúa mạch 38
7%
1933 Lúa mạch ngọc sống 38
7%
1934 Bánh snack bông lan có nhân kem 38
7%
1935 Kẹo Sô Cô La Hạnh Nhân Mars M&M's 38
7%
1936 Pizza xúc xích, vỏ bánh mỏng 14" 38
7%
1937 Pizza Pepperoni, Vỏ bánh Mỏng, Nguyên cám (Đông lạnh) 38
7%
1938 Bánh Cheeseburger Một Miếng Thịt với Gia Vị 38
7%
1939 Đậu Lima Fordhook đông lạnh 38
7%
1940 Thức ăn trẻ em thịt bò cấp độ cao 38
7%
1941 Thức ăn trẻ em thịt bò xay 38
7%
1942 Kẹo Sô cô la Bơ Đậu phộng Mars M&M's 38
7%
1943 Bánh Khoai tây Nguyên vị (Không muối) 38
7%
1944 Pizza Pepperoni, Vỏ bánh Mỏng 14" 38
7%
1945 Bánh Bí Ngô 38
7%
1946 Gà Kung Pao 37
7%
1947 Đinh hương xay 37
7%
1948 Kẹo sô cô la đậu phộng M&M's 37
7%
1949 Bánh mì kẹp phô mai một miếng thịt với gia vị và rau củ 37
7%
1950 Bánh donut nướng lò nguyên vị 37
7%
1951 Đậu Lima trẻ nhỏ đông lạnh luộc 37
7%
1952 Đậu Lima trẻ nhỏ đông lạnh đã nấu chín 37
7%
1953 Thanh Hạnh Nhân Mars 37
7%
1954 Nestle Oh Henry! Bar 37
7%
1955 Bánh bông lan 37
7%
1956 Đậu Pink Đã nấu chín có muối 37
7%
1957 Đậu Hồng đã nấu chín 37
7%
1958 Nấm Shiitake đã nấu chín 37
7%
1959 Khoai tây chiên trong dầu rau củ 37
7%
1960 Bánh mì kẹp Thịt bò Nóng Mọng 1/4 lb Đơn của Dave Wendy's 37
7%
1961 Bánh Cheeseburger Một Miếng Thịt với Gia Vị, Rau Củ và Mayonnaise 37
7%
1962 Da gà tây sống 37
7%
1963 Kẹo 3 Musketeers Truffle Crisp 37
7%
1964 Bánh Khoai Tây Ngọt Không Muối 37
7%
1965 Bánh mì phô mai ngọt Salvador (Quesadilla) 37
7%
1966 Đậu Lima Fordhook đông lạnh luộc 36
7%
1967 Đậu Kiểu Barbecue Ranch 36
7%
1968 Đậu Lima Fordhook đông lạnh đã nấu chín 36
7%
1969 Phô mai Cheddar hoặc American ít natri 36
7%
1970 Phô mai American xử lý thanh trùng ít béo 36
7%
1971 Cây nước Trung Quốc sống 36
7%
1972 Phô mai Swiss chế biến thanh trùng 36
7%
1973 Thực phẩm phô mai Mỹ (bổ sung vi chất vitamin D) 36
7%
1974 Sản phẩm phô mai Mỹ 36
7%
1975 Phô mai American xử lý 36
7%
1976 Sản phẩm phô mai American giảm béo có bổ sung Vitamin D 36
7%
1977 Da gà kho từ đùi và cánh 36
7%
1978 Hot Pockets Viên Thịt và Mozzarella (Đông Lạnh) 36
7%
1979 Macaroni và Phô mai có thể hâm nóng trong lò vi sóng 36
7%
1980 Health Valley Fiber 7 Flakes 36
7%
1981 Hỗn hợp Bữa ăn Mì Ống và Phô mai 36
7%
1982 Miếng Gà Tẩm bột mì Nguyên cám 36
7%
1983 Phô mai American xử lý có bổ sung Vitamin D 36
7%
1984 Bánh mì kẹp filet gà với dưa chua 36
6%
1985 Thanh Hershey's Payday 36
6%
1986 Bánh mì kẹp Gà Chick-fil-A 36
6%
1987 Reese's Cups Bơ đậu phộng 35
6%
1988 Rau sắc sống 35
6%
1989 Đậu Pinto đã nấu chín 35
6%
1990 Súp Đậu Đen Kiểu Latino 35
6%
1991 Đậu vàng luộc không muối 35
6%
1992 Đậu Vàng Luộc 35
6%
1993 Thịt Cá voi Beluga sống 35
6%
1994 Đậu Trắng đã nấu chín 35
6%
1995 Đậu Trắng Luộc 35
6%
1996 Gạo dã sinh sống 35
6%
1997 Quaker Granola 100% Tự nhiên với Yến mạch, Lúa mì và Mật ong 35
6%
1998 Thanh Nestle Baby Ruth 35
6%
1999 Que Khoai Tây 35
6%
2000 Đậu kidney đóng hộp 35
6%
2001 Đậu nướng lò đóng hộp với xúc xích 35
6%
2002 Gà tây da sống có bổ sung 35
6%
2003 Thịt lợn tổng hợp sống (đùi, thăn, vai, sườn non) 35
6%
2004 Kem sô cô la đậm đà 35
6%
2005 Bánh mì kẹp thịt bò quay Subway với xà lách và cà chua 35
6%
2006 Phô mai Pimento chế biến thanh trùng 35
6%
2007 Bánh mì cuốn Snack Ranch Nướng vỉ McDonald's 35
6%
2008 Bánh mì cuốn Gà Nướng vỉ với Rau diếp, Phô mai và Ranch 35
6%
2009 Thịt Bò và Rau Củ Kiểu Trung Quốc 35
6%
2010 Hoa atisô luộc 34
6%
2011 Hoa atisô sống 34
6%
2012 Atisô luộc 34
6%
2013 Bánh mì kẹp thịt bò một miếng nguyên vị 34
6%
2014 Thanh ăn sáng Vỏ bánh Ngô với Trái cây 34
6%
2015 Chất béo thịt lợn sống có bổ sung 34
6%
2016 Mayonnaise 34
6%
2017 Sô Cô La Phủ Caramel với Hạt 34
6%
2018 Gerber Graduates Lil Biscuits Vani Lúa mì 34
6%
2019 Bánh gà đông lạnh đã nấu chín 34
6%
2020 Bánh mì lúa mì nguyên nướng giòn 34
6%
2021 Rau cải broccoli raab đã nấu chín 34
6%
2022 Súp lơ đông lạnh luộc 34
6%
2023 Lasagna Ý với Thịt 34
6%
2024 Lasagna Classico Olive Garden 34
6%
2025 Súp lơ trắng đông lạnh (đã nấu chín, luộc, đã ráo nước) 34
6%
2026 Post Bran Flakes 34
6%
2027 Ngũ Cốc Gạo Nâu Ăn Liền Cho Trẻ Em 33
6%
2028 Bánh mì kẹp phô mai một miếng thịt với gia vị 33
6%
2029 Sữa chua Hy Lạp béo, vani 33
6%
2030 Bánh quy gạo 33
6%
2031 Bánh mì kẹp thịt bò lớn với gia vị 33
6%
2032 Bánh mì kẹp giăm bông trên bánh mì trắng 33
6%
2033 Bột hỗn hợp ca cao 33
6%
2034 Khoai tây chiên Wendy's 33
6%
2035 Tàu phu cứng siêu chắc 33
6%
2036 Súp trứng 33
6%
2037 Chất béo thịt lợn đã nấu chín 33
6%
2038 Đậu mắt đen luộc 33
6%
2039 Đậu mắt đen luộc có muối 33
6%
2040 Bánh mì kẹp Subway Thịt lạnh 33
6%
2041 Bánh mì kẹp xúc xích và sốt cà chua trên bánh mì trắng 33
6%
2042 Bánh mì kẹp Thịt bò lớn với Gia vị và Mayonnaise 33
6%
2043 Bánh khoai tây hạt ngũ cốc từ khoai tây sấy khô 33
6%
2044 Bánh Khoai Tây Nguyên Vị 33
6%
2045 Nấm Portabella Nướng Vỉ 33
6%
2046 Nấm Portabella nướng vỉ (tiếp xúc tia UV) 33
6%
2047 Đậu xanh tách đã nấu chín 33
6%
2048 Bánh Kem Vani 33
6%
2049 Nước Sốt Ranch 33
6%
2050 Đậu hạt chẻ đã nấu chín có muối 33
6%
2051 Quaker Lúa mạch phồng 33
6%
2052 Đậu lăng đã nấu chín 33
6%
2053 Đậu phộng luộc có muối 33
6%
2054 Bánh hush puppy tự làm 33
6%
2055 Đậu lăng đã nấu chín có muối 33
6%
2056 Bánh mì kẹp cá với nước sốt tartar & phô mai 33
6%
2057 Đậu đen đã nấu chín 33
6%
2058 Đậu Rùa Đen đã nấu chín 33
6%
2059 Đậu Gà Đóng Hộp Có Nước 33
6%
2060 Đậu Đen Luộc 33
6%
2061 Đậu Đen Rùa Luộc 33
6%
2062 Đậu Lima Lớn Đã nấu chín có muối 33
6%
2063 Đậu lima lớn đã nấu chín 33
6%
2064 Abbott Ensure Plus sẵn sàng uống 32
6%
2065 Nước dinh dưỡng Abbott Ensure 32
6%
2066 Thịt lợn chua ngọt 32
6%
2067 Cháo ớt với thịt và đậu 32
6%
2068 Oregano sấy khô 32
6%
2069 Cơm Yến Mạch Sống 32
6%
2070 Cơm gạo thô 32
6%
2071 Thức ăn trẻ em Đậu xanh lọc 32
6%
2072 Đậu mắt đen luộc không muối 32
6%
2073 Đậu Mắt Đen Thường Luộc 32
6%
2074 Bánh quy gạo nâu nguyên vị 32
6%
2075 Hạt óc chó đen sấy khô 32
6%
2076 Taco thịt bò với phô mai và rau diếp vỏ cứng 32
6%
2077 Chất béo ngoài thịt bê sống 32
6%
2078 Nấm men baker nén 32
6%
2079 Nấm men baker khô hoạt tính 32
6%
2080 Post Grape-Nuts Ngũ cốc ăn sáng 32
6%
2081 Xúc xích thịt bò 32
6%
2082 Ngũ Cốc Nguyên Cám Weetabix 32
6%
2083 Nestle Good Start Soy Infant Formula Cô đặc (với DHA và ARA) 32
6%
2084 Sữa đặc có bổ sung Vitamin D 32
6%
2085 Quaker 100% Granola tự nhiên với yến mạch, lúa mì, mật ong và nho khô 32
6%
2086 Burrito với đậu và thịt bò 32
6%
2087 Bánh thịt dưa chua và ớt (thịt lợn) 32
6%
2088 Bánh Khoai Tây Trắng Nướng Lò 32
6%
2089 Bánh Gạo nâu nguyên vị (Không muối) 32
6%
2090 Thức ăn trẻ em Ngũ cốc Yến mạch với Trái cây (Ăn liền, Toddler, Bổ sung vi chất) 32
6%
2091 Nước sốt đậu nành giảm natri 32
6%
2092 Quaker Oatmeal Squares 32
6%
2093 Quaker Cinnamon Oatmeal Squares 32
6%
2094 Bánh Cheeseburger Hai Miếng Thịt với Nước Sốt Đặc Biệt trên Bánh Kép 32
6%
2095 Bánh Rau Củ Vườn 32
6%
2096 Đậu nướng lò đóng hộp (nguyên vị) 32
6%
2097 Bánh cuộn trứng 31
6%
2098 Bánh mì kẹp cheeseburger miếng lớn (nguyên vị) 31
6%
2099 Quaker Granola 100% tự nhiên ít béo với nho khô 31
6%
2100 Cà phê mocha ăn liền có đường 31
6%
2101 Lúa mì đỏ cứng mùa xuân 31
6%
2102 Lúa mì đỏ cứng mùa đông 31
6%
2103 Bột mì lúa mì nguyên hạt 31
6%
2104 Bột mì lúa mì mềm nguyên cám 31
6%
2105 Bánh mì kẹp Gà Giòn 31
6%
2106 Cuộn Trứng Gà (Làm Lạnh, Được Hâm Nóng) 31
6%
2107 Ralston Wheat Bran Flakes tăng cường dinh dưỡng 31
6%
2108 Miếng granola hỗn hợp hương vị 31
6%
2109 Mead Johnson Enfamil Premium LIPIL Infant Formula cô đặc 31
6%
2110 Thức ăn trẻ em Broccoli và gà Dinner Junior 31
6%
2111 Chất béo tách riêng lợn sống 31
6%
2112 Thanh Wafer Kit Kat 31
6%
2113 Mead Johnson Enfamil Premium Infant Formula cô đặc 31
6%
2114 Da khoai tây nướng lò 31
6%
2115 Da Khoai Tây Nướng Lò Có Muối 31
6%
2116 Vịt sống có da 31
6%
2117 Thanh sữa và ngũ cốc 31
6%
2118 Đậu nướng lò đóng hộp, không muối 31
6%
2119 Nước sốt đậu nành thấp natri (Shoyu) 31
6%
2120 Hỗn hợp Đường Mòn với Sô cô la Chip, Hạt Ướp muối và Hạt 31
6%
2121 Ngũ Cốc Alpen 31
6%
2122 Giăm bông chưa nấu, chỉ chất béo 31
6%
2123 Bánh mì kẹp Griddle Cake với Xúc xích 31
6%
2124 Đậu cung điều luộc không muối 31
6%
2125 Đậu Fava Đã nấu chín có muối 31
6%
2126 Bánh mì kẹp Subway Cá Ngừ 31
6%
2127 Đậu kidney luộc không muối 31
6%
2128 Đậu Thận đỏ đã nấu chín 31
6%
2129 Đậu Thận đỏ đóng hộp 31
6%
2130 Đậu Đỏ Thận Luộc 31
6%
2131 Đậu Đỏ Thận Đóng Hộp Ít Natri 31
6%
2132 Hạt lúa mạch đen 30
6%
2133 Bột mì lúa mạch đen 30
6%
2134 Empanadas Thịt Bò Latino 30
6%
2135 Ngô ngọt đông lạnh quay lò vi sóng 30
6%
2136 Nấm trắng quay lò vi sóng 30
6%
2137 Gia vị Gia cầm 30
6%
2138 Đậu xanh đóng hộp 30
5%
2139 Ức gà tây thái lát 30
5%
2140 Phủ bánh pudding Bơ đậu phộng 30
5%
2141 Sunchoke Sống 30
5%
2142 Sô cô la Ngọt 30
5%
2143 Bột yến mạch tẩy vỏ một phần 30
5%
2144 Bánh mì kẹp Bít tết và Phô mai 30
5%
2145 Thực phẩm phô mai American xử lý 30
5%
2146 Bánh pudding Custard Vani (Strained) 30
5%
2147 Bánh pudding Custard Vani (Junior) 30
5%
2148 Vỏ Bánh Taco Nướng Lò 30
5%
2149 Bánh mì kẹp thịt bò một miếng với gia vị 30
5%
2150 Quesadilla Gà 30
5%
2151 English Muffin với Phô mai và Xúc xích 30
5%
2152 Chili với Đậu (Bát Quay Lò Vi Sóng) 30
5%
2153 Kem Vani Nhẹ với Phủ Sô cô la (Không Đường) 30
5%
2154 Kem phủ sô cô la hoặc caramel với hạt 30
5%
2155 Đậu Xanh Luộc Có Muối 30
5%
2156 Đậu Hà Lan xanh luộc không muối 30
5%
2157 Bánh quy Bánh mì kẹp Bơ đậu Nguyên cám 30
5%
2158 Thịt bò Bologna 30
5%
2159 Thanh kem phủ sô cô la 30
5%
2160 Đậu mungo đã nấu chín 30
5%
2161 Đậu mungo đã nấu chín có muối 30
5%
2162 Bánh pretzel cứng ướp muối 30
5%
2163 Sô cô la trắng 30
5%
2164 Bánh quy lúa mì nguyên giảm béo 30
5%
2165 Bánh quy lúa mì giảm béo 30
5%
2166 Quaker ngũ cốc yến mạch đa ngũ cốc 30
5%
2167 Đậu Great Northern Đóng hộp ít natri 30
5%
2168 Đậu Bắc Đại đóng hộp 30
5%
2169 Mars Twix Thanh Cookie Bơ đậu phộng 29
5%
2170 Thanh đậu phộng 29
5%
2171 Bánh mì kẹp Gà tây Quay, Thịt bò Quay và Giăm bông 29
5%
2172 Đậu xanh đã nấu chín 29
5%
2173 Đậu xanh đã nấu chín có muối 29
5%
2174 Kẹo sô cô la và bánh quy mặn M&M's 29
5%
2175 Cá ngừ nhẹ đóng hộp trong dầu 29
5%
2176 Cá ngừ nhẹ đóng hộp trong nước 29
5%
2177 Cá Ngừ trắng đóng hộp trong nước (đã ráo nước) 29
5%
2178 Hoa atisô đông lạnh luộc 29
5%
2179 Atisô đông lạnh luộc 29
5%
2180 Bánh mì lúa mì nguyên tự làm nướng giòn 29
5%
2181 Pan Dulce bánh mì nho ngọt 29
5%
2182 Succotash đông lạnh luộc 29
5%
2183 Ngô vàng ngọt luộc có muối 29
5%
2184 Ngô trắng ngọt luộc không muối 29
5%
2185 Ngô trắng ngọt luộc có muối 29
5%
2186 Ngô ngọt luộc 29
5%
2187 Succotash Đông Lạnh Luộc Có Muối 29
5%
2188 Bánh mì kẹp xúc xích lạnh trên bánh mì trắng 29
5%
2189 Pizza Xúc xích, Vỏ bánh Dày, Nguyên cám (Đông lạnh) 29
5%
2190 Lean Pockets Giăm Bông và Cheddar 29
5%
2191 Bánh donut French cruller phủ đường 29
5%
2192 Bánh donut men với nhân kem 29
5%
2193 Bánh donut men phủ đường 29
5%
2194 Bánh donut men nhân thạch 29
5%
2195 Hot Pockets Gà, Bông cải xanh & Cheddar (Đông lạnh) 29
5%
2196 Hot Pockets Giăm bông 'N Phô mai (Đông lạnh) 29
5%
2197 Bánh donut nướng lò phủ sô cô la 29
5%
2198 Bánh donut nướng lò phủ sô cô la đường 29
5%
2199 Post Grape-Nuts Flakes 29
5%
2200 Yến mạch ăn liền với quế và gia vị, khô 29
5%
2201 Abbott Nutrition PediaSure Ready-to-Feed 29
5%
2202 Quaker Instant Oatmeal Cinnamon-Spice 29
5%
2203 Bánh turnover trứng, thịt và phô mai 29
5%
2204 Bánh mì kẹp cá với nước sốt tartar 29
5%
2205 Khoai tây chiên Burger King 29
5%
2206 Bánh mì kẹp phô mai một miếng thịt nguyên vị 29
5%
2207 Nước sốt Đậu phộng 29
5%
2208 Da gà sống từ đùi và cánh 29
5%
2209 Ginger sống 29
5%
2210 Ngũ Cốc Great Grains Hạt Pecan Giòn Post 29
5%
2211 Hạt Brazil sấy khô 29
5%
2212 Đậu phụ thông thường với Canxi Sunfat 29
5%
2213 Bánh mì đa ngũ cốc nướng giòn 29
5%
2214 Reese's Pieces Kẹo 29
5%
2215 Rau chân vịt luộc có muối 29
5%
2216 Rau bina Thụy Sĩ đã nấu chín (luộc, đã ráo nước) 29
5%
2217 Thức ăn trẻ em Yến mạch với Chuối 29
5%
2218 Bánh pie kem chuối 29
5%
2219 Gà Chanh 29
5%
2220 Bánh mì cuốn Snack Ranch Giòn McDonald's 29
5%
2221 Bánh mì cuốn Gà Giòn với Rau diếp, Phô mai và Ranch 29
5%
2222 Ngũ cốc trẻ em hỗn hợp nguyên cám với chuối 29
5%
2223 Thanh granola hỗn hợp đường đường General Mills Nature Valley 29
5%
2224 Ngũ Cốc Lúa Mì và Cơm Dẻo Ngọt Sẵn với Hạt và Trái Cây 29
5%
2225 Pasta hạnh nhân 29
5%
2226 Bánh cherry fudge với kem sô cô la 29
5%
2227 Bánh cà phê quế với topping vụn 29
5%
2228 Đậu Hà Lan xanh sống 28
5%
2229 Bánh mì kẹp ức gà tây trên bánh mì trắng 28
5%
2230 Hỗn hợp Súp Hành khô 28
5%
2231 Abbott Nutrition Pediasure Sẵn dùng (có Iron và Fiber) 28
5%
2232 Sữa đậu nành nhẹ sô cô la với Canxi và Vitamin A & D 28
5%
2233 Sữa Đậu Nành Sô Cô La Không Béo Có Canxi và Vitamin A & D 28
5%
2234 Bánh quy trẻ em 28
5%
2235 Gà da (đùi và cánh) sống 28
5%
2236 Hershey Reesesticks Crispy Wafers Peanut Butter 28
5%
2237 Thanh sô cô la nhân bơ đậu phộng giòn 28
5%
2238 Bánh mì kẹp Mềm với Gà, Rau diếp và Phô mai 28
5%
2239 Bánh waffle bơ sữa tươi nướng giòn 28
5%
2240 Bánh pancake bơ sữa đông lạnh (Sẵn sàng lò vi sóng) 28
5%
2241 Nachos với phô mai, đậu, thịt bò xay & cà chua 28
5%
2242 Bulgur khô 28
5%
2243 Burrito Thịt Bò và Đậu (Quay Lò Vi Sóng) 28
5%
2244 Đậu phụ chắc với Canxi Sunfat và Magie Clorua 28
5%
2245 Bánh waffle nguyên vị (Đông lạnh, Nướng giòn) 28
5%
2246 Burrito với đậu, phô mai và thịt bò 28
5%
2247 Hummus tự làm 28
5%
2248 Kem Wendy's Frosty 28
5%
2249 Yến mạch ăn liền, bổ sung vi chất, nguyên vị, khô 28
5%
2250 Thanh Granola Yến Mạch với Nho Khô và Dừa 28
5%
2251 Rau sắn luộc có muối 28
5%
2252 Kẹo sô cô la đen (45-85% cacao) 28
5%
2253 Hỗn hợp bánh pancake kiều mạch khô không hoàn chỉnh 28
5%
2254 Bánh wafer vani chất béo thấp 28
5%
2255 Bánh quy phô mai kẹp với nhân phô mai 28
5%
2256 Đậu xanh đông lạnh luộc 28
5%
2257 Đậu Xanh Đông Lạnh Luộc Có Muối 28
5%
2258 Nước sốt đậu nành protein rau củ thủy phân 28
5%
2259 Bánh Rau Củ Hain Celestial Terra Chips 28
5%
2260 Bánh mì kẹp cracker phô mai 28
5%
2261 Đậu phụ mềm với Canxi Sunfat và Magie Clorua 27
5%
2262 Post Raisin Bran Ngũ cốc ăn sáng 27
5%
2263 Cuộn Quế Nhỏ 27
5%
2264 Shake Vani Cửa Hàng Thức Ăn Nhanh 27
5%
2265 Phô mai kem lăn 27
5%
2266 Bánh quy Snack Lúa mì nguyên 27
5%
2267 Bánh quy lúa mì nguyên hạt 27
5%
2268 Bánh Quy Lúa Mì Nguyên Muối Thấp 27
5%
2269 Bột hỗn hợp đồ uống sô cô la malt 27
5%
2270 Bánh cracker lúa mì 27
5%
2271 Bánh quy lúa mì ít muối 27
5%
2272 Bánh mì lúa mì nguyên 27
5%
2273 Ngũ cốc trẻ em hỗn hợp nguyên cám (bổ sung vi chất) 27
5%
2274 Thanh granola hạnh nhân mềm với lớp phủ đường bột 27
5%
2275 Bánh quy đa hạt đa ngũ cốc không gluten 27
5%
2276 Cần tây sống 27
5%
2277 Đậu xanh đông lạnh 27
5%
2278 Cụ cà rốt luộc có muối 27
5%
2279 Thức ăn trẻ em Ngũ cốc Yến mạch (Bổ sung vi chất) 27
5%
2280 Súp Đậu Xanh (Đặc Đôi) 27
5%
2281 Bánh quy Marie 27
5%
2282 Post Great Grains Cranberry Almond Crunch 27
5%
2283 Mì Ống và Phô mai với Sữa 2% và Bơ Margarine 27
5%
2284 Chó Ngô Tẩm bột mì Đông lạnh 27
5%
2285 Đậu hải quân đóng hộp 27
5%
2286 Burrito với Đậu 27
5%
2287 Phô mai kem 27
5%
2288 Súp đậu với thịt lợn đặc 27
5%
2289 Bánh mì kẹp với Xúc xích 27
5%
2290 Gerber Ngũ cốc yến mạch hạt đơn (Khô, bổ sung vi chất) 27
5%
2291 Cải xanh Trung Quốc sống 27
5%
2292 Bánh mì lúa mì nguyên tự làm 27
5%
2293 Bánh Mì Cuộn Tối Lúa Mì Nguyên 27
5%
2294 Bánh Mì Hamburger Hỗn Hợp Ngũ Cốc 27
5%
2295 Bánh mì pita lúa mì nguyên 27
5%
2296 Nachos với phô mai 26
5%
2297 Nho phủ sô cô la sữa 26
5%
2298 Pizza xúc xích, vỏ bánh thông thường 14" 26
5%
2299 Pizza Thịt với Vỏ Bánh Dày (Đông Lạnh, Đã Nấu Chín) 26
5%
2300 Mayonnaise Dựa trên Đậu phụ 26
5%
2301 Bánh mì kẹp thịt bò quay 26
5%
2302 General Mills Cheerios 26
5%
2303 Măng tây luộc 26
5%
2304 Măng tây luộc 26
5%
2305 Malt-O-Meal Frosted Mini Spooners 26
5%
2306 Kem vani nhẹ 26
5%
2307 Kem vani đậm đà 26
5%
2308 Kem vani 26
5%
2309 Khoai lang chiên đông lạnh 26
5%
2310 Kem Mềm Vani Pháp 26
5%
2311 Hạnh nhân Phủ Đường 26
5%
2312 Kem vani thấp carbohydrate 26
5%
2313 Kem ốc quế sô cô la mềm 26
5%
2314 Salsify Luộc 26
5%
2315 Salsify luộc có muối 26
5%
2316 Bánh mì kẹp Mềm với Thịt bò, Phô mai và Rau diếp 26
5%
2317 Lúa mì Kamut Khorasan chưa nấu 26
5%
2318 Bơ vừng tahini 26
5%
2319 Ngũ cốc gạo cho trẻ nhỏ với chuối 26
5%
2320 Mì trứng tăng cường dinh dưỡng có muối đã nấu chín 26
5%
2321 Mì trứng không muối đã nấu chín 26
5%
2322 Mì trứng tăng cường dinh dưỡng đã nấu chín 26
5%
2323 Mì trứng rau chân vịt tăng cường dinh dưỡng đã nấu chín 26
5%
2324 Mì trứng không tăng cường dinh dưỡng đã nấu chín có muối 26
5%
2325 Hạt vừng bóc vỏ sấy khô 26
5%
2326 Hạt vừng bóc vỏ nướng giòn có muối 26
5%
2327 Hạt vừng nguyên sấy khô 26
5%
2328 Nhân hạt vừng nướng giòn không muối 26
5%
2329 Post Alpha-Bits Ngũ cốc ăn sáng 26
5%
2330 Quaker ăn liền yến mạch nho khô và gia vị 26
5%
2331 Pizza xúc xích, vỏ bánh dày 14" 26
5%
2332 Thanh Granola Crunchy Kashi TLC Hỗn Hợp Hương Vị 26
5%
2333 Ngó sen luộc 25
5%
2334 Ngó sen luộc có muối 25
5%
2335 Hỗn hợp Macaroni và Phô mai giảm béo 25
5%
2336 Bánh khoai tây đông lạnh nướng lò 25
5%
2337 Pizza Pepperoni 14", Vỏ bánh thông thường 25
5%
2338 Đậu Lima đóng hộp, không muối 25
5%
2339 Cải xanh Trung Quốc đã nấu chín 25
5%
2340 Sữa không béo cô đặc 25
5%
2341 Whatchamacallit Thanh Kẹo 25
5%
2342 Rau sắc luộc (không muối) 25
5%
2343 Chất béo & Dầu ăn Mỡ lợn và dầu rau củ 25
5%
2344 Ngũ cốc ăn sáng Post Selects Maple Pecan Crunch 25
5%
2345 Bánh khoai tây đông lạnh 25
5%
2346 Phủ bánh pudding Sữa chua 25
5%
2347 Rau chân vịt đông lạnh luộc 25
5%
2348 Rau Chân Vịt Đông Lạnh Luộc Có Muối 25
5%
2349 Pizza Pepperoni 14", Vỏ bánh dày 25
5%
2350 Kẹo tổ ong với bơ đậu phộng 25
4%
2351 Bánh granola mềm bơ đậu phộng với sô cô la sữa 25
4%
2352 Thanh Granola Bơ Đậu Phủ Sô Cô La Sữa 25
4%
2353 Hỗn hợp Macaroni và Phô mai với Nước sốt Phô mai 25
4%
2354 Hạt Caraway 25
4%
2355 Hạt Cần tây 25
4%
2356 Hạt Thì là 25
4%
2357 Bánh mì kẹp cracker phô mai với bơ đậu phộng 25
4%
2358 Bánh mì kẹp cracker bơ đậu phộng 25
4%
2359 Nestle 100 Grand Thanh 25
4%
2360 Quaker bánh giòn đa ngũ cốc nướng giòn 25
4%
2361 Pizza thịt và rau củ đông lạnh với vỏ bánh thông thường 25
4%
2362 Cô đặc nước ép bưởi trắng đông lạnh (không đường) 25
4%
2363 Bột Nước sốt Nấm 24
4%
2364 Nhân bánh ngô đã chế biến 24
4%
2365 Thanh Granola Quaker Chewy 90 Calorie 24
4%
2366 Pizza thịt và rau củ đông lạnh với vỏ bánh nở 24
4%
2367 Chip gạo nâu 24
4%
2368 Tamale Ngô 24
4%
2369 Gà Chua Ngọt Kiểu Trung Quốc 24
4%
2370 Post Great Grains Nho Khô, Chà Là & Hạt Dẻ 24
4%
2371 Rau Tổng Hợp Đông Lạnh Luộc Có Muối 24
4%
2372 Rau củ tổng hợp đông lạnh luộc không muối 24
4%
2373 Bột Nước sốt Thịt lợn 24
4%
2374 Malt-O-Meal ngũ cốc ăn sáng nho khô và cơm 24
4%
2375 Mì Chow Mein Gà Kiểu Trung Quốc 24
4%
2376 Hạt ngô ngọt đông lạnh 24
4%
2377 Chất béo nhân cọ và hạt cọ 24
4%
2378 Thanh trái cây và hạt Nutri-Grain 24
4%
2379 Ngũ cốc Quaker Yến mạch Life 24
4%
2380 Ngũ Cốc Familia 24
4%
2381 Nước sốt Gà tây Ăn liền (Khô) 24
4%
2382 Kem Vani Không chất béo 24
4%
2383 Nón kem sô cô la phủ với hạt 24
4%
2384 Chồi cây Cattail lá hẹp 24
4%
2385 Xoài sấy khô có đường 24
4%
2386 Khoai Tây Chiên Đông Lạnh Ướp Muối (Nướng Lò) 24
4%
2387 Sắn sống 24
4%
2388 Sữa đậu nành, Nguyên bản và Vani (không bổ sung vi chất) 24
4%
2389 Sữa đậu nành với Canxi, Vitamin A và D 24
4%
2390 Sữa đậu nành sô cô la 24
4%
2391 Sữa đậu nành sô cô la với Canxi và Vitamin A & D 24
4%
2392 Bỏng ngô caramel không có đậu phộng 24
4%
2393 Bắp cải tươi ngâm chua kiểu Nhật 24
4%
2394 Bánh Pretzel nguyên vị (Không muối) 24
4%
2395 Bánh mì Boston nâu đóng hộp 24
4%
2396 Bánh snack tortilla nhẹ (nướng lò với ít dầu) 23
4%
2397 Bánh tortilla chiên ít béo không muối 23
4%
2398 Chất béo thịt lợn ướp muối 23
4%
2399 Khoai tây chiên kiểu Mỹ tự chế biến 23
4%
2400 Khoai tây chiên kiểu Mỹ đông lạnh chiên chảo 23
4%
2401 Pizza Pepperoni, Vỏ bánh Dày, Nguyên cám (Đông lạnh) 23
4%
2402 Ngũ cốc trẻ em hỗn hợp nguyên cám (bổ sung vi chất) 23
4%
2403 Bánh quy Toast Thins Natri thấp 23
4%
2404 Lasagna với Nước Sốt Thịt (Đông Lạnh, Đã Chế Biến) 23
4%
2405 Đậu Rùa Đen đóng hộp 23
4%
2406 Đậu Đen Đóng Hộp Ít Natri 23
4%
2407 Tỏi Sống 23
4%
2408 Cải xoăn sống 23
4%
2409 Ngũ cốc ăn sáng Post Thái sợi Lúa mì và Cơm nước kiểu Spoon-Size 23
4%
2410 Lúa kiều phồng 23
4%
2411 Sữa Chua Đông Lạnh (Không Sô Cô La) 23
4%
2412 Bánh mì kẹp Gà Quay trong Lò 23
4%
2413 Farina, tăng cường dinh dưỡng, nhanh, khô 23
4%
2414 Cream of Wheat ăn liền, khô 23
4%
2415 Ngũ cốc nóng lúa mì nguyên, khô 23
4%
2416 Pizza Pepperoni với Vỏ Bánh Thông Thường (Đông Lạnh, Đã Nấu Chín) 23
4%
2417 Kem lúa mì thông thường (Khô) 23
4%
2418 Post Lúa mì thái sợi Nguyên vị Big Biscuit 23
4%
2419 Post Lúa mì thái sợi Nguyên vị Spoon-Size 23
4%
2420 Táo khử nước, Sulfured (Chưa nấu) 23
4%
2421 Đậu Gà Đóng Hộp Ít Natri 23
4%
2422 Quinoa đã nấu chín 23
4%
2423 Lê sấy khô chưa nấu 23
4%
2424 Light Vanilla Ice Cream (No Sugar Added) 23
4%
2425 Ngô ngọt vàng sống 23
4%
2426 Mead Johnson Enfamil Premature 30 Cal Ready-to-Feed 23
4%
2427 Kem không béo không đường bổ sung 23
4%
2428 Ngũ cốc ăn sáng Health Valley Vỏ yến mạch 23
4%
2429 Ngũ Cốc Ăn Vặt Ngón Tay Trẻ Nhỏ 23
4%
2430 Bánh mì kẹp Gà Teriyaki Hành ngọt Subway 23
4%
2431 Post Honey Bunches of Oats with Vanilla Bunches 23
4%
2432 Vỏ Bánh Pie Bánh Wafer Vani 23
4%
2433 Đậu đỏ luộc lại, Natri giảm 23
4%
2434 Thanh Ngũ Cốc Trái Cây Không Béo 23
4%
2435 Thức ăn trẻ em đậu xanh lọc 23
4%
2436 Thức ăn trẻ em đậu xanh cấp độ cao 23
4%
2437 Thức ăn trẻ em đậu xanh cắt nhỏ 23
4%
2438 Bánh chip tortilla phô mai nacho 23
4%
2439 Kem sô cô la 23
4%
2440 Kem sô cô la ít carbohydrate 23
4%
2441 Chili con Carne với Đậu (Đóng Hộp) 23
4%
2442 Burrito Thịt bò và Đậu đông lạnh 23
4%
2443 Clif Z Bar 23
4%
2444 Yến mạch ăn liền Mật ong và Đường nâu (Khô) 23
4%
2445 Bánh bỏng ngô 22
4%
2446 Ngô ngọt đóng hộp (đóng gói chân không) 22
4%
2447 Ngô vàng đóng hộp chân không không muối 22
4%
2448 Thanh ngũ cốc gạo và lúa mì 22
4%
2449 Mù tạt vàng đã chế biến 22
4%
2450 Khoai tây chiên đông lạnh có muối 22
4%
2451 Bánh biscuit với filet gà giòn 22
4%
2452 Burrito Đậu và Phô mai Đông lạnh 22
4%
2453 Dầu bơ không nước 22
4%
2454 Đậu nướng lò đóng hộp với thịt lợn và nước sốt ngọt 22
4%
2455 Súp đậu xanh với giăm bông giảm natri 22
4%
2456 Bánh cracker graham phủ sô cô la 22
4%
2457 Nấm Crimini sống 22
4%
2458 Nấm Crimini sống (tiếp xúc tia UV) 22
4%
2459 Rau chân vịt đông lạnh băm nhỏ 22
4%
2460 Dừa sấy khô không đường 22
4%
2461 Bánh quy Bánh mì kẹp Sô cô la Giảm béo 22
4%
2462 Bánh mì lúa mì nướng giòn 22
4%
2463 Bánh kem dừa (Thương mại) 22
4%
2464 Bánh granola cứng nguyên vị 22
4%
2465 Sô cô la Bán Ngọt 22
4%
2466 Bánh mì Đa Ngũ Cốc 22
4%
2467 Hạt ngô ngọt đông lạnh luộc 22
4%
2468 Quả đậu mắt sánh sống 22
4%
2469 Ngô trắng ngọt đông lạnh hạt luộc không muối 22
4%
2470 Hạt ngô trắng đông lạnh luộc có muối 22
4%
2471 Bánh sô cô la với kem sô cô la 22
4%
2472 Bánh Tortilla Nướng Lò Ít Béo 22
4%
2473 Nấm Trắng Chiên 22
4%
2474 Bánh pastry Đan Mạch quế 22
4%
2475 Bánh pastry Đan Mạch trái cây 22
4%
2476 Kẹo sô cô la sữa M&M's 22
4%
2477 Súp thịt bò ớt đặc 22
4%
2478 Pizza 14" Thịt và Rau củ, Vỏ bánh thông thường 22
4%
2479 Cơm ngô vàng nguyên hạt 22
4%
2480 Bột ngô trắng nguyên hạt 22
4%
2481 Cơm ngô trắng nguyên hạt 22
4%
2482 Bột mì ngô vàng nguyên cám 22
4%
2483 Gạo lứt hạt dài sống 22
4%
2484 Cải xoăn ướp muối 22
4%
2485 Măng tây đóng hộp (đã ráo nước) 21
4%
2486 Ngũ Cốc Honey Bunches of Oats với Hạnh Nhân Post 21
4%
2487 Bắp cải đỏ luộc 21
4%
2488 Đồ ăn vặt ngô hương hành 21
4%
2489 Khoai sâm đã nấu chín 21
4%
2490 Bánh Chuối 21
4%
2491 Khoai sâm luộc có muối 21
4%
2492 Baby Mum Mum Bánh quy gạo 21
4%
2493 Bỏng ngô nướng bằng không khí 21
4%
2494 Nấm Portabella Sống 21
4%
2495 Nấm Portabella Sống Tiếp Xúc Tia UV 21
4%
2496 Đậu nành nấu lại truyền thống (đóng hộp) 21
4%
2497 Đồ uống dinh dưỡng Nestle Boost Plus 21
4%
2498 M&M Mars Combos Bánh mặn phô mai cheddar 21
4%
2499 Ngọn lá khổ qua luộc 21
4%
2500 Lá chùm ngây luộc 21
4%
2501 Lá bí ngô luộc 21
4%
2502 Lá khoai sâm hấp 21
4%
2503 Ngọn lá mướp đắng luộc 21
4%
2504 Lá chùm ngây luộc có muối 21
4%
2505 Lá khoai lang hấp 21
4%
2506 Lá Khoai Lang Hấp Có Muối 21
4%
2507 Đậu Hà Lan trong vỏ luộc đông lạnh không muối 21
4%
2508 Đậu hòa lan luộc có muối 21
4%
2509 Thanh Bánh Quy Sô Cô La Fudge Mars Twix 21
4%
2510 Măng tây đông lạnh luộc 21
4%
2511 Mars Twix Thanh Cookie Caramel 21
4%
2512 Măng tây đông lạnh luộc (không muối) 21
4%
2513 Thanh kẹo Reese's Fast Break 21
4%
2514 Khoai tây chiên kiểu Pháp mỏng đông lạnh ướp muối 21
4%
2515 Gia vị Bánh Bí ngô 21
4%
2516 Đậu Pinto đóng hộp 21
4%
2517 Đậu Pinto Đóng Hộp Ít Natri 21
4%
2518 Bánh turnover thịt và phô mai với nước sốt cà chua 21
4%
2519 Nước sốt mật ong và moutarde 21
4%
2520 Phô mai Parmesan giảm béo khô xay 21
4%
2521 Kraft Cornnuts nguyên vị 21
4%
2522 Nước Sốt Salad Hạt Tiêu 21
4%
2523 Bột mì lúa mạch đen vừa 21
4%
2524 Thức ăn trẻ em Hầm gà (Toddler) 21
4%
2525 Abbott Nutrition Similac Sensitive (Không Lactose) Cô đặc Lỏng (có ARA và DHA) 21
4%
2526 Bánh snack sô cô la có nhân kem 21
4%
2527 Nấm trắng luộc có muối 20
4%
2528 Bánh Tortilla Ngô Phô Mai Nacho Ít Béo với Olestra 20
4%
2529 Nấm Trắng Luộc 20
4%
2530 Nấm Đóng Hộp 20
4%
2531 Kem Creamsicle nhẹ 20
4%
2532 Kem Soft Serve nhẹ với Kẹo Sô cô la sữa 20
4%
2533 Kem vani mềm phục vụ nhẹ 20
4%
2534 Bắp cải luộc 20
4%
2535 Ngô ngọt đóng hộp kiểu kem 20
4%
2536 Ngô vàng kiểu kem đóng hộp không muối 20
4%
2537 Ngô trắng kiểu kem đóng hộp 20
4%
2538 Ngô trắng kiểu kem đóng hộp không muối 20
4%
2539 Ngũ Cốc Great Grains Chuối và Hạt Post 20
4%
2540 Bắp cải luộc 20
4%
2541 Đậu nành nấu lại không chất béo (đóng hộp) 20
4%
2542 Bánh Mì Protein Nướng Giòn 20
4%
2543 Bỏng ngô lò vi sóng ít béo và ít natri 20
4%
2544 Sữa chua đông lạnh vani mềm 20
4%
2545 Bánh quy lúa mạch đen giòn 20
4%
2546 Thanh granola Quaker Dipps (Tất cả hương vị) 20
4%
2547 Cơm Đậu Đóng Hộp 20
4%
2548 Rolo Caramels trong Sô cô la sữa 20
4%
2549 Hạt Buckwheat quay đã nấu chín 20
4%
2550 Bánh pastry Đan Mạch phô mai 20
4%
2551 Rau Lambsquarters sống 20
4%
2552 Cô đặc nước ép cam đông lạnh (chưa pha) có canxi 20
4%
2553 Cô đặc nước ép cam đông lạnh (chưa pha) 20
4%
2554 Đậu Hà Lan xanh đóng hộp 20
4%
2555 Dầu mầm lúa mì 20
4%
2556 PBM Products Store Brand Infant Formula Cô đặc Lỏng 20
4%
2557 Bánh mì biscuit đông lạnh nướng lò 20
4%
2558 Bánh quy wafer lúa mạch đen nguyên vị 20
4%
2559 Post Lúa mì thái sợi Mật ong và Hạt dẻ cười 20
4%
2560 Post Lúa mì thái sợi Spoon-Size phủ nhẹ 20
4%
2561 Bánh mì Tortillas Nguyên cám 20
4%
2562 Bánh mì biscuit bơ sữa tươi nướng lò 20
4%
2563 Bánh melba toast nguyên vị 20
4%
2564 Rau chân vịt luộc 20
4%
2565 Rau mầm luộc có muối 20
4%
2566 Kem sô cô la nhẹ 20
4%
2567 Thanh tráng miệng sữa béo đông lạnh 20
4%
2568 Bánh quy Bánh mì kẹp Sô cô la không Gluten 20
4%
2569 Bánh Pot Pie Thịt Bò (Đông Lạnh, Đã Chế Biến) 20
4%
2570 Ravioli Phô Mai với Nước Sốt Cà Chua (Đông Lạnh) 20
4%
2571 Bột bánh quy 20
4%
2572 Kem mềm vani nhẹ trong nón 20
4%
2573 Chuối Khử Nước hoặc Bột Chuối 20
4%
2574 Thanh Granola Phủ Sữa Chua General Mills Nature Valley 20
4%
2575 Bánh quy mặn ít muối 20
4%
2576 Bánh quy mặn không chất béo ít natri 20
4%
2577 Rau cải xoăn sống 20
4%
2578 Nước sốt Teriyaki Sẵn dùng 20
4%
2579 Nước sốt Teriyaki giảm natri 20
4%
2580 Bánh chip tortilla ngô trắng ướp muối 19
4%
2581 Malt-O-Meal Marshmallow Mateys 19
4%
2582 Bánh burger rau 19
4%
2583 Thịt lợn muối sống 19
4%
2584 Rau chân vịt sống 19
4%
2585 Dừa thái sợi sấy khô có đường 19
4%
2586 Dừa lạo có đường (đóng gói) 19
4%
2587 Khoai tây chiên kiểu Pháp đông lạnh ướp muối 19
3%
2588 Phô mai American chế biến thanh trùng (bổ sung vi chất Vitamin D) 19
3%
2589 Kem chua giảm béo 19
3%
2590 Kem chua lên men 19
3%
2591 Bánh quy sô cô la kẹp 19
3%
2592 Kem chua giảm béo 19
3%
2593 Kem chua nhẹ 19
3%
2594 Kem chua không béo 19
3%
2595 Bánh kếp nguyên vị (Hỗn hợp khô, Hoàn chỉnh, Đã chế biến) 19
3%
2596 Phô mai American có Vitamin D 19
3%
2597 Hạt Đậu Ván Sống 19
3%
2598 Chip bánh tortilla vàng ướp muối 19
3%
2599 Cải Brussels sống 19
3%
2600 Carob Không đường 19
3%
2601 Pizza Phô mai, Vỏ bánh Mỏng, Nguyên cám (Đông lạnh) 19
3%
2602 Súp wonton 19
3%
2603 Bánh Quy Gạo 19
3%
2604 Taquito Thịt bò và Phô mai đông lạnh 19
3%
2605 Đậu Xanh Đóng Hộp Không Thêm Muối 19
3%
2606 Pizza phô mai, vỏ bánh mỏng (đông lạnh, đã nấu chín) 19
3%
2607 Khoai tây đỏ nướng lò có da 19
3%
2608 Pizza Phô mai 14", Vỏ bánh mỏng 19
3%
2609 Hỗn hợp Bánh Pancake Lúa mì nguyên 19
3%
2610 Burrito với Đậu và Phô mai 19
3%
2611 Bơ ướp muối 19
3%
2612 Bơ ướp muối đánh bông 19
3%
2613 Bơ không muối 19
3%
2614 Cuộn Sô cô la Caramel 19
3%
2615 Kem sữa đặc (Half and Half) lỏng 19
3%
2616 Kem Half and Half ít béo 19
3%
2617 Mead Johnson Enfamil Premature with Iron, 24 Calories (Sẵn sàng uống) 19
3%
2618 Mead Johnson Enfamil Premature High Protein 24 Cal Ready-to-Feed 19
3%
2619 Bánh mì cám yến mạch 19
3%
2620 Bánh mì cơm yến mạch 19
3%
2621 Bánh mì lúa mì 19
3%
2622 Mead Johnson Enfamil 24 Ready to Feed (với ARA và DHA) 19
3%
2623 Bánh mì protein 19
3%
2624 Bánh mì lúa mì giảm calo 19
3%
2625 Bánh mì cơm 19
3%
2626 Bánh mì kẹp bơ đậu phộng 19
3%
2627 Bánh cuộn lúa mì 19
3%
2628 Bông cải xanh sống 19
3%
2629 Rau củ hỗn hợp đóng hộp, không muối 19
3%
2630 Rau củ pha trộn đóng hộp (đã ráo nước) 19
3%
2631 Kem Mềm Nhẹ với Miếng Cookie 19
3%
2632 Ngũ cốc ăn sáng Post Honey Bunches of Oats Pecan Bunches 19
3%
2633 Việt quất sấy khô có đường 19
3%
2634 Cây nước Trung Quốc đóng hộp 19
3%
2635 Bánh chip tortilla hương ranch 18
3%
2636 Phô mai Mozzarella thấp natri 18
3%
2637 Bánh mì khoai tây 18
3%
2638 Rau chân vịt đóng hộp, đã ráo nước 18
3%
2639 Súp Bông cải Phô mai Đóng hộp (Cô đặc) 18
3%
2640 Phô mai cottage kem hóa 18
3%
2641 Thanh Power Bar Sô cô la 18
3%
2642 Queso Seco (Phô mai trắng khô) 18
3%
2643 Rau cải broccoli raab sống 18
3%
2644 Nước sốt đậu nành Shoyu 18
3%
2645 Bánh mì kẹp cá ngừ 18
3%
2646 Hỗn hợp bánh pancake nguyên vị khô hoàn chỉnh 18
3%
2647 Salad Khoai tây với Trứng 18
3%
2648 Súp đậu xanh giảm natri 18
3%
2649 Sữa giảm béo 2% có Vitamin A & D 18
3%
2650 Sữa không béo có Vitamin A & D 18
3%
2651 Hỗn hợp gạo kiểu Á 18
3%
2652 Bánh Taco Ngô Trắng Không Muối 18
3%
2653 Bánh snack ngô không muối 18
3%
2654 Cải Brussel đông lạnh luộc 18
3%
2655 Cải Brussels đông lạnh đã nấu chín 18
3%
2656 Đậu và cà rốt đông lạnh luộc 18
3%
2657 Cơm ngô thô 18
3%
2658 Đậu đông lạnh và cà rốt luộc có muối 18
3%
2659 Earth's Best Organic Whole Grain Rice Cereal 18
3%
2660 Rau dền sống 18
3%
2661 Ngũ cốc gạo cho trẻ nhỏ (bổ sung vi chất) 18
3%
2662 Súp Thịt bò Stroganoff Đặc 18
3%
2663 Thanh năng lượng Mars Snickers Marathon 18
3%
2664 PBM Products Store Brand Sữa công thức Soy Cô đặc Lỏng 18
3%
2665 Súp đậu và giăm bông giảm natri 18
3%
2666 Cuộn Trứng Hỗn hợp 18
3%
2667 Pizza Phô mai, Vỏ bánh Dày, Nguyên cám (Đông lạnh) 18
3%
2668 Mì ống lúa mì nguyên khô 18
3%
2669 Phô mai cottage không béo dạng bột khô 18
3%
2670 Nước sốt Salad Phô mai Xanh 18
3%
2671 Bánh kem sô cô la (Thương mại) 18
3%
2672 Sữa Đậu Nành Không Béo Có Canxi và Vitamin A & D 18
3%
2673 Ngô ngọt đóng hộp (hạt nguyên, đã ráo nước) 18
3%
2674 Ngô trắng đóng hộp đã ráo nước 18
3%
2675 Mì Macaroni Thịt Bò với Nước Sốt Cà Chua (Giảm Béo, Đông Lạnh) 18
3%
2676 Chip bánh mì nguyên vị 18
3%
2677 Khoai tây chiên kiểu hash 18
3%
2678 Sữa nguyên chất có Vitamin D 18
3%
2679 Vỏ bánh sẵn sàng hương bánh graham 18
3%
2680 Bánh Pretzel Mềm 18
3%
2681 Buttermilk béo lên men 18
3%
2682 Sữa 1% 18
3%
2683 Bánh Pretzel Mềm Không Muối 18
3%
2684 Kem Trải Sô cô la Vị Hạt Dẻ 18
3%
2685 Cải Brussels đông lạnh 18
3%
2686 Cà chua nghiền nhuyễn đóng hộp không muối 18
3%
2687 Cà chua nghiền đóng hộp có muối 18
3%
2688 Táo sấy khô có Sulfur 18
3%
2689 Bột Sô cô la Malt với Sữa 1% 18
3%
2690 Bánh quy tôm 18
3%
2691 Phô mai Cottage Ít béo (1% Chất béo Sữa, Giảm Lactose) 18
3%
2692 Phô mai cottage thấp chất béo với Rau củ (1%) 18
3%
2693 Phô Mai Cottage Ít Béo (1% Chất Béo Sữa, Không Natri) 18
3%
2694 Hỗn hợp gạo và vermicelli hương vị rice pilaf 18
3%
2695 Phô Mai Cottage với Rau Củ 18
3%
2696 Bánh quy Bơ đậu phủ Sô cô la 18
3%
2697 Phô mai cottage kem hóa với trái cây 18
3%
2698 Phô mai cottage giảm béo (1%) 18
3%
2699 Bánh mì Pháp hoặc Vienna nướng giòn 18
3%
2700 Phô mai Ricotta nguyên chất 18
3%
2701 Lá tơ chần 17
3%
2702 Nước Sốt Caesar Ít Calo 17
3%
2703 Đậu hòa lan vỏ ăn được sống 17
3%
2704 Đậu hòa lan vỏ ăn được luộc 17
3%
2705 Đậu hòa lan có vỏ ăn được luộc có muối 17
3%
2706 Kem nhẹ (kem cà phê hoặc kem bàn) 17
3%
2707 Bánh Boston kem 17
3%
2708 Bánh vàng với kem sô cô la 17
3%
2709 Bánh strudel táo 17
3%
2710 Sữa ít béo 1% có Vitamin A & D 17
3%
2711 Bỏng ngô caramel với đậu phộng 17
3%
2712 Nấm Trắng Sống 17
3%
2713 Khoai tây sâm sống 17
3%
2714 Nấm trắng sống (tiếp xúc tia UV) 17
3%
2715 Pizza Phô mai, Vỏ bánh Nhồi 14" 17
3%
2716 Pizza Pizza Hut 14" Phô mai, Vỏ bánh Nhồi 17
3%
2717 Mead Johnson Enfamil Enfacare Ready-to-Feed (với ARA và DHA) 17
3%
2718 Mì spaghetti rau dền khô 17
3%
2719 Pizza phô mai đông lạnh với vỏ bánh nở 17
3%
2720 Sữa sô cô la giảm béo 17
3%
2721 Gà tây Đông lạnh với Nhân, Khoai tây Nghiền nhuyễn, Nước sốt, và Rau 17
3%
2722 Bắp cải đỏ sống 17
3%
2723 Bánh táo Hà Lan (Đã chế biến thương mại) 17
3%
2724 Nước sốt Blue Cheese Nhẹ 17
3%
2725 Que Vừng Lúa Mì Ướp Muối 17
3%
2726 Nước Sốt Blue Cheese Ít Calo 17
3%
2727 Sữa sô cô la nguyên 17
3%
2728 Sữa sô cô la béo 17
3%
2729 Sữa lắc sô cô la đặc 17
3%
2730 Mead Johnson Enfamil Lipil Thấp sắt Cô đặc lỏng (với ARA và DHA) 17
3%
2731 Pupusas Phô Mai Latino 17
3%
2732 Đậu xanh luộc 17
3%
2733 Đậu xanh luộc 17
3%
2734 Đậu vàng luộc 17
3%
2735 Đậu vàng luộc có muối 17
3%
2736 Súp Đậu Xanh Nát với Giăm Bông (Đặc Sánh) 17
3%
2737 Thanh Mars Milky Way Midnight 17
3%
2738 Cải xoăn sống 17
3%
2739 Kem đánh bông nhẹ 17
3%
2740 Kem đánh bông nặng 17
3%
2741 Kem đánh bông được bơm áp lực 17
3%
2742 Cà phê ăn liền và ca cao với chất làm ngọt 17
3%
2743 Kẹo vừng giòn 17
3%
2744 Thanh Granola Sô cô la Chip Mềm 17
3%
2745 Poi 17
3%
2746 Bánh quy mặn 17
3%
2747 Ngô vàng đóng hộp không muối 17
3%
2748 Ngô vàng ngọt đóng hộp trong nước muối 17
3%
2749 Bánh mì kẹp gà chiên, thịt lợn hun khói và cà chua với phô mai 17
3%
2750 Sữa đặc 2% chất béo có bổ sung Vitamin A và D 17
3%
2751 Gerber Graduates Lil Crunchies Bánh Ngô Nướng lò 17
3%
2752 Thức ăn trẻ em Ngũ cốc lúa mạch với sữa nguyên 17
3%
2753 Pizza Phô mai 14", Vỏ bánh dày 17
3%
2754 Mars Milky Way Thanh 17
3%
2755 Khoai mỡ sống 17
3%
2756 Phô mai Cheddar sắc, thái lát 17
3%
2757 Phô mai Cheddar 17
3%
2758 Thức ăn trẻ em Rau và thịt bò (Strained) 17
3%
2759 Thức ăn trẻ em Rau và thịt bò (Junior) 17
3%
2760 Bỏng Ngô Lò Vi Sóng Ít Béo 17
3%
2761 Vỏ bánh sô cô la sẵn sàng 16
3%
2762 Nước sốt Blue Cheese Không Chất béo 16
3%
2763 Nước sốt Salad Thịt xông khói và Cà chua 16
3%
2764 Sữa chua trái cây không béo 16
3%
2765 Khoai tây đỏ sống 16
3%
2766 Bánh mì kẹp Thịt lợn, Rau diếp và Cà chua 16
3%
2767 Sữa giảm béo 2% 16
3%
2768 Bánh mì vòng quế nho nướng giòn 16
3%
2769 Pizza Phô mai 14", Vỏ bánh thông thường 16
3%
2770 Sữa chua trái cây đa dạng không béo có bổ sung Vitamin D 16
3%
2771 Phô mai Ricotta tách béo 16
3%
2772 Nước chấm Đậu nguyên vị Original Flavor Frito's 16
3%
2773 Post Selects Buổi sáng Việt quất 16
3%
2774 Bánh mì Cookies Wafer Đường Phủ Sô cô la 16
3%
2775 Phô mai cottage ít béo 2% 16
3%
2776 Mì Spaghetti với Nước Sốt Thịt Carrabba's Italian Grill 16
3%
2777 Bông cải xanh đông lạnh băm nhỏ luộc 16
3%
2778 Súp lơ băm nhỏ đông lạnh đã nấu chín 16
3%
2779 Khoai mỡ luộc hoặc nướng lò (không muối) 16
3%
2780 Cây broccoli đông lạnh (đã nấu chín, luộc, đã ráo nước) 16
3%
2781 Khoai mì luộc có muối 16
3%
2782 Bánh mì Lúa mì Nảy mầm Nướng giòn 16
3%
2783 Ngũ Cốc Yến Mạch Phủ Đường với Kẹo Bông 16
3%
2784 Thức ăn trẻ em Rau chân vịt kem hóa 16
3%
2785 Bánh Bagel Đa ngũ cốc 16
3%
2786 Bánh mì cám yến mạch nướng giòn 16
3%
2787 Bánh mì cám yến mạch giảm calo nướng giòn 16
3%
2788 Bánh mì lúa mạch đen nướng giòn 16
3%
2789 Malt-O-Meal Cinnamon Toasters 16
3%
2790 Nước sốt Kem Giảm Calo 16
3%
2791 Buttermilk Giảm béo 16
3%
2792 Nước Sốt Kem Không Béo Giảm Calo 16
3%
2793 Nước Sốt Kem Không Béo Giảm Calo Không Cholesterol 16
3%
2794 Măng tây sống 16
3%
2795 Bỏng Ngô Chiên Dầu Không Muối 16
3%
2796 Sữa Không Béo Bổ Sung Canxi 16
3%
2797 Nước sốt salad bơ đặc nhẹ 16
3%
2798 Sữa ít natri 16
3%
2799 Whey axit 16
3%
2800 Sữa chua đông lạnh béo 16
3%
2801 Nước sốt Thousand Island (Giảm Béo) 16
3%
2802 Sữa không béo (không chứa chất béo, bổ sung vi chất) 16
3%
2803 Sữa dê có bổ sung Vitamin D 16
3%
2804 Sữa mẹ 16
3%
2805 Whey ngọt 16
3%
2806 Bánh mì trắng nướng giòn 16
3%
2807 Bánh muffin Anh nguyên vị 16
3%
2808 Bánh muffin Anh nho quế 16
3%
2809 Bánh waffle chip sô cô la đông lạnh 16
3%
2810 Đậu vàng đông lạnh 16
3%
2811 Taquito Gà và Phô mai đông lạnh 16
3%
2812 Đậu và hành tây đông lạnh luộc 16
3%
2813 Đậu đông lạnh và hành tây luộc có muối 16
3%
2814 Bánh mì cơm yến mạch nướng giòn 16
3%
2815 Bánh mì nho tăng cường dinh dưỡng nướng giòn 16
3%
2816 Thức ăn trẻ em Cà rốt và thịt bò (Strained) 16
3%
2817 Mead Johnson Pregestimil với Iron (đã chế biến) 16
3%
2818 Bánh mì cơm nướng giòn 16
3%
2819 Mì Chow Mein Rau Củ Kiểu Trung Quốc 16
3%
2820 Sữa công thức Mead Johnson Enfamil Premium cho trẻ sơ sinh (Sẵn sàng uống) 16
3%
2821 Gerber Good Start 2 Gentle Plus Infant Formula Ready-to-Feed 16
3%
2822 Mead Johnson Enfamil Gentlease with Iron (Đã chế biến từ Bột) 16
3%
2823 Mead Johnson Enfamil Enfagrow Soy Toddler (Sẵn sàng uống) 16
3%
2824 Mead Johnson Enfamil Nutramigen AA (Sẵn sàng uống) 16
3%
2825 Mead Johnson Enfamil Infant with Iron Cô đặc Lỏng 16
3%
2826 Mead Johnson Pregestimil 20 Calories Ready to Feed (với ARA và DHA) 16
3%
2827 Mead Johnson Enfamil Nutramigen với Iron Cô đặc Lỏng (có ARA và DHA) 16
3%
2828 Bánh nướng nguyên vị tăng cường dinh dưỡng nướng giòn 16
3%
2829 Sung sấy khô 16
3%
2830 Khoai tây nghiền nhuyễn sẵn ăn 16
3%
2831 Mead Johnson Enfamil Newborn Infant Formula Ready-to-Feed (với DHA và ARA) 16
3%
2832 Gerber Good Start 2 Soy Infant Formula Ready-to-Feed (với sắt) 16
3%
2833 Gerber Good Start Protect Plus Infant Formula Ready-to-Feed 16
3%
2834 Phô mai trộn kiểu Mexico 16
3%
2835 Mead Johnson Enfamil Premature with Iron, 20 Calories (Sẵn sàng uống) 16
3%
2836 Gerber Good Start 2 Protect Plus (Sẵn sàng uống) 16
3%
2837 Chất béo tách riêng gà sống 16
3%
2838 Mead Johnson Enfamil for Supplementing Ready-to-Feed 16
3%
2839 Mead Johnson Enfamil Infant Ready-to-Feed 16
3%
2840 Mead Johnson Enfamil Nutramigen with Iron Ready-to-Feed 16
3%
2841 Mead Johnson Enfamil AR Ready-to-Feed 16
3%
2842 Mead Johnson Enfamil Reguline Ready to Feed (với ARA và DHA) 16
3%
2843 Mead Johnson Gentlease Ready to Feed (với ARA và DHA) 16
3%
2844 Mead Johnson Prosobee với Iron Sẵn dùng (có ARA và DHA) 16
3%
2845 Bánh muffin Anh nguyên vị nướng giòn 16
3%
2846 Mì Spaghetti với Nước sốt Thịt 16
3%
2847 Nước ép với Kem đông lạnh kiểu mới lạ 16
3%
2848 Nước Sốt Salad Caesar 16
3%
2849 Sữa chua vani không béo 16
3%
2850 Cacao nóng tự làm 16
3%
2851 Sữa sô cô la không béo có bổ sung Vitamin A và D 16
3%
2852 Súp Cà Chua Cơm (Đặc Đôi) 16
3%
2853 Abbott Nutrition Similac with Iron Cô đặc Lỏng 16
3%
2854 Abbott Nutrition Similac Advance with Iron Cô đặc Lỏng 16
3%
2855 Thịt bò hầm đóng hộp 16
3%
2856 Thịt bò muối chua và Khoai tây đóng hộp 16
3%
2857 Sữa tách béo không béo (Skim) 16
3%
2858 Mead Johnson Enfamil Prosobee Cô đặc Lỏng (có ARA và DHA) 16
3%
2859 Bắp cải Kimchi 16
3%
2860 Súp đậu đen đặc 16
3%
2861 Abbott Nutrition Similac Isomil Advance with Iron (Cô đặc Lỏng) 16
3%
2862 Nước sốt Đậu phộng Dừa 16
3%
2863 Thanh granola dẻo giảm đường 16
3%
2864 Abbott Nutrition Similac Isomil với Iron Cô đặc Lỏng 16
3%
2865 Bánh waffle đông lạnh không gluten 16
3%
2866 Post Waffle Crisp 16
3%
2867 Phô mai Parmesan Ít natri 15
3%
2868 Mỡ lưng lợn sống 15
3%
2869 Phô Mai Monterey Ít Béo 15
3%
2870 Phô mai Swiss ít natri 15
3%
2871 Phô mai Swiss ít béo 15
3%
2872 Cải xoăn luộc 15
3%
2873 Phô Mai Muenster Ít Béo 15
3%
2874 Phô Mai Mozzarella Không Béo 15
3%
2875 Phô mai Fontina 15
3%
2876 Phô mai Monterey 15
3%
2877 Phô mai Mozzarella sữa nguyên 15
3%
2878 Phô mai Mozzarella tách béo 15
3%
2879 Phô mai Parmesan cứng 15
3%
2880 Phô mai Port de Salut 15
3%
2881 Phô mai Provolone 15
3%
2882 Phô mai Swiss không béo 15
3%
2883 Queso Cotija 15
3%
2884 Phô mai Gouda 15
3%
2885 Phô mai Gruyere 15
3%
2886 Phô mai Limburger 15
3%
2887 Phô mai Muenster 15
3%
2888 Phô mai Romano 15
3%
2889 Phô mai Cheddar giảm béo 15
3%
2890 Phô mai Cheddar không béo 15
3%
2891 Phô mai Blue 15
3%
2892 Phô mai Brick 15
3%
2893 Phô mai Brie 15
3%
2894 Phô mai Camembert 15
3%
2895 Phô mai dê cứng 15
3%
2896 Queso Anejo 15
3%
2897 Phô mai Parmesan không chất béo dạng bột rắc 15
3%
2898 Queso Blanco 15
3%
2899 Thức ăn trẻ em Cháo yến mạch với chuối và sữa nguyên 15
3%
2900 Vỏ Bánh Pie Bánh Quy Graham 15
3%
2901 Bỏng ngô lò vi sóng với hương vị Bơ (Dầu cọ) 15
3%
2902 Phô mai Colby 15
3%
2903 Phô mai Edam 15
3%
2904 Phô mai Feta 15
3%
2905 Phô mai Parmesan thái sợi 15
3%
2906 Phô mai dê mềm 15
3%
2907 Phô mai dê mềm 15
3%
2908 Queso Asadero 15
3%
2909 Phô mai Queso Chihuahua kiểu Mexico 15
3%
2910 Phô mai Cheddar hoặc Colby ít béo 15
3%
2911 Phô mai Cheddar hoặc Colby ít natri 15
3%
2912 Thức ăn trẻ em Ngũ cốc hỗn hợp với chuối và sữa nguyên 15
3%
2913 Nestle Good Start Supreme với Iron Cô đặc lỏng 15
3%
2914 Bỏng ngô hương phô mai 15
3%
2915 Nước Sốt Coleslaw Giảm Béo 15
3%
2916 Đậu vàng sống 15
3%
2917 Rau arugula sống 15
3%
2918 Bánh mì vòng cám yến mạch 15
3%
2919 Lasagna Thịt & Nước sốt đông lạnh 15
3%
2920 Thức ăn trẻ em Ngũ cốc hỗn hợp với sữa nguyên 15
3%
2921 Đậu xanh sống 15
3%
2922 Cải dền luộc 15
3%
2923 Rau Mầm Đóng Hộp 15
3%
2924 Thức Ăn Trẻ Em Rau Củ và Gạo Nâu 15
3%
2925 Rau Chân Vịt Đóng Hộp Không Thêm Muối 15
3%
2926 Cải dền luộc có muối 15
3%
2927 Sữa chua béo nguyên vị 15
3%
2928 Sữa chua không béo nguyên vị 15
3%
2929 Sữa chua béo vani 15
3%
2930 Sữa chua béo trái cây 9g protein 15
3%
2931 Sữa chua Hy Lạp không béo, vani 15
3%
2932 Sữa chua Hy Lạp béo, nguyên vị 15
3%
2933 Kefir béo Lifeway, nguyên vị 15
3%
2934 Sữa sô cô la béo, giảm đường 15
3%
2935 Kefir dâu ít béo Lifeway 15
3%
2936 Sữa chua sô cô la không béo 15
3%
2937 Sữa chua trái cây ít béo có vitamin D 15
3%
2938 Sữa chua vani ít béo có vitamin D 15
3%
2939 Sữa chua vani hoặc chanh không béo có vitamin D 15
3%
2940 Sữa chua sô cô la không béo có vitamin D 15
3%
2941 Sữa chua vani hoặc chanh không béo có chất làm ngọt ít calo 15
3%
2942 Sữa chua trái cây ít béo có chất làm ngọt ít calo 15
3%
2943 Sữa chua trái cây ít béo 9g protein trên 8oz 15
3%
2944 Sữa chua vani ít béo có chất làm ngọt ít calo 15
3%
2945 Thức ăn trẻ em Ngũ cốc gạo với chuối và sữa nguyên 15
3%
2946 Sữa chua sữa nguyên vị nguyên 15
3%
2947 Thịt bò với Rau củ thức ăn trẻ em 15
3%
2948 Mì ống tăng cường dinh dưỡng khô 15
3%
2949 Sữa chua Hy Lạp không béo nguyên vị 15
3%
2950 Đồ uống Sữa có hương vị giảm béo với Canxi 15
3%
2951 Sữa chua Hy Lạp không béo nguyên vị 15
3%
2952 Sữa chua Hy Lạp nguyên vị 15
3%
2953 Thanh Nestle Butterfinger 15
3%
2954 Mì Spaghetti với Nước Sốt Thịt Olive Garden 15
3%
2955 Bít tết Salisbury đông lạnh với nước thịt 15
3%
2956 Thanh Bơ-Margarine Trộn (Không Muối) 15
3%
2957 Khoai tây Russet nướng lò 15
3%
2958 Cà chua ngâm chua đóng hộp 15
3%
2959 Phô mai Mozzarella sữa nguyên ít ẩm 15
3%
2960 Sữa pha dầu axit lauric 15
3%
2961 Nửa và nửa không chất béo 15
3%
2962 Thanh Kẹo 5th Avenue 15
3%
2963 Turnover Phô mai đông lạnh với Nước sốt Cà chua 15
3%
2964 Súp lơ băm nhỏ đông lạnh 15
3%
2965 Sản phẩm kem chua lên men (không chứa chất béo bơ) 15
3%
2966 Bánh mì Lúa mì Nảy mầm 15
3%
2967 Barbara's Puffins Original 15
3%
2968 Ngũ cốc Ralston Tasteeos 15
3%
2969 Khoai tây nướng lò có da (không muối) 15
3%
2970 Bánh Mì Pháp 15
3%
2971 Nước lắc thay thế bữa ăn Slim-Fast (Kế hoạch 3-2-1) 15
3%
2972 Frito-Lay SunChips Ngũ Cốc Hương Vị Gốc 15
3%
2973 Đậu xanh đóng hộp, không muối, đã ráo nước 15
3%
2974 Thức Ăn Trẻ Em Đậu Hòa Lan và Gạo Nâu 15
3%
2975 Thức ăn trẻ em Đậu xanh cắt hạt lựu 15
3%
2976 Quaker Cap'n Crunch's Peanut Butter Crunch 15
3%
2977 Cherry chua sấy khô có đường 15
3%
2978 Cuộn Trứng Rau Củ (Đông Lạnh, Đã Chế Biến) 15
3%
2979 Bánh mì Waffles Nguyên cám Đông lạnh 15
3%
2980 Bánh pancake đông lạnh không gluten 15
3%
2981 Súp cà chua với sữa 2% 15
3%
2982 Bánh quy nho mềm 15
3%
2983 Đậu xanh (đóng hộp, đã ráo nước) 15
3%
2984 Sô cô la Fudge với Hạt 15
3%
2985 Bánh cuộn Pumpernickel 15
3%
2986 Bí Hubbard nướng lò 15
3%
2987 Nước Sốt Coleslaw 15
3%
2988 Bí Hubbard nướng lò có muối 15
3%
2989 Nước sốt Salad kiểu Mayonnaise 15
3%
2990 Mayonnaise Giả (Đậu nành) 15
3%
2991 Bánh mì kẹp với Dưa chuột băm nhỏ 15
3%
2992 Nước sốt salad kiểu mayonnaise nhẹ 15
3%
2993 Buttermilk nguyên 15
3%
2994 Thức ăn trẻ em Ngũ cốc gạo với sữa nguyên 15
3%
2995 Bánh mì vòng quế nho 15
3%
2996 Bánh mì nho tăng cường dinh dưỡng 15
3%
2997 Bánh mì cám yến mạch giảm calo 15
3%
2998 Bánh mì lúa mạch đen 15
3%
2999 Bánh quy hình thanh vả 15
3%
3000 Bánh crouton đã gia vị 15
3%
3001 Bánh pancake nguyên vị đông lạnh sẵn sàng nấu 15
3%
3002 Bánh Mì Cuộn Tối 15
3%
3003 Bánh Mì Hamburger hoặc Hotdog 15
3%
3004 Vụn Bánh Mì Đã Gia Vị 15
3%
3005 Bánh Mì Trắng Natri Thấp 15
3%
3006 Bánh cuộn tối ngọt 15
3%
3007 Bánh nướng nguyên vị tăng cường dinh dưỡng 15
3%
3008 Bánh mì Ý 15
3%
3009 Bánh mì pita trắng (Tăng cường dinh dưỡng) 15
3%
3010 Bánh mì đen 15
3%
3011 Bánh mì lúa mạch giảm calo 15
3%
3012 Bánh mì trắng giảm calo 15
3%
3013 Bánh mì trắng (Đã chế biến thương mại) 15
3%
3014 Vụn bánh mì khô 15
3%
3015 Que bánh mì nguyên vị 15
3%
3016 Hỗn hợp khô nhân bánh mì 15
3%
3017 Bánh cuộn cơm yến mạch 15
3%
3018 Bánh cuộn lúa mạch 15
3%
3019 Bánh cứng (Kaiser) 15
3%
3020 Khoai tây tây băm lạnh 15
3%
3021 Thịt khoai tây nướng lò 15
3%
3022 Thịt Khoai Tây Nướng Lò Có Muối 15
3%
3023 Kem béo trong lõi với đậu phộng và sô cô la 15
3%
3024 Bánh muffin Anh quốc nho khô quế nướng giòn 15
3%
3025 Gerber Graduate Thanh trái cây thực trái cây 15
3%
3026 Quaker Cơm nhanh Ngô phô mai Cheddar (Khô) 15
3%
3027 Bánh mì Crackers Phô mai Nguyên hạt 15
3%
3028 Bánh mì Hamburger hoặc Hot Dog Lúa mì 15
3%
3029 Mầm tươi sống 14
3%
3030 Đậu xanh nảy mầm sống 14
3%
3031 Khoai tây trắng nướng lò có da 14
3%
3032 Cơm ngô trắng, tăng cường dinh dưỡng, khô 14
3%
3033 Quaker Cơm ngô ăn liền, nguyên vị, khô 14
3%
3034 Malt-O-Meal Golden Puffs 14
3%
3035 Pizza Phô mai Đông lạnh với Vỏ bánh Thông thường 14
3%
3036 Rễ burdock đã nấu chín (luộc, đã ráo nước) 14
3%
3037 Sữa lắc vani đặc 14
3%
3038 Sữa chua Hy Lạp sữa nguyên, trái cây 14
3%
3039 Sữa nguyên 3.25% 14
3%
3040 Bánh quy sô cô la wafer 14
3%
3041 Bánh Bolillo Mexico 14
3%
3042 Nước sốt trắng đặc tự làm 14
3%
3043 Ô liu xanh ngâm chua đóng hộp 14
3%
3044 Phô mai Mozzarella tách béo, thái sợi 14
3%
3045 Sữa chua nguyên béo với trái cây và ngũ cốc hỗn hợp (bổ sung vi chất DHA) 14
3%
3046 Bơ sống 14
3%
3047 Bơ California sống 14
3%
3048 Nước sốt trắng vừa tự làm 14
3%
3049 Sữa Chua Đông Lạnh Sô Cô La 14
3%
3050 Thức ăn trẻ em: Mì ống với thịt bò và nước sốt cà chua 14
3%
3051 Cải dền sống 14
3%
3052 Bánh mì Hamburger hoặc Hot Dog Nguyên cám 14
3%
3053 Phô mai Parmesan cạo 14
3%
3054 Quýt Clementine sống 14
3%
3055 Sữa chua ít béo với trái cây (10g Protein) 14
3%
3056 Sữa chua Hy Lạp dâu ít béo 14
3%
3057 Súp Thịt Bò Mì (Đặc Đôi) 14
3%
3058 Sữa chua trái cây ít béo 10g protein trên 8oz 14
3%
3059 Sữa chua Hy Lạp không béo vị dâu tây 14
3%
3060 Rong biển Wakame sống 14
3%
3061 Thanh Ngũ cốc bổ sung vi chất với Nhân Trái cây 14
3%
3062 Bánh Brownie Giảm béo với Bổ sung Chất xơ 14
3%
3063 Que Bánh mì nướng Pháp 14
3%
3064 Mơ Sấy Khô Lưu Huỳnh 14
3%
3065 Bỏng Ngô Lò Vi Sóng Hương Vị Bơ 14
3%
3066 Rau cải xoăn luộc 14
3%
3067 Rau cải luộc có muối 14
3%
3068 Kẹo Nestle Butterfinger Crisp 14
3%
3069 Post Golden Crisp 14
3%
3070 Bánh quy ăn vặt ít muối 14
3%
3071 Phô mai Swiss 14
3%
3072 Bánh Puffs và Twists Ngô Phô Mai Nướng Lò Ít Béo 14
2%
3073 Khoai tây nghiền nhuyễn khử nước với sữa và mỡ thực vật 14
2%
3074 Nước sốt Pesto Bảo quản Kệ 14
2%
3075 Nước sốt Pesto Basil Classico 14
2%
3076 Nước sốt Ớt Cà chua 14
2%
3077 Nước sốt Mì Spaghetti Marinara Ít natri 14
2%
3078 Phô mai mozzarella thay thế 14
2%
3079 Thức ăn trẻ em Gà tây, gạo và rau củ Toddler 14
2%
3080 Bánh muffin Anh quốc lúa mì 14
2%
3081 Bánh muffin Anh quốc lúa mì nguyên hạt 14
2%
3082 Bánh mì Pancakes Giảm béo 14
2%
3083 Bánh quy sô cô la gạo ngũ cốc 14
2%
3084 Bánh muffin Anh hỗn hợp ngũ cốc 14
2%
3085 Nước sốt Marinara với Spaghetti 14
2%
3086 Xà Lách Lá Xanh Sống 14
2%
3087 Khoai sắn sống 14
2%
3088 Bánh quy xà phòng phủ sô cô la 14
2%
3089 Hỗn hợp đồ uống sô cô la malt với sữa nguyên 14
2%
3090 Khoai tây nghiền nhuyễn với sữa nguyên chất và bơ 14
2%
3091 Hỗn hợp bánh trứng với sữa 2% 14
2%
3092 Cuộn pizza đông lạnh 14
2%
3093 Chuối xanh sống 14
2%
3094 Đậu xanh đông lạnh luộc 14
2%
3095 Đậu vàng đông lạnh luộc 14
2%
3096 Đậu vàng đông lạnh luộc có muối 14
2%
3097 Kẹo đậu phộng giòn 14
2%
3098 Nước Đậu Thận 14
2%
3099 Đậu xanh đông lạnh đã nấu chín 14
2%
3100 Khoai tây nghiền nhuyễn tự chế biến với sữa và mỡ thực vật 14
2%
3101 Thịt Khoai Tây Luộc Có Muối 14
2%
3102 Thịt khoai tây luộc không muối 14
2%
3103 Phô mai Mexico trộn giảm béo 14
2%
3104 Phô mai Mozzarella ít ẩm, tách béo 14
2%
3105 Post Honey Bunches of Oats, Honey Roasted 13
2%
3106 Hoa Bí Ngô Luộc 13
2%
3107 Hoa Bí Đao Luộc Có Muối 13
2%
3108 Lúa mạch ngọc đã nấu chín 13
2%
3109 Khoai tây nghiền nhuyễn 13
2%
3110 Sữa chua nguyên béo với trái cây và ngũ cốc hỗn hợp (bổ sung vi chất sắt) 13
2%
3111 Bánh cuộn Trắng không Gluten với Bột gạo, Tinh bột Gạo và Tinh bột Ngô 13
2%
3112 Thức ăn trẻ em Rau vườn Strained 13
2%
3113 Bát Cơm Gà Đông lạnh 13
2%
3114 Bột thay thế cà phê ngũ cốc 13
2%
3115 Hỗn hợp Đồ uống Sô cô la đã chế biến với Sữa nguyên 13
2%
3116 Vỏ bánh (Đông lạnh, Nướng lò, Tăng cường dinh dưỡng) 13
2%
3117 Melasses 13
2%
3118 Xi-rô Ngô Đen 13
2%
3119 Xi-rô Sorghum 13
2%
3120 Xi-rô Agave làm ngọt 13
2%
3121 Khoai tây nghiền nhuyễn với sữa nguyên (tự chế) 13
2%
3122 Gà luộc chân 13
2%
3123 Súp Phô Mai (Đặc Đôi) 13
2%
3124 Bánh tortilla ngô (Sẵn sàng nướng hoặc chiên) 13
2%
3125 Cuộn da trái cây 13
2%
3126 Súp lơ xanh luộc 13
2%
3127 Mead Johnson Enfamil Premature Formula, 20 Calories 13
2%
3128 Súp lơ xanh luộc có muối 13
2%
3129 Mead Johnson Enfamil Premature 24 Calories Sữa công thức sẵn uống Thấp Sắt 13
2%
3130 Đậu Shellie đóng hộp 13
2%
3131 Khoai tây đã gọt vỏ luộc không muối 13
2%
3132 Thịt khoai tây luộc có muối 13
2%
3133 Súp Đậu Ít natri (Đã chế biến với Nước) 13
2%
3134 Thức ăn trẻ em Khoai tây (Toddler) 13
2%
3135 Nước sốt cá 13
2%
3136 Súp kem nấm với sữa 2% 13
2%
3137 Súp đậu xanh đóng hộp 13
2%
3138 Cây thì là có bộ sống 13
2%
3139 Khoai tây ngọt nướng lò 13
2%
3140 Lúa mạch Teff chưa nấu 13
2%
3141 Thịt Khoai Lang Nướng Lò Có Muối 13
2%
3142 Súp mì ramen giảm béo giảm natri 13
2%
3143 Bánh quy Bánh mì kẹp Bơ đậu Giảm béo 13
2%
3144 Bánh quy Yến mạch Giảm béo 13
2%
3145 Thức ăn trẻ em khoai lang ngọt lọc 13
2%
3146 Thức ăn trẻ em khoai lang ngọt cấp độ cao 13
2%
3147 Súp đậu thịt lợn 13
2%
3148 Khoai tây ngọt đóng hộp, chân không 13
2%
3149 Nước sốt cà chua đóng hộp với hành tây, ớt xanh và cần tây 13
2%
3150 Súp Kem Măng Tây (Đặc Đôi) 13
2%
3151 Nghêu đóng hộp trong nước 13
2%
3152 Mì ống lúa mì nguyên đã nấu chín 13
2%
3153 Bỏng ngô lò vi sóng không chất béo 94% 13
2%
3154 Cua Giả (Surimi) 13
2%
3155 Miếng da trái cây 13
2%
3156 Rong biển Irish Moss sống 13
2%
3157 Bánh pudding sô cô la ăn liền với sữa 2% 13
2%
3158 Phô mai Provolone giảm béo 13
2%
3159 Thanh bơ nhẹ không muối 13
2%
3160 Bơ nhẹ Que có muối 13
2%
3161 Bánh mì Hamburger Rolls Trắng Nguyên hạt Bổ sung Canxi 13
2%
3162 Cà chua nghiền đóng hộp 13
2%
3163 Rau đay luộc 13
2%
3164 Rong biển Kelp sống 13
2%
3165 Lá khoai sâm sống 13
2%
3166 Cúc xanh luộc 13
2%
3167 Lá nho sống 13
2%
3168 Rau Sam Sống 13
2%
3169 Rau dền luộc có muối 13
2%
3170 Thanh Granola Phủ Sô Cô La với Dừa 13
2%
3171 Rau cải xanh sống 13
2%
3172 Mùi tây sống 13
2%
3173 Cải cúc luộc không muối 13
2%
3174 Mùi tây tươi 13
2%
3175 Súp Cà chua Giảm Natri (Đặc đúc) 13
2%
3176 Súp cà chua đóng hộp đặc 13
2%
3177 Salsa sẵn sàng ăn 13
2%
3178 Súp Sách Kiểu Latino 13
2%
3179 Vải sấy khô 13
2%
3180 Chuối vàng nướng lò 13
2%
3181 Đào lưu huỳnh sấy khô 13
2%
3182 Bỏng ngô lò vi sóng, chiên dầu, hương vị thông thường 13
2%
3183 Bỏng ngô Caramel Không chất béo 13
2%
3184 Khoai tây Russet sống 13
2%
3185 Đậu và cà rốt đóng hộp không muối 13
2%
3186 Bánh mì trắng không gluten với gạo và tinh bột ngô 13
2%
3187 Tương cà chua 13
2%
3188 Tương cà chua ít natri 13
2%
3189 Queso Fresco 13
2%
3190 Ravioli Thịt đóng hộp với Nước sốt Cà chua 13
2%
3191 Thức ăn trẻ em Bí ngô và ngô 13
2%
3192 Bơ Dầu Rau Củ Có Đường 12
2%
3193 Mỡ thực vật (60% chất béo, có vitamin D) 12
2%
3194 Mỡ thực vật thông thường (80% chất béo, không muối, có vitamin D) 12
2%
3195 Bơ Margarine (35-39% Chất béo) 12
2%
3196 Bơ lăn dầu rau củ, 37% chất béo, có Vitamin D 12
2%
3197 Maragarin thông thường, 80% chất béo (que), có Vitamin D 12
2%
3198 Maragarin thông thường, 80% chất béo (hộp), có Vitamin D 12
2%
3199 Bơ lăn dầu rau củ, 60% chất béo (que), có Vitamin D 12
2%
3200 Thanh margarine ướp muối (80% chất béo) 12
2%
3201 Chậu margarine ướp muối (80% chất béo) 12
2%
3202 Thanh dầu rau củ ướp muối (60% chất béo) 12
2%
3203 Chậu margarine không muối (80% chất béo) 12
2%
3204 Dầu rau củ không chất béo có muối 12
2%
3205 Sốt margarine sữa chua có muối (70% chất béo) 12
2%
3206 Dầu rau củ có muối (20% chất béo) 12
2%
3207 Dầu rau củ không muối (20% chất béo) 12
2%
3208 Thanh yến mạch sô cô la dẻo cao chất xơ 12
2%
3209 Bánh mì kẹp Gà đông lạnh 12
2%
3210 Dầu Rau củ Spread 60% Chất béo có muối 12
2%
3211 Margarine 80% Chất béo Que không muối 12
2%
3212 Sữa chua Margarine Spread 40% Chất béo Hộp có muối 12
2%
3213 Súp lơ xanh sống 12
2%
3214 Khoai tây ngọt sống 12
2%
3215 Đậu Bắp Sống 12
2%
3216 Kem sundae đóng gói sẵn 12
2%
3217 Dâu tằm tươi 12
2%
3218 Bắp cải Savoy sống 12
2%
3219 Lasagna Rau Củ (Đông Lạnh, Nướng Lò) 12
2%
3220 Sữa đậu nành nhẹ với Canxi và Vitamin A & D 12
2%
3221 Bánh mì Graham Crackers Giảm béo 12
2%
3222 Mâm xôi sống 12
2%
3223 Mars 3 Musketeers Thanh 12
2%
3224 Khoai lang đóng hộp trong xi-rô 12
2%
3225 Mì Spaghetti với Nước Sốt Thịt (Đông Lạnh) 12
2%
3226 Bánh chip ngô nguyên vị 12
2%
3227 Cải chíp luộc 12
2%
3228 Phô mai kem ít béo 12
2%
3229 Khoai tây Chip Ướp muối 12
2%
3230 Khoai tây sống 12
2%
3231 Thịt dừa sống 12
2%
3232 Bắp cải Trung Quốc đã nấu chín (Pak-Choi, luộc, đã ráo nước) 12
2%
3233 Thức ăn trẻ em Mì thịt bò (Junior) 12
2%
3234 Bánh khoai tây ướp muối nhẹ 12
2%
3235 Bánh Qrackers Hình Động Vật 12
2%
3236 Quả hoa hồng hoang dã 12
2%
3237 Unsweetened Cocoa Powder 12
2%
3238 Bánh quy Trẻ em Trái cây 12
2%
3239 Mì với Xúc Xích Thái Lát trong Nước Sốt Cà Chua (Đóng Hộp) 12
2%
3240 Bánh quy yến mạch 12
2%
3241 Bánh quy yến mạch chế độ ăn đặc biệt 12
2%
3242 Súp gà rau củ khoai tây phô mai 12
2%
3243 Súp thịt bò rau củ kiểu cũ Campbell's Chunky 12
2%
3244 Bánh pudding Chuối ăn liền với Sữa nguyên 12
2%
3245 Cà tím ngâm chua 12
2%
3246 Sữa chua thấp chất béo kèm trái cây và Granola 12
2%
3247 Nón kem sundae 12
2%
3248 Bột mì carob 12
2%
3249 Xà lách lá đỏ sống 12
2%
3250 Bí Hubbard sống 12
2%
3251 Đậu vàng đóng hộp 12
2%
3252 Mounds Thanh Kẹo 12
2%
3253 Custard Trứng với Sữa nguyên 12
2%
3254 Topping Hạt trong Xi-rô 12
2%
3255 Súp kem tôm với sữa 2% 12
2%
3256 Thức ăn trẻ em Táo với giăm bông (Strained) 12
2%
3257 Thức ăn trẻ em Khoai lang ngọt và gà (Strained) 12
2%
3258 Súp hàu New England với sữa 2% 12
2%
3259 Vỏ bánh (Đông lạnh, Sẵn sàng nướng, Tăng cường dinh dưỡng) 12
2%
3260 Light Chocolate Ice Cream (No Sugar Added) 12
2%
3261 Cây cỏ mây sống 12
2%
3262 Kẹo Fudgsicle không đường 12
2%
3263 Bánh phồng ngô hương phô mai 12
2%
3264 Cà Chua Muối Kiểu Hawaii 12
2%
3265 Cô đặc nước ép dứa đông lạnh không đường 12
2%
3266 Khoai lang đường hóa 12
2%
3267 Bánh chiên hush puppies 12
2%
3268 Bánh khoai tây hương nướng BBQ 12
2%
3269 Nước sốt bít tết cà chua 12
2%
3270 Gerber Graduates Bánh phồng táo quế 12
2%
3271 Bánh wafer vani chất béo cao 12
2%
3272 Nước Ép Chuối với Sữa Chua Ít Béo 11
2%
3273 Đậu Bắp Đông Lạnh 11
2%
3274 Unsweetened Cocoa Powder (Alkali Processed) 11
2%
3275 Bột Cacao (Chất béo Cao, Xử lý Kiềm) 11
2%
3276 Súp Thịt bò và Rau củ Sẵn dùng 11
2%
3277 Súp Kem Hành Tây (Đặc Đôi) 11
2%
3278 Bánh quy Vani phủ Caramel, Dừa và Sô cô la 11
2%
3279 Húng quế tươi 11
2%
3280 Chocolate Pudding (Prepared with Whole Milk) 11
2%
3281 Hành tím sống 11
2%
3282 Tiêu đen 11
2%
3283 Bánh mì Sandwich Cookies Chocolate Chip với Nhân Creme 11
2%
3284 Bột mì đậu nành khử chất béo 11
2%
3285 Bánh pudding chuối với sữa nguyên 11
2%
3286 Thanh Ngũ Cốc Trái Cây Kellogg's Nutri-Grain 11
2%
3287 Cơm Lúa Mạch Đã Nấu Chín 11
2%
3288 Lê sấy khô hầm 11
2%
3289 Vanilla Pudding (Prepared with Whole Milk) 11
2%
3290 Súp Gà Mì (Đặc Đôi) 11
2%
3291 Nho khô không hạt vàng 11
2%
3292 Nho khô không hạt đen 11
2%
3293 Đậu Bắp Đông Lạnh Luộc 11
2%
3294 Hỗn hợp Tortilla trắng tăng cường dinh dưỡng 11
2%
3295 Okra Đông Lạnh Luộc Có Muối 11
2%
3296 Ớt xanh cay sống 11
2%
3297 Abbott Nutrition Similac Sensitive Lactose Free Ready-to-Feed 11
2%
3298 Củ Cải Trắng sống 11
2%
3299 Khoai tây trắng sống 11
2%
3300 Quế xay 11
2%
3301 Abbott Nutrition Similac NeoSure Ready-to-Feed 11
2%
3302 Ralston bánh quy ngô 11
2%
3303 Nước sốt Cocktail 11
2%
3304 Súp gà nấm đặc 11
2%
3305 Hỗn hợp bánh nướng nguyên vị hoặc lạc 11
2%
3306 Phủ Bơ Đường Confectioner's 11
2%
3307 Ớt Đỏ Cay Sống 11
2%
3308 Khoai tây nghiền nhuyễn đã chế biến với sữa và bơ 11
2%
3309 Rau Radicchio sống 11
2%
3310 Quả khổ qua luộc 11
2%
3311 Khoai tây ngọt luộc 11
2%
3312 Quả mướp đắng luộc 11
2%
3313 Bột mì lúa mạch đen nhẹ 11
2%
3314 Khoai lang luộc không da 11
2%
3315 Trái cây trẻ em chuối và dâu tây (Junior) 11
2%
3316 Bánh quy matzo nguyên vị 11
2%
3317 Bánh quy đường 11
2%
3318 Bánh cracker sữa 11
2%
3319 Quả Chokecherry đã bỏ hạt sống 11
2%
3320 Thức Ăn Trẻ Em Bánh Pudding Chuối 11
2%
3321 Bắp cải sống 11
2%
3322 Lòng trắng trứng sấy khô, giảm glucose 11
2%
3323 Zwieback 11
2%
3324 Hỗn hợp bánh gừng 11
2%
3325 Vòng hành tây tẩm bột mì (đông lạnh, nướng lò) 11
2%
3326 Bánh cuộn quế phủ đường 11
2%
3327 Bí Đông Nướng Lò Có Muối 11
2%
3328 Bí ngô mùa đông nướng lò không muối 11
2%
3329 Topping tráng miệng dạng bột với sữa 11
2%
3330 Abbott Nutrition Similac For Spit Up (Sẵn sàng uống) 11
2%
3331 Nho Zante sấy khô 11
2%
3332 Súp ớt thịt bò 11
2%
3333 Súp Rau củ Đặc giảm natri (Đóng hộp) 11
2%
3334 Su su luộc có muối 11
2%
3335 Đậu vàng đóng hộp đã ráo nước 11
2%
3336 Rễ gừng ngâm chua có chất làm ngọt nhân tạo 11
2%
3337 Trái chayote đã nấu chín (luộc, đã ráo nước) 11
2%
3338 Abbott Nutrition Similac Go and Grow (Sẵn sàng uống) 11
2%
3339 Mì Spaghetti với Viên Thịt trong Nước Sốt Cà Chua (Đóng Hộp) 11
2%
3340 Thức ăn trẻ em mì gà lọc 11
2%
3341 Bánh quy sô cô la chip 11
2%
3342 Bánh nướng đường 11
2%
3343 Thức ăn trẻ em Mì ống và phô mai (Strained) 11
2%
3344 Rong biển Laver sống 10
2%
3345 Bột mì lúa mì đa dụng tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3346 Bột mì lúa mì đa dụng tự nở tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3347 Bột mì bánh mì lúa mì tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3348 Bột mì bánh mì lúa mì không tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3349 Bột mì trắng tăng cường dinh dưỡng, 10% protein 10
2%
3350 Bột mì trắng tăng cường dinh dưỡng, 11,5% protein 10
2%
3351 Bột mì trắng, 11,5% protein 10
2%
3352 Bột mì trắng tăng cường dinh dưỡng, 11,5% protein 10
2%
3353 Bột mì trắng tăng cường dinh dưỡng, 13% protein 10
2%
3354 Cải Chua Đóng Hộp 10
2%
3355 Bột mì bánh trắng tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3356 Bột mì trắng đa năng không tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3357 Cà chua đỏ hầm đóng hộp 10
2%
3358 Bánh quy rau củ cho trẻ nhỏ 10
2%
3359 Kem mềm sô cô la nhẹ 10
2%
3360 Bánh quy Đa ngũ cốc 10
2%
3361 Bột mì lúa mì trắng, 9% Protein, tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3362 Bột mì lúa mì trắng, 9% Protein, không tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3363 Bột mì lúa mì trắng, 10% Protein, tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3364 Bột mì lúa mì trắng, 10% Protein, không tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3365 Bột mì lúa mì trắng, 13% Protein, không tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3366 Bột mì lúa mì trắng, 15% Protein, tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3367 Bột mì lúa mì trắng, 15% Protein, không tăng cường dinh dưỡng 10
2%
3368 Thức ăn trẻ em Mì ống, cà chua và thịt bò (Strained) 10
2%
3369 Thức ăn trẻ em Mì ống, cà chua và thịt bò (Junior) 10
2%
3370 Bánh mì French Nguyên cám 10
2%
3371 Lasagna phô mai đông lạnh 10
2%
3372 Ô liu chín đóng hộp 10
2%
3373 Thạch 10
2%
3374 Súp kem gà đặc 10
2%
3375 Súp Thịt bò Rau củ Đóng hộp (Cô đặc) 10
2%
3376 Lasagna Phô mai đông lạnh 10
2%
3377 Mâm xôi đỏ đông lạnh có đường 10
2%
3378 Gạo dã thực đã nấu chín 10
2%
3379 Quýt sống 10
2%
3380 Mứt và Bảo quản 10
2%
3381 Mỡ thực vật (60% chất béo, có vitamin D) 10
2%
3382 Mỡ thực vật (60% chất béo, không muối, có vitamin D) 10
2%
3383 Súp thịt bò cồng kềnh 10
2%
3384 Dâu Boysenberry đông lạnh không đường 10
2%
3385 Thức ăn trẻ em Ngô và khoai lang ngọt Strained 10
2%
3386 Dầu rau củ không muối (60% chất béo) 10
2%
3387 Dầu Rau củ Spread 60% Chất béo Hộp có muối 10
2%
3388 Thức ăn trẻ em Gạo và Táo (Khô) 10
2%
3389 Mận sấy khô 10
2%
3390 Bia thông thường 10
2%
3391 Bia cồn cao hơn 10
2%
3392 Bánh mì Naan Nguyên cám Làm lạnh 10
2%
3393 Đồ uống malt 10
2%
3394 Fudge vani với hạt 10
2%
3395 Sô cô la Fudge 10
2%
3396 Thanh dừa (không phủ sô cô la) 10
2%
3397 Bí ngô mùa đông sống 10
2%
3398 Súp rau củ thịt bò đặc 10
2%
3399 PBM Products Store Brand Infant Formula Ready-to-Feed 10
2%
3400 Bánh brownie 10
2%
3401 Bánh quy bơ đậu phộng 10
2%
3402 Thức ăn trẻ em Đậu xanh và khoai tây 10
2%
3403 Chà là Medjool 9.9
2%
3404 Đậu xanh nảy mầm luộc 9.9
2%
3405 Que phô mai Mozzarella chiên 9.9
2%
3406 Nước Sốt Cà Chua Đóng Hộp (Không Muối) 9.9
2%
3407 Giá đậu xanh luộc 9.9
2%
3408 Nước sốt cà chua đóng hộp 9.9
2%
3409 Nước ép cà rốt đóng hộp 9.9
2%
3410 Thức ăn trẻ em thịt bò với rau củ 9.9
2%
3411 Xà lách romaine sống 9.9
2%
3412 Bánh bagel lúa mì 9.8
2%
3413 Bí ngô đóng hộp 9.8
2%
3414 Topping Dâu tây 9.8
2%
3415 Bí đỏ đóng hộp có muối 9.8
2%
3416 Súp Gà Cơm (Đặc Đôi) 9.8
2%
3417 Bánh mì sống 9.8
2%
3418 Bánh quy sô cô la kẹp chế độ ăn đặc biệt 9.8
2%
3419 Thức ăn trẻ em Rau hỗn hợp (Strained) 9.8
2%
3420 Chuối Sống 9.8
2%
3421 Cà chua nho sống 9.8
2%
3422 Bí xanh cong luộc đông lạnh 9.7
2%
3423 Hỗn hợp mì ống lasagna Ý 9.7
2%
3424 Bí crookneck đông lạnh luộc có muối 9.7
2%
3425 Súp kem nấm đặc 9.7
2%
3426 Súp Thịt bò và Nấm Ít natri (Đặc) 9.7
2%
3427 Bánh quy Nước 9.7
2%
3428 Thức ăn trẻ em Hỗn hợp rau củ Junior 9.7
2%
3429 Súp kem nấm giảm natri (cô đặc) 9.7
2%
3430 Thức ăn trẻ em Rau và gà (Strained) 9.7
2%
3431 Dumpling Khoai tây hoặc Phô mai đông lạnh 9.6
2%
3432 Bánh mì Bagels Trắng Nguyên hạt 9.6
2%
3433 Bánh cracker ăn nhẹ tiêu chuẩn 9.6
2%
3434 Bánh pudding Sô cô la sẵn sàng ăn 9.5
2%
3435 Quả mâm xôi hoang dã 9.5
2%
3436 Tỏi Tây Sống 9.5
2%
3437 Bí xanh sống có da 9.5
2%
3438 Ravioli Phô mai đóng hộp 9.5
2%
3439 Quaker Crunchy Bran 9.5
2%
3440 Smucker's Magic Shell Topping 9.4
2%
3441 Bí xanh luộc đông lạnh 9.4
2%
3442 Cà tím luộc (không muối) 9.4
2%
3443 Bí xanh luộc có da 9.4
2%
3444 Cà tím luộc có muối 9.4
2%
3445 Bí xanh luộc có da và muối 9.4
2%
3446 Bí xanh đông lạnh luộc có da và muối 9.4
2%
3447 Nước Dùng Gà (Đặc Đôi) 9.4
2%
3448 Rice-A-Roni Hương vị Gà 9.4
2%
3449 Thức ăn trẻ em Rau và gà tây (Junior) 9.4
2%
3450 Thức ăn trẻ em Rau và gà (Junior) 9.4
2%
3451 Bánh kem hoặc wafer ốc quế kem 9.4
2%
3452 Cà chua okra luộc 9.3
2%
3453 Bánh nướng trái cây nướng giòn 9.2
2%
3454 Khoai tây đóng hộp, không muối 9.2
2%
3455 Gạo lứt hạt dài đã nấu chín 9.2
2%
3456 Trái chayote sống 9.2
2%
3457 Nước Dùng Cá 9.2
2%
3458 Nước dùng gà tự chế 9.2
2%
3459 Gạo Tây Ban Nha 9.1
2%
3460 Gạo Nâu Parboiled Uncle Ben's 9.1
2%
3461 Gạo Mexico On the Border 9.1
2%
3462 Bánh quy Dừa Macaroon 9.1
2%
3463 Thức ăn trẻ em Táo và gà Dinner Strained 9.1
2%
3464 Chip bánh pita ướp muối 9.1
2%
3465 Thức ăn trẻ em nước ép hỗn hợp trái cây 9.1
2%
3466 Mì Chow Mein 9.0
2%
3467 Rau thủy canh sống 9.0
2%
3468 Celeriac sống 9.0
2%
3469 Kraft Mayo Mayonnaise Không Béo 9.0
2%
3470 Mayonnaise giảm béo với dầu ô liu 9.0
2%
3471 Súp Kem Cần Tây (Đặc Đôi) 9.0
2%
3472 PBM Products Store Brand Sữa công thức Soy Sẵn dùng 9.0
2%
3473 Mayonnaise Nhẹ 9.0
2%
3474 Súp Thịt bò và Lúa mạch 9.0
2%
3475 Súp rau củ ít natri 9.0
2%
3476 Malt-O-Meal Colossal Crunch 9.0
2%
3477 Mì Rau củ Lo Mein 8.9
2%
3478 Quýt đóng hộp trong nước ép 8.9
2%
3479 Ớt Serrano sống 8.9
2%
3480 Ớt cay ngâm chua đóng hộp 8.9
2%
3481 Trái cây trẻ em chuối với hỗn hợp quả mọng 8.9
2%
3482 Súp gà rau củ đặc 8.9
2%
3483 Súp minestrone đặc 8.9
2%
3484 Súp nước dùng nấm thịt bò đặc 8.9
2%
3485 Bánh trái cây (Đã chế biến thương mại) 8.9
2%
3486 Bia nhẹ 8.8
2%
3487 Hỗn hợp mì ống phô mai burger cổ điển 8.8
2%
3488 Agave đã nấu chín 8.8
2%
3489 Cà rốt luộc có muối 8.8
2%
3490 Thức ăn trẻ em Gerber Chuối với Cam tổng hợp 8.8
2%
3491 Cà rốt sống 8.8
2%
3492 Cà rốt đã nấu chín (luộc, đã ráo nước) 8.8
2%
3493 Nutmeg xay 8.8
2%
3494 Hạt Anh túc 8.8
2%
3495 Bia nhẹ với nồng độ cồn cao hơn 8.8
2%
3496 Bánh quy ginger 8.8
2%
3497 Tamale thịt lợn 8.8
2%
3498 Đậu Bắp Luộc 8.7
2%
3499 Bí Hubbard luộc nghiền nhuyễn 8.7
2%
3500 Cải cuống luộc (không muối) 8.7
2%
3501 Cải cuống đông lạnh luộc (không muối) 8.7
2%
3502 Bí Hubbard nghiền nhuyễn luộc có muối 8.7
2%
3503 Cải cuống luộc có muối 8.7
2%
3504 Cải cuống đông lạnh luộc có muối 8.7
2%
3505 Súp kem khoai tây đặc 8.7
2%
3506 Bánh quy Bánh mì kẹp Yến mạch với Kem nhân 8.7
2%
3507 Bánh cracker phô mai 8.7
2%
3508 Bánh quy phô mai ít natri 8.7
2%
3509 Me sống 8.6
2%
3510 Cà rốt đông lạnh luộc 8.6
2%
3511 Bột Ngô Vàng Tăng Cường Dinh Dưỡng Đã Tách Mầm 8.6
2%
3512 Cơm ngô trắng tách mầm tăng cường dinh dưỡng 8.6
2%
3513 Cơm bắp vàng tẩm bột 8.6
2%
3514 Bột mì ngô trắng tăng cường dinh dưỡng Masa 8.6
2%
3515 Bột mì ngô trắng Masa không tăng cường dinh dưỡng 8.6
2%
3516 Cà rốt đông lạnh đã nấu chín 8.6
2%
3517 Cà chua xanh sống 8.6
2%
3518 Thức ăn trẻ em Ngô kem hóa (Junior) 8.6
2%
3519 Quaker Cap'n Crunch 8.6
2%
3520 Quaker Cap'n Crunch với Crunchberries 8.6
2%
3521 Bột ngô trắng, tách mầm 8.6
2%
3522 Thức ăn trẻ em mì thịt bò lọc 8.6
2%
3523 Thức ăn trẻ em ngô kem hóa lọc 8.6
2%
3524 Post Honeycomb Cereal 8.6
2%
3525 Ngũ cốc ăn sáng Quaker Christmas Crunch 8.6
2%
3526 Vỏ chanh sống 8.5
2%
3527 Bánh mì tỏi đông lạnh 8.5
2%
3528 Bánh mì phô mai 8.5
2%
3529 Nước Sốt Kiểu Mayonnaise Giảm Calo 8.5
2%
3530 Mayonnaise Ít Natri Giảm Calo 8.5
2%
3531 Gạo vàng với hỗn hợp gia vị 8.5
2%
3532 Quả mâm xôi đông lạnh 8.5
2%
3533 Turnover Gà hoặc Gà tây và Rau củ giảm béo đông lạnh 8.5
2%
3534 Sữa dừa sống 8.5
2%
3535 Sữa dừa đóng hộp 8.5
2%
3536 Thức ăn trẻ em Đào (Strained) 8.5
2%
3537 Thức ăn trẻ em Đào (Junior) 8.5
2%
3538 Thức ăn trẻ em Đào cắt khúc (Toddler) 8.5
2%
3539 Súp Kem Gà Giảm Natri (Đặc đúc) 8.5
2%
3540 Dâu đen đông lạnh không đường 8.5
2%
3541 Bánh ốc quế kem đường 8.5
2%
3542 Bánh kếp nguyên vị (Hỗn hợp khô, Không hoàn chỉnh với Lạc chua) 8.5
2%
3543 Dâu đen sống 8.5
2%
3544 Bánh nướng trái cây phủ đường 8.4
2%
3545 Quả kumquat sống 8.4
2%
3546 Xà lách bơ sống 8.4
2%
3547 Cam sống 8.4
2%
3548 Cam Florida tươi 8.4
2%
3549 Vòng hành tây tẩm bột mì và chiên 8.4
2%
3550 Vành Hành Burger King 8.4
2%
3551 Bánh quy melasses 8.4
2%
3552 Lòng trắng trứng sấy khô dạng mảnh (Glucose Reduced) 8.4
2%
3553 Bột lòng trắng trứng sấy khô (Glucose Reduced) 8.4
2%
3554 Bánh tart sáng ít béo 8.4
2%
3555 Lòng trắng trứng sấy khô 8.4
2%
3556 Cam rốn sống 8.4
2%
3557 Đậu vàng đóng hộp, không muối 8.3
2%
3558 Cranberry sấy khô có đường 8.3
2%
3559 Chậu dầu rau củ không chất béo 8.3
2%
3560 Món chính Mì Ống và Phô mai Đông lạnh 8.3
2%
3561 Ngũ cốc Quaker King Vitaman 8.3
2%
3562 Mâm xôi đỏ đóng hộp trong xi-rô đặc 8.2
1%
3563 Nước Ép Trái Cây Hỗn Hợp với Sữa Chua Ít Béo 8.2
1%
3564 Bí ngô sống 8.2
1%
3565 Salad bắp cải 8.2
1%
3566 Bí sợi sống 8.2
1%
3567 Mead Johnson Enfamil Lipil Low Iron Ready-to-Feed 8.2
1%
3568 Súp mì cà chua thịt bò 8.2
1%
3569 Mead Johnson Prosobee với Iron Sẵn dùng 8.2
1%
3570 Bánh quy xà phòng với ngũ cốc gạo và sô cô la chip 8.2
1%
3571 Bánh mì lúa mì trắng 8.1
1%
3572 Bánh quy mặn lúa mì nguyên 8.1
1%
3573 Mì Trung Quốc nhà hàng giòn dẹt 8.1
1%
3574 Mì Spaghetti với Nước Sốt Pomodoro Carrabba's Italian Grill 8.1
1%
3575 Nước ép rau củ pha trộn đóng hộp 8.1
1%
3576 Nước ép rau củ ít natri 8.1
1%
3577 Rượu cà phê với kem 34 độ 8.1
1%
3578 Kẹo Caramel 8.0
1%
3579 Mì Spaghetti với Nước Sốt Pomodoro 8.0
1%
3580 Mứt và Nước Sốt Không Đường 8.0
1%
3581 Mead Johnson Enfagrow Premium Toddler Formula Ready-to-Feed 8.0
1%
3582 Abbott Nutrition Similac Isomil Advance with Iron (Sẵn sàng uống) 8.0
1%
3583 Nestle Good Start Supreme with Iron, DHA and ARA (Sẵn sàng uống) 8.0
1%
3584 Nestle Good Start Supreme with Iron, DHA and ARA (Cô đặc Lỏng) 8.0
1%
3585 Nước sốt Tartar 8.0
1%
3586 Bánh mì kẹp kem 8.0
1%
3587 Bánh mì kẹp kem với bánh quy 8.0
1%
3588 Thức ăn trẻ em ravioli nhân phô mai với nước sốt cà chua 8.0
1%
3589 Mead Johnson Enfamil Lipil with Iron Ready-to-Feed 8.0
1%
3590 Abbott Nutrition Similac Alimentum with Iron Ready-to-Feed 8.0
1%
3591 Abbott Nutrition Similac Alimentum Advance Ready-to-Feed 8.0
1%
3592 Bánh mì pháp 8.0
1%
3593 Nước sốt Hoisin 8.0
1%
3594 Thức ăn trẻ em Cà rốt (Junior) 8.0
1%
3595 Abbott Nutrition Similac Isomil với Iron Sẵn dùng 8.0
1%
3596 Mead Johnson Next Step Prosobee (đã chế biến) 8.0
1%
3597 Abbott Nutrition Similac Advance với Iron Sẵn dùng 8.0
1%
3598 Bí xanh cong luộc 7.9
1%
3599 Cần hành luộc có muối 7.9
1%
3600 Cần tây luộc 7.9
1%
3601 Bí Xanh Luộc Có Muối 7.9
1%
3602 Bí Cong Luộc Có Muối 7.9
1%
3603 Bí ngô mùa hè luộc không muối 7.9
1%
3604 Súp hàu Manhattan cồng kềnh 7.9
1%
3605 Súp rau củ chay đặc 7.9
1%
3606 Abbott Nutrition Similac Expert Care Diarrhea (Sẵn sàng uống) 7.9
1%
3607 Salsa verde sẵn dùng 7.9
1%
3608 Thức ăn trẻ em rau củ hỗn hợp cấp độ cao 7.9
1%
3609 Salsa con Queso Dip vừa 7.9
1%
3610 Súp hến Manhattan đóng hộp 7.9
1%
3611 Bánh tortilla bột mì (Làm lạnh, Sẵn sàng nướng hoặc chiên) 7.9
1%
3612 Bánh pudding gạo sẵn ăn 7.8
1%
3613 Mì Spaghetti với Nước Sốt Pomodoro Olive Garden 7.8
1%
3614 Đậu xanh nảy mầm đóng hộp (đã ráo nước) 7.8
1%
3615 Súp đậu đen 7.8
1%
3616 Súp cà chua gạo 7.8
1%
3617 Bánh mì Chapati Nguyên cám Đông lạnh 7.8
1%
3618 Kiwi xanh sống 7.8
1%
3619 Sherbet cam 7.7
1%
3620 Ớt Hungary sống 7.7
1%
3621 Súp Gà và Rau Củ 7.7
1%
3622 Thức ăn trẻ em mì gà cấp độ cao 7.7
1%
3623 Bưởi sống 7.7
1%
3624 Nước ép bưởi trắng sống 7.7
1%
3625 Thức ăn trẻ em Mì spaghetti, cà chua và thịt (Junior) 7.7
1%
3626 Thức ăn trẻ em Gà tây và gạo (Junior) 7.7
1%
3627 Bưởi hồng và đỏ sống 7.7
1%
3628 Bưởi trắng sống 7.7
1%
3629 Nước ép bưởi trắng đông lạnh (không đường, pha loãng) 7.7
1%
3630 Nước ép bưởi trắng không đường 7.7
1%
3631 Mãng cầu xiêm sống 7.6
1%
3632 Cà chua xanh sống 7.6
1%
3633 Dưa lưới sống 7.6
1%
3634 Chanh leo tím sống 7.6
1%
3635 Lựu sống 7.6
1%
3636 Xoài tươi 7.6
1%
3637 Hồng Nhật tươi 7.6
1%
3638 Cải Trung Quốc (Pe-tsai) sống 7.6
1%
3639 Carambola sống (Starfruit) 7.6
1%
3640 Thức ăn trẻ em bí ngô lọc 7.6
1%
3641 Thức ăn trẻ em bí ngô cấp độ cao 7.6
1%
3642 Ổi thường sống 7.6
1%
3643 Nho Đỏ và Trắng Sống 7.6
1%
3644 Dưa lưới sống 7.6
1%
3645 Dưa lưới sống 7.6
1%
3646 Ớt Jalapeño sống 7.5
1%
3647 Bí sợi đã nấu chín 7.5
1%
3648 Cà chua đỏ đóng hộp đã ráo nước 7.5
1%
3649 Bí spaghetti luộc có muối 7.5
1%
3650 Bánh mì que Mềm với Tỏi và Parmesan 7.5
1%
3651 Súp gà cồng kềnh 7.5
1%
3652 Súp cà chua khô hỗn hợp 7.5
1%
3653 Kẹo Cuộn Trái Cây Phủ Sữa Chua Có Vitamin C 7.5
1%
3654 Cà rốt đông lạnh 7.5
1%
3655 Cà rốt trẻ nhỏ sống 7.5
1%
3656 Ớt chuối sống 7.4
1%
3657 Ớt Chuông Xanh Luộc Có Muối 7.4
1%
3658 Ớt chuông xanh luộc không muối 7.4
1%
3659 Yến mạch đã nấu chín có muối 7.4
1%
3660 Yến mạch đã nấu chín với nước 7.4
1%
3661 Cải cúc sống 7.3
1%
3662 Xương rồng sống 7.3
1%
3663 Bí ngòi sống 7.3
1%
3664 Nước ép Cà chua và Rau củ Ít natri 7.2
1%
3665 Cà chua đóng hộp 7.2
1%
3666 Coconut-Nut Frosting Ready-to-Eat 7.2
1%
3667 Bánh pie việt quất đã chế biến 7.2
1%
3668 Bánh pie anh đào đã chế biến 7.2
1%
3669 Bánh pie trái cây chiên 7.2
1%
3670 Yến mạch ăn liền với Quế và Gia vị (Đã chế biến) 7.2
1%
3671 Bánh táo (Thương mại, Bột mì tăng cường dinh dưỡng) 7.2
1%
3672 Bánh thịt (Tự chế biến) 7.2
1%
3673 Bánh đào 7.2
1%
3674 Bí xanh cong sống 7.1
1%
3675 Vải sống 7.1
1%
3676 Nopal đã nấu chín không muối 7.1
1%
3677 Thức ăn trẻ em Chuối với Táo và Lê lọc 7.1
1%
3678 Nước sốt BBQ 7.1
1%
3679 Nước sốt BBQ Kraft Original 7.1
1%
3680 Hỗn hợp khô bánh ngô (Tăng cường dinh dưỡng) 7.1
1%
3681 Mayonnaise Giảm Calo Không Cholesterol 7.0
1%
3682 Bánh pudding sô cô la không chất béo 7.0
1%
3683 Cà Chua Đóng Hộp Trong Nước Ép Cà Chua Không Thêm Muối 7.0
1%
3684 Súp Rau Củ Đặc Sánh 7.0
1%
3685 Nước dùng cá tự chế 7.0
1%
3686 Súp mì thịt bò 7.0
1%
3687 Nestle Good Start Soy Sẵn dùng (có DHA và ARA) 7.0
1%
3688 Bánh mì Cookie Sô cô la với Icing 7.0
1%
3689 Quaker Honey Graham Oh!s 7.0
1%
3690 Thạch giảm đường 6.9
1%
3691 Cà chua đóng hộp, không muối 6.9
1%
3692 Kem phủ sô cô la mịn 6.9
1%
3693 Quả quýt đóng hộp trong xi-rô nhẹ 6.9
1%
3694 Cà chua đỏ đã nấu chín 6.9
1%
3695 Bulgur đã nấu chín 6.9
1%
3696 Thức ăn trẻ em Chuối và Dứa với Tapioca 6.9
1%
3697 Thức ăn trẻ em Chuối và Dứa với Tapioca lọc 6.9
1%
3698 Súp kem tôm đặc 6.9
1%
3699 Súp Hàu New England (Đặc Đôi) 6.9
1%
3700 Súp Minestrone Đặc Sánh 6.9
1%
3701 Bánh Phyllo 6.9
1%
3702 Thức ăn trẻ em Cà rốt (Strained) 6.9
1%
3703 Cà chua sống 6.9
1%
3704 Bánh tortilla bột mì (Sẵn sàng nướng hoặc chiên) 6.8
1%
3705 Cải cúc luộc 6.8
1%
3706 Hành tây luộc 6.8
1%
3707 Hành Tây Luộc Có Muối 6.8
1%
3708 Ớt Đỏ Cay Đóng Hộp 6.8
1%
3709 Cải Cúc Luộc Có Muối 6.8
1%
3710 Ớt xanh đóng hộp không hạt 6.8
1%
3711 Nước ép cà chua đóng hộp có muối 6.8
1%
3712 Nước ép cà chua đóng hộp không muối 6.8
1%
3713 Thức ăn trẻ em gà tây và gạo lọc 6.8
1%
3714 Bánh pound không chất béo 6.8
1%
3715 Trái sung sấy khô hầm 6.8
1%
3716 Bữa Tối Gà và Gạo Cho Trẻ Em 6.7
1%
3717 Xà Lách Iceberg Sống 6.7
1%
3718 Cà chua đỏ chín sống 6.7
1%
3719 Bí ngô mùa hè sống 6.7
1%
3720 Bánh quy sô cô la chip chế độ ăn đặc biệt 6.7
1%
3721 Thức ăn trẻ em Rau và gà tây (Strained) 6.7
1%
3722 Bánh mì Cookie Bơ với Icing Sô cô la 6.7
1%
3723 Ngũ cốc ăn liền Gạo với Lê và Táo (Bổ sung vi chất) 6.6
1%
3724 Topping Bơ Cứng hoặc Caramel 6.6
1%
3725 Ô liu chín jumbo đóng hộp 6.6
1%
3726 Kem dừa đóng hộp có đường 6.6
1%
3727 Ức Gà Tây Quay có Da 6.6
1%
3728 Bánh muffin cơm yến mạch 6.6
1%
3729 Nước Ép Mâm Xôi Đen Đóng Hộp 6.6
1%
3730 Súp Clam Chowder New England (Đóng hộp) 6.6
1%
3731 Súp Clam Chowder New England giảm natri (Đóng hộp) 6.6
1%
3732 Súp minestrone giảm natri 6.6
1%
3733 Lan Dầu Rau củ-Bơ Giảm Calo 6.5
1%
3734 Thức ăn trẻ em: Nước ép nho, không đường 6.5
1%
3735 Chất béo thịt lợn nạc đã nấu chín 6.5
1%
3736 Bánh pudding tapioca không chất béo 6.5
1%
3737 Mì lúa mì nguyên hạt đã nấu chín 6.5
1%
3738 Nước Ép Cam-Cà Rốt 6.5
1%
3739 Sản Phẩm Trải Rau Củ-Bơ (Giảm Calo) 6.5
1%
3740 Cà Chua Chua Sống 6.5
1%
3741 Hành tây vàng xào 6.5
1%
3742 Rong biển spirulina sống 6.5
1%
3743 Caper đóng hộp 6.5
1%
3744 Hỗn hợp dầu đậu nành và bơ margarine 6.5
1%
3745 Cải ngựa đã chế biến 6.5
1%
3746 Dầu Rau củ - Bơ Spread Hộp có muối 6.5
1%
3747 Cô đặc nước ép táo không đường (Chưa pha loãng) 6.5
1%
3748 Bánh mì English Muffins Trắng Nguyên hạt 6.5
1%
3749 Bánh quy bơ (Tăng cường dinh dưỡng) 6.5
1%
3750 Mì không tăng cường dinh dưỡng không muối đã nấu chín 6.4
1%
3751 Mì ống tăng cường dinh dưỡng đã nấu chín không thêm muối 6.4
1%
3752 Cà chua đỏ đóng hộp trong nước ép cà chua 6.4
1%
3753 Bắp cải Trung Quốc sống (Pak-Choi) 6.4
1%
3754 Thức ăn trẻ em mì với rau củ 6.4
1%
3755 Bánh Su Kem Đông Lạnh 6.4
1%
3756 Nước ép bưởi hồng có bổ sung canxi 6.4
1%
3757 Thức ăn trẻ em Súp gà (Strained) 6.4
1%
3758 Súp hến New England Campbell's Chunky 6.4
1%
3759 Bánh nướng giòn trái cây 6.4
1%
3760 Cà chua luộc 6.3
1%
3761 Ớt pimento đóng hộp 6.3
1%
3762 Cà chua luộc 6.3
1%
3763 Cà rốt đóng hộp không muối 6.3
1%
3764 Cà rốt đóng hộp (gói thông thường, có nước) 6.3
1%
3765 Cà rốt đóng hộp (gói thông thường, đã ráo nước) 6.3
1%
3766 Súp Cà chua (Đã chế biến với Nước) 6.3
1%
3767 Nước Sốt Thịt Bò (Sẵn Dùng) 6.3
1%
3768 Súp Cà chua Ít natri (Đã chế biến với Nước) 6.3
1%
3769 Nước sốt Thịt hoặc Gia cầm Ít natri (Đã chế biến) 6.3
1%
3770 Chà là Deglet Noor 6.3
1%
3771 Bánh mì Paratha Nguyên cám Đông lạnh 6.3
1%
3772 Nước ép cam lạnh có canxi và vitamin A, D, E 6.2
1%
3773 Bí ngô luộc 6.2
1%
3774 Nước ép cam sống 6.2
1%
3775 Nước ép cam đóng hộp không đường 6.2
1%
3776 Nước ép cam lạnh 6.2
1%
3777 Nước ép cam lạnh có bổ sung canxi và vitamin D 6.2
1%
3778 Nước ép cam bưởi đóng hộp không đường 6.2
1%
3779 Bí ngòi luộc 6.2
1%
3780 Vanilla Pudding Ready-to-Eat 6.2
1%
3781 Tapioca Pudding Ready-to-Eat 6.2
1%
3782 Nước ép cam lạnh có bổ sung canxi 6.2
1%
3783 Nước ép quýt tươi 6.2
1%
3784 Bí đỏ luộc có muối 6.2
1%
3785 Bí scallop luộc có muối 6.2
1%
3786 Súp gà mì cồng kềnh 6.2
1%
3787 Thức ăn trẻ em Nước Cam 6.2
1%
3788 Bánh su kem nướng lò đông lạnh 6.2
1%
3789 Bánh Chanh Meringue 6.2
1%
3790 Vỏ bánh (Tự chế biến, Nướng lò) 6.2
1%
3791 Đào trơn sống 6.2
1%
3792 Rhubarb sống 6.1
1%
3793 Rhubarb đông lạnh 6.1
1%
3794 Ớt chuông đỏ xào 6.1
1%
3795 Gạo trắng hạt dài ăn liền tăng cường dinh dưỡng khô 6.1
1%
3796 Đu đủ tươi 6.1
1%
3797 Hành tây sống 6.1
1%
3798 Nước sốt Ớt Cà chua Đỏ Nóng (Đóng hộp) 6.1
1%
3799 Cherry ngọt sống 6.1
1%
3800 Anh Đào Đỏ Chua Sống 6.1
1%
3801 Đào vàng sống 6.1
1%
3802 Cần tây sống 6.1
1%
3803 Quýt đóng hộp trong nước ép đã ráo nước 6.0
1%
3804 Hỗn hợp gạo và vermicelli hương vị thịt bò 6.0
1%
3805 Rong Biển Agar Sống 6.0
1%
3806 Gạo trắng hạt dài luộc sơ tăng cường dinh dưỡng khô 6.0
1%
3807 Nước sốt mè kem 6.0
1%
3808 Quaker Gạo phồng 6.0
1%
3809 Bánh trắng tự làm với kem dừa 6.0
1%
3810 Bánh quy tài lộc 6.0
1%
3811 Ralston Crisp Rice 6.0
1%
3812 Yến mạch ăn liền với Nho khô và Gia vị (Đã chế biến) 6.0
1%
3813 Việt quất sống 6.0
1%
3814 Dưa chuột sống với vỏ 6.0
1%
3815 Cà chua đất sống 6.0
1%
3816 Kem gạo (Khô) 5.9
1%
3817 Bánh cracker graham nguyên vị hoặc mật ong 5.9
1%
3818 Gạo Trắng Hạt Dài Tăng Cường Dinh Dưỡng 5.8
1%
3819 Bột mì gạo trắng không tăng cường dinh dưỡng 5.8
1%
3820 Gạo trắng hạt dài không tăng cường dinh dưỡng sống 5.8
1%
3821 Ớt Chuông Đỏ Luộc 5.8
1%
3822 Ớt chuông đỏ luộc có muối 5.8
1%
3823 Khoai tây cheddar và bông cải xanh (Toddler) 5.8
1%
3824 Súp Kem Nấm Ít natri 5.8
1%
3825 Quaker Sweet Crunch/Quisp 5.8
1%
3826 Mì ống Ngô và Quinoa không Gluten Ancient Harvest, đã nấu chín 5.8
1%
3827 Vỏ Bánh Pie Chưa Nướng Lò 5.8
1%
3828 Malt-O-Meal Tootie Fruities 5.8
1%
3829 Dâu tây đông lạnh không đường 5.7
1%
3830 Dưa chuột đã gọt vỏ sống 5.7
1%
3831 Hành lá sống 5.7
1%
3832 Dâu đen đóng hộp trong xi-rô đặc 5.7
1%
3833 Bánh trắng tự làm 5.7
1%
3834 Nature's Path Flax Plus Flakes hữu cơ 5.7
1%
3835 Nước ép Fuze Cam Xoài (Bổ sung vi chất A, C, E, B6) 5.7
1%
3836 Rượu Vang Đỏ 5.7
1%
3837 Súp Gà Mì giảm natri (Đóng hộp) 5.7
1%
3838 Dâu tây sống 5.7
1%
3839 Dứa sống giống truyền thống 5.6
1%
3840 Nước ép rau Bolthouse Farms Daily Greens 5.6
1%
3841 Ớt Chuông Đỏ Sống 5.6
1%
3842 Mỡ thịt bò sống 5.6
1%
3843 Súp Mì Ramen Hương Gà (Khô) 5.6
1%
3844 Cherry đỏ chua đông lạnh không đường 5.6
1%
3845 Nho Mỹ sống (Slip Skin) 5.6
1%
3846 Nho đỏ hoặc xanh sống (Thompson Seedless) 5.6
1%
3847 Dứa đóng hộp trong nước ép, đã ráo nước 5.5
1%
3848 Thức ăn trẻ em: Bánh tráng miệng sữa chua việt quất 5.5
1%
3849 Xi-rô Sô Cô La Kiểu Fudge 5.5
1%
3850 Dứa sống 5.5
1%
3851 Mì gạo khô 5.5
1%
3852 Hành tây ngọt sống 5.5
1%
3853 Hành tây nguyên đông lạnh 5.5
1%
3854 Ớt chuông xanh sống 5.5
1%
3855 Bánh Vuông Trái cây và Hạt Mềm 5.5
1%
3856 Nước sốt mật ong và moutarde không chất béo 5.5
1%
3857 Súp Mì Ramen Khô 5.5
1%
3858 Súp Gà Mì Ít natri (Đã chế biến với Nước) 5.5
1%
3859 Cranberry sống 5.5
1%
3860 Súp mì gà 5.5
1%
3861 Việt Quất Đông Lạnh Có Đường 5.5
1%
3862 Cơm chiên không thịt 5.5
1%
3863 Tráng Miệng Sữa chua Táo (Thức ăn Trẻ nhỏ) 5.4
1%
3864 Dứa sống giống siêu ngọt 5.4
1%
3865 Bánh pudding trái cây dứa cho trẻ nhỏ 5.4
1%
3866 Tortellini Phô Mai Tươi 5.4
1%
3867 Malt-O-Meal Frosted Flakes 5.4
1%
3868 Mì ống và Phô mai đóng hộp 5.4
1%
3869 Súp kem gà khô hỗn hợp 5.4
1%
3870 Fudge vani 5.3
1%
3871 Bolthouse Farms Strawberry Banana Smoothie 5.3
1%
3872 Hành Wales sống 5.3
1%
3873 Súp Mì Ramen Hương Thịt bò (Khô) 5.3
1%
3874 Trái cây vô hạn đóng hộp trong xi-rô đặc 5.3
1%
3875 Nhân bánh mì đã chế biến 5.3
1%
3876 Hỗn hợp mì ống thịt bò cổ điển 5.2
1%
3877 Quả mận hoang dã 5.2
1%
3878 Hành lá sống 5.2
1%
3879 Đồ uống Nước ép Rau Củ và Trái Cây Hỗn Hợp với Chất Dinh Dưỡng 5.2
1%
3880 Chanh sống (Không vỏ) 5.1
1%
3881 Nước ép chanh sống 5.1
1%
3882 Nước ép chanh từ cô đặc 5.1
1%
3883 Lê Anjou đỏ sống 5.1
1%
3884 Lê Bosc sống 5.1
1%
3885 Lê Anjou xanh sống 5.1
1%
3886 Chanh sống 5.1
1%
3887 Nước ép chanh sống 5.1
1%
3888 Nước ép chanh đóng hộp không đường 5.1
1%
3889 Lê Á sống 5.1
1%
3890 Táo Golden Delicious sống có da 5.1
1%
3891 Nougat với Hạnh Nhân 5.1
1%
3892 Đào thái lát đông lạnh có đường 5.1
1%
3893 Lê sống 5.1
1%
3894 Nước sốt phô mai 5.1
1%
3895 Súp rau củ với nước dùng thịt bò 5.1
1%
3896 Phần bưởi đóng hộp trong nước 5.1
1%
3897 Bưởi đóng hộp cắt lát trong nước ép 5.1
1%
3898 Bưởi đóng hộp cắt lát trong xi-rô nhẹ 5.1
1%
3899 Việt Quất Đông Lạnh Không Đường 5.1
1%
3900 Lê Bartlett sống 5.1
1%
3901 Odwalla Original Superfood Smoothie 5.0
1%
3902 Mì ống rau củ tăng cường dinh dưỡng đã nấu chín 5.0
1%
3903 Rượu Nấu Ăn 5.0
1%
3904 Rượu Nhẹ 5.0
1%
3905 Cô đặc nước ép cam đông lạnh 5.0
1%
3906 Thức Ăn Trẻ Em Cà Rốt 5.0
1%
3907 Cô đặc nước ép cam đông lạnh (pha 3:1) có canxi 5.0
1%
3908 Rượu vang tráng miệng ngọt 5.0
1%
3909 Rượu vang bàn 5.0
1%
3910 Rượu vang không cồn 5.0
1%
3911 Súp thịt bò rau củ đóng hộp 5.0
1%
3912 Bí xanh cong đóng hộp 4.9
1%
3913 Gia vị dưa chuột ngọt 4.9
1%
3914 Nước Ép Táo-Khoai Tây Ngọt 4.9
1%
3915 Nhân Bánh Anh Đào Thấp Calo 4.9
1%
3916 Dứa đông lạnh có đường cắt miếng 4.9
1%
3917 Bí đao luộc không muối 4.9
1%
3918 Bí nước luộc có muối 4.9
1%
3919 Thức ăn trẻ em Nước táo với Chuối 4.9
1%
3920 Nước sốt mật ong và moutarde giảm calo 4.9
1%
3921 Súp Gà Cơm Đặc Sánh 4.9
1%
3922 Bánh quy sô cô la chip ít chất béo 4.9
1%
3923 Súp gà gạo 4.9
1%
3924 Hỗn hợp súp mì gà 4.9
1%
3925 Mơ Sấy Khô Lưu Huỳnh Hầm (Không Đường) 4.9
1%
3926 Hỗn hợp bánh vàng (Tăng cường dinh dưỡng) 4.9
1%
3927 Nước ép lựu đóng chai 4.8
1%
3928 Bánh pudding vani không chất béo 4.8
1%
3929 Dứa đóng hộp trong nước ép 4.8
1%
3930 Củ cải hoang dã sống 4.8
1%
3931 Ớt xanh xào 4.8
1%
3932 Nước sốt Ớt Cà chua Xanh Nóng (Đóng hộp) 4.8
1%
3933 Nước dùng thịt bò tự chế 4.8
1%
3934 Thức ăn trẻ em Cà chua đường (Strained) 4.8
1%
3935 Hỗn hợp bánh pudding vàng 4.8
1%
3936 Thức ăn trẻ em: Bánh tráng miệng sữa chua chuối 4.7
1%
3937 Bánh pudding vani anh đào cho trẻ nhỏ 4.7
1%
3938 Bánh pudding Vani & Anh đào (Junior) 4.7
1%
3939 Yến mạch ăn liền, bổ sung vi chất, nguyên vị, đã chế biến 4.7
1%
3940 Súp kem nấm 4.7
1%
3941 Trái cây vô hạn sống 4.7
1%
3942 Malt-O-Meal Corn Bursts 4.7
1%
3943 Anh Đào Ngọt Đóng Hộp trong Nước Ép 4.7
1%
3944 Súp nước dùng gà đóng hộp 4.7
1%
3945 Nước sốt Pháp Giảm Calo 4.6
1%
3946 Dâu tây thái lát đông lạnh có đường 4.6
1%
3947 Thức ăn trẻ em Nước táo và Anh đào lọc 4.6
1%
3948 Thức ăn trẻ em Nước táo và Anh đào 4.6
1%
3949 Nước sốt Nga 4.6
1%
3950 Nước sốt Nga (Thấp Calo) 4.6
1%
3951 Nước sốt Salad Thousand Island 4.6
1%
3952 Nước sốt Salad French 4.6
1%
3953 Nước sốt Thousand Island không chất béo 4.6
1%
3954 Hỗn hợp ca cao đã chế biến với nước 4.6
1%
3955 Sữa chua trái cây hỗn hợp thức ăn trẻ em 4.5
1%
3956 Bolthouse Farms Green Goodness Smoothie 4.5
1%
3957 Tương cà chua ngọt ít natri 4.5
1%
3958 Bánh tráng miệng trái cây (không chứa axit ascorbic) 4.5
1%
3959 Thức ăn trẻ em Tráng miệng Xoài với Tapioca 4.5
1%
3960 Bánh tráng miệng Trái cây không Ascorbic Acid (Junior) 4.5
1%
3961 Súp Rau củ Ít natri (Đã chế biến với Nước) 4.5
1%
3962 Gerber 3rd Foods Táo xoài kiwi 4.5
1%
3963 Ngũ cốc ngô nướng giòn sô cô la 4.5
1%
3964 Mận hầm (Không có đường bổ sung) 4.4
1%
3965 Bánh Ngô Kiểu Latino 4.4
1%
3966 Rhubarb đông lạnh đã nấu chín với đường 4.4
1%
3967 Hành Tây Băm Nhỏ Đông Lạnh Luộc Có Muối 4.4
1%
3968 Hành tây băm nhỏ luộc đông lạnh không muối 4.4
1%
3969 Hành tây nguyên luộc đông lạnh không muối 4.4
1%
3970 Hành nguyên đông lạnh luộc có muối 4.4
1%
3971 Thức ăn trẻ em Táo và Khoai tây ngọt 4.4
1%
3972 Que Bánh quy phủ Kem Sô cô la 4.4
1%
3973 Gạo nâu đã nấu chín Uncle Ben's Parboiled 4.4
1%
3974 Nước chanh cứng 4.4
1%
3975 Anh đào maraschino đóng hộp, đã ráo nước 4.3
1%
3976 Naked Juice Green Machine Smoothie 4.3
1%
3977 Ớt chuông đỏ đông lạnh băm nhỏ 4.3
1%
3978 Quả Prickly Pear sống 4.3
1%
3979 Phần lá hành xanh sống 4.3
1%
3980 Súp Gà Rau củ Ít natri (Đã chế biến với Nước) 4.3
1%
3981 Rượu vang trắng bàn 4.3
1%
3982 Mứt và Bảo quản Giảm Đường 4.2
1%
3983 Kẹo me 4.2
1%
3984 Ngũ cốc nóng lúa mì nguyên, đã nấu chín 4.2
1%
3985 Ngũ cốc nóng lúa mì nguyên đã nấu chín có muối 4.2
1%
3986 Trái cây vô hạn đóng hộp trong xi-rô nhẹ 4.2
1%
3987 Thức ăn trẻ em Chuối (Không có tinh bột sắn) 4.1
1%
3988 Dưa hấu sống 4.1
1%
3989 Đào đóng hộp trong xi-rô nhẹ 4.1
1%
3990 Đào đóng hộp trong xi-rô đậm 4.1
1%
3991 Đào gia vị đóng hộp trong xi-rô đậm 4.1
1%
3992 Đào đóng hộp trong nước 4.1
1%
3993 Đào đóng hộp trong nước ép 4.1
1%
3994 Đào lưu huỳnh sấy khô hầm 4.1
1%
3995 Thức ăn trẻ em Nước ép Cam, Táo và Chuối 4.1
1%
3996 Thức ăn trẻ em Chuối với Tapioca (Strained) 4.1
1%
3997 Thức ăn trẻ em Yến mạch với Nước táo và Chuối (Strained) 4.1
1%
3998 Thức ăn trẻ em Yến mạch với Nước táo và Chuối (Junior, Bổ sung vi chất) 4.1
1%
3999 Cherry đỏ chua đóng hộp trong xi-rô đặc 4.1
1%
4000 Mì với Nước Sốt Cà Chua (Đóng Hộp) 4.1
1%
4001 Bánh quy bánh mì kẹp vani với nhân kem 4.1
1%
4002 Anh Đào Đỏ Chua Đóng Hộp trong Nước 4.1
1%
4003 Anh Đào Ngọt Đóng Hộp trong Nước 4.1
1%
4004 Anh Đào Ngọt Đóng Hộp trong Xi-Rô Nhẹ 4.1
1%
4005 Anh Đào Ngọt Đã Bỏ Hạt Đóng Hộp trong Xi-Rô Đặc 4.1
1%
4006 Nước sốt ổi đã nấu chín 4.1
1%
4007 Bánh quy nguyên vị ít béo (Nướng lò) 4.1
1%
4008 Việt quất đóng hộp trong xi-rô nhẹ đã ráo nước 4.0
1%
4009 Nước ép chanh leo tím sống 4.0
1%
4010 Nước ép chanh leo vàng sống 4.0
1%
4011 Dưa chua ngọt với súp lơ, hành tây và mù tạt 4.0
1%
4012 Fruit and Juice Bars 4.0
1%
4013 Lime Ice Novelty 4.0
1%
4014 Sinh tố Dâu Chuối với Sữa chua Chất béo Thấp 4.0
1%
4015 Nước sốt hạt vừng 4.0
1%
4016 Nước sốt Salad French giảm béo 4.0
1%
4017 Nước sốt Salad French Không Chất béo 4.0
1%
4018 Súp Hành Tây (Đặc Đôi) 4.0
1%
4019 Súp kem nấm Campbell's (cô đặc) 4.0
1%
4020 Nước Sốt Ý Không Chất Béo 4.0
1%
4021 Việt Quất Đóng Hộp trong Xi-Rô Đặc 4.0
1%
4022 Hỗn hợp trái cây đóng hộp trong nước ép 4.0
1%
4023 Thức ăn trẻ em: Bánh tráng miệng sữa chua đào 3.9
1%
4024 Hỗn hợp bánh pudding kem dừa ăn liền 3.9
1%
4025 Mì với phô mai cho trẻ em nhà hàng 3.9
1%
4026 Hỗn hợp bánh trắng kiểu bánh pudding 3.9
1%
4027 Súp rau củ chay đóng hộp 3.9
1%
4028 Nhân bánh Việt quất đóng hộp 3.8
1%
4029 Hỗn hợp nước ép cam và dứa 3.8
1%
4030 Dâu tây đóng hộp trong xi-rô đặc 3.8
1%
4031 Đào đóng hộp trong xi-rô đặc đã ráo nước 3.8
1%
4032 Odwalla Strawberry Banana Smoothie 3.8
1%
4033 Naked Juice Strawberry Banana Smoothie 3.8
1%
4034 Ớt chuông đỏ đông lạnh băm nhỏ luộc không muối 3.8
1%
4035 Ớt chuông đỏ đông lạnh băm nhỏ luộc có muối 3.8
1%
4036 Dứa đóng hộp trong nước 3.8
1%
4037 Dứa đóng hộp trong xi-rô nhẹ 3.8
1%
4038 Dứa đóng hộp trong xi-rô đặc 3.8
1%
4039 Táo sấy khô hầm không đường 3.8
1%
4040 Hỗn hợp Cơm Gà và Vermicelli với Bơ Margarine 3.8
1%
4041 Post Cocoa Pebbles 3.8
1%
4042 Nước Sốt Việt Quất Có Đường Đóng Hộp 3.8
1%
4043 Nho Thompson Seedless đóng hộp trong nước 3.8
1%
4044 Nho Thompson Seedless đóng hộp trong xi-rô đặc 3.8
1%
4045 Hỗn hợp bánh pudding kem dừa 3.7
1%
4046 Thức ăn trẻ em Mận (Strained) 3.7
1%
4047 Nước Sốt Gà (Sẵn Dùng) 3.7
1%
4048 Post Fruity Pebbles 3.7
1%
4049 Cocktail trái cây đóng hộp trong xi-rô nhẹ 3.7
1%
4050 Cocktail trái cây đóng hộp trong xi-rô đặc 3.7
1%
4051 Granola hữu cơ Nature's Path Flax Plus Pumpkin 3.7
1%
4052 Hỗn hợp trái cây đóng hộp trong nước 3.7
1%
4053 Dưa chuột dill ít natri 3.6
1%
4054 Nước Sốt Salad Green Goddess 3.6
1%
4055 Dưa chua chua 3.6
1%
4056 Thức ăn trẻ em Lê (Strained) 3.6
1%
4057 Thức ăn trẻ em Lê cắt khúc (Toddler) 3.6
1%
4058 Thức ăn trẻ em hỗn hợp trái cây nhiệt đới 3.6
1%
4059 Súp gumbo gà 3.6
1%
4060 Malt-O-Meal Nguyên vị Plain (Khô) 3.6
1%
4061 Hỗn hợp Dessert Gelatin 3.5
1%
4062 Thức Ăn Trẻ Em Tutti Frutti Cấp Độ 3 3.5
1%
4063 Ngũ cốc trẻ em hỗn hợp nguyên cám với nước táo sệt và chuối 3.5
1%
4064 Ngũ cốc trẻ em hỗn hợp nguyên cám với nước táo sệt và chuối (Junior) 3.5
1%
4065 Thức ăn trẻ em Táo và Mâm xôi (Strained) 3.5
1%
4066 Thức ăn trẻ em Táo và Mâm xôi (Junior) 3.5
1%
4067 Thức ăn trẻ em Nước Trái cây hỗn hợp 3.5
1%
4068 Farina, tăng cường dinh dưỡng, nhanh, đã nấu chín 3.5
1%
4069 Bánh quy Động vật phủ Đường 3.5
1%
4070 Gerber 2nd Foods Táo, cà rốt và bí ngô hữu cơ 3.5
1%
4071 Farina tăng cường dinh dưỡng (Đã nấu chín có muối) 3.5
1%
4072 Nước sốt hàu 3.5
1%
4073 Bánh quy nguyên vị ít béo (Bột tươi) 3.5
1%
4074 Táo Fuji sống có da 3.4
1%
4075 Táo Red Delicious sống có da 3.4
1%
4076 Táo Granny Smith sống có da 3.4
1%
4077 Táo Gala sống có da 3.4
1%
4078 Dưa chuột dill giảm natri 3.4
1%
4079 Hỗn hợp bánh pudding sô cô la ăn liền 3.4
1%
4080 Lê đóng hộp trong nước 3.4
1%
4081 Lê đóng hộp trong nước ép 3.4
1%
4082 Lê đóng hộp trong xi-rô nhẹ 3.4
1%
4083 Táo sống có da 3.4
1%
4084 Táo sống không da 3.4
1%
4085 Thức ăn trẻ em nước táo cấp độ cao 3.4
1%
4086 Thức ăn trẻ em Mận, chuối và gạo Strained 3.4
1%
4087 Bánh quy sô cô la kẹp phủ sô cô la 3.4
1%
4088 Súp kem tôm 3.4
1%
4089 Malt-O-Meal Fruity Dyno-Bites 3.4
1%
4090 Bột hỗn hợp nước lắc Slim-Fast (Kế hoạch 3-2-1) 3.4
1%
4091 Bột hỗn hợp nước lắc Whey Protein cao Slim-Fast 3.4
1%
4092 Thức ăn trẻ em Táo cắt miếng (Toddler) 3.4
1%
4093 Thức ăn trẻ em Nước táo (Strained) 3.4
1%
4094 Táo đã nấu chín không da (Luộc) 3.4
1%
4095 Táo đã nấu chín không da (Lò vi sóng) 3.4
1%
4096 Súp hến New England đóng hộp 3.4
1%
4097 Malt-O-Meal Cocoa Dyno-Bites 3.4
1%
4098 Dưa chuột muối dill 3.4
1%
4099 Đồ uống Whey và Sữa Hương Sô cô la 3.3
1%
4100 Hỗn hợp Bánh pudding Sô cô la thấp calo 3.3
1%
4101 Sườn thịt lợn kiểu nông thôn quay 3.3
1%
4102 Nước Sốt Salad Ý Giảm Calo 3.3
1%
4103 Nước Ép Việt Quất Không Đường 3.3
1%
4104 Hỗn hợp bánh pudding sô cô la ít calo 3.3
1%
4105 Nước ép dứa đóng hộp không đường có bổ sung Ascorbic Acid 3.3
1%
4106 Cô đặc nước ép dứa đông lạnh 3.3
1%
4107 Couscous đã nấu chín 3.3
1%
4108 Nước ép dứa đóng hộp không đường 3.3
1%
4109 Nước sốt Salad Italian giảm béo 3.3
1%
4110 Nước táo có đường 3.3
1%
4111 Bánh quy sô cô la kẹp với kem thêm 3.3
1%
4112 Hỗn hợp bánh brownie không đường 3.3
1%
4113 Trái cây vô hạn đóng hộp trong nước 3.3
1%
4114 Hỗn hợp Đồ uống Sô cô la Bột có bổ sung Chất dinh dưỡng 3.3
1%
4115 Hỗn hợp bánh pudding sô cô la 3.3
1%
4116 Nước ép nho đóng hộp không đường có bổ sung Ascorbic Acid và Calcium 3.2
1%
4117 Thức ăn trẻ em Lê và Dứa lọc 3.2
1%
4118 Thức ăn trẻ em Táo và Việt quất lọc 3.2
1%
4119 Thức ăn trẻ em Táo và Việt quất 3.2
1%
4120 Thức ăn trẻ em Lê và Dứa (Junior) 3.2
1%
4121 Thức ăn trẻ em mì và phô mai 3.2
1%
4122 Thức ăn trẻ em mì và phô mai cấp độ cao 3.2
1%
4123 Nước ép nho không đường với axit ascorbic 3.2
1%
4124 Nước ép nho không đường 3.2
1%
4125 Lát táo đóng hộp có đường (Nóng) 3.2
1%
4126 Sữa Chua Đông Lạnh Sô Cô La Không Béo (Không Đường) 3.1
1%
4127 Hershey's Skor Thanh Toffee 3.1
1%
4128 Tương cà chua ngọt 3.1
1%
4129 Hominy trắng đóng hộp 3.1
1%
4130 Thức Ăn Trẻ Em Tutti Frutti 3.1
1%
4131 Thức ăn trẻ em Nước táo và Mơ lọc 3.1
1%
4132 Thức ăn trẻ em Nước táo và Mơ 3.1
1%
4133 Nước Dùng Gà Ít natri 3.1
1%
4134 Thức ăn trẻ em chuối với tapioca cấp độ cao 3.1
1%
4135 Nước dùng gà giảm natri 3.1
1%
4136 Sữa chua đông lạnh không béo có chất làm ngọt ít calo 3.1
1%
4137 Sữa hạnh nhân không đường 3.1
1%
4138 Hỗn hợp Cocktail không cồn (Cô đặc đông lạnh) 3.0
1%
4139 Mứt cam 3.0
1%
4140 Bánh focaccia Ý nguyên vị 2.9
1%
4141 Kem Cam Đông Lạnh 2.9
1%
4142 Nước Dùng Thịt Bò (Sẵn Dùng) 2.9
1%
4143 Nước Sốt Gà Tây (Sẵn Dùng) 2.9
1%
4144 Nước dùng thịt bò giảm natri 2.9
1%
4145 Bánh mỳ nước mặn không gluten với tinh bột ngô và bột mì khoai tây 2.9
1%
4146 Mơ đóng hộp trong xi-rô đặc, đã ráo nước 2.8
1%
4147 Fondant Phủ Sô cô la Ngọt 2.8
1%
4148 Nhân bánh táo đóng hộp 2.8
1%
4149 Mơ sống 2.8
1%
4150 Bánh mì kẹp kem vani nhẹ 2.8
1%
4151 Bánh mì kẹp kem vani nhẹ không đường 2.8
1%
4152 Nước ép mận đóng hộp 2.7
0%
4153 Anh đào ngọt đóng hộp trong xi-rô đặc, đã ráo nước 2.7
0%
4154 Nước sốt Worcestershire 2.7
0%
4155 Bánh mì Quế 2.7
0%
4156 Mì ống gạo nâu không gluten Tinkyada, đã nấu chín 2.7
0%
4157 Nước ép trái lê thức ăn trẻ em 2.6
0%
4158 Sản Phẩm Trải Bánh Mì Kẹp Chay 2.6
0%
4159 Nước sốt salad kiểu Ý 2.6
0%
4160 Cơm ngô trắng, tăng cường dinh dưỡng, đã nấu chín 2.6
0%
4161 Cơm ngô trắng, tăng cường dinh dưỡng, đã nấu chín có muối 2.6
0%
4162 Cà phê pha chế 2.6
0%
4163 Espresso 2.6
0%
4164 Quaker Cơm nhanh Ngô nguyên vị (Đã chế biến) 2.6
0%
4165 Malt-O-Meal Coco-Roos 2.6
0%
4166 Nestle Bit-O'-Honey Candy Chews 2.5
0%
4167 Bánh quy phô mai giảm béo 2.5
0%
4168 Mứt có đường với nước ép trái cây 2.5
0%
4169 Bánh tráng miệng táo Hà Lan cho trẻ nhỏ 2.5
0%
4170 Bánh tráng miệng táo Hà Lan cho trẻ nhỏ (Junior) 2.5
0%
4171 Thức ăn trẻ em Nước táo và Đào 2.5
0%
4172 Chất thay thế trứng không béo 2.5
0%
4173 Lòng trắng trứng đông lạnh (đã tiệt trùng) 2.5
0%
4174 Cocktail trái cây đóng hộp trong xi-rô đặc đã ráo nước 2.4
0%
4175 Hỗn hợp nước ép táo và nho có bổ sung Ascorbic Acid 2.4
0%
4176 Nước cốt đào đóng hộp với sucralose 2.4
0%
4177 Nước sốt Caesar không chất béo 2.4
0%
4178 Cơm ngô vàng, tăng cường dinh dưỡng, đã nấu chín 2.4
0%
4179 Cơm ngô vàng, tăng cường dinh dưỡng, đã nấu chín có muối 2.4
0%
4180 Nước sốt Ngọt và Chua 2.4
0%
4181 Thay thế Kem Dạng bột Nhẹ 2.3
0%
4182 Đường Nâu 2.3
0%
4183 Vanilla Creamy Frosting Ready-to-Eat 2.3
0%
4184 Thức ăn trẻ em Lê 2.3
0%
4185 Chất thay thế kem dạng bột 2.3
0%
4186 Thức ăn trẻ em Nước táo-Chuối 2.3
0%
4187 Wasabi 2.3
0%
4188 Nước táo đóng hộp không đường có axit ascorbic 2.2
0%
4189 Trái cây đường hóa 2.2
0%
4190 Nước nectarine guanabana đóng hộp 2.2
0%
4191 Mật ong 2.2
0%
4192 Nước ép trái cây punch cho trẻ nhỏ bổ sung canxi 2.2
0%
4193 Nước táo không đường 2.2
0%
4194 Ralston Corn Flakes 2.2
0%
4195 Thức ăn trẻ em Tráng miệng Chuối Táo 2.1
0%
4196 Kem phủ sô cô la mịn với bơ 2.1
0%
4197 Bơ táo 2.1
0%
4198 Gạo Trắng Hạt Dài Tăng Cường Dinh Dưỡng Đã Nấu Chín 2.1
0%
4199 Gạo trắng hạt dài có muối đã nấu chín 2.1
0%
4200 Đường Phong lá 2.1
0%
4201 Gạo trắng hạt dài luộc sơ tăng cường dinh dưỡng đã nấu chín 2.1
0%
4202 Gạo trắng hạt dài ăn liền tăng cường dinh dưỡng đã chế biến 2.1
0%
4203 Gạo nếp trắng đã nấu chín 2.1
0%
4204 Gạo trắng hạt dài tăng cường dinh dưỡng đã nấu chín có muối 2.1
0%
4205 Gạo trắng hạt dài không tăng cường dinh dưỡng đã nấu chín không muối 2.1
0%
4206 Rau cải cuống và cải cuống đông lạnh luộc (không muối) 2.1
0%
4207 Cải Cúc Lá và Cải Cúc Đông Lạnh Luộc Có Muối 2.1
0%
4208 Sữa gạo không đường 2.1
0%
4209 Nước cốt đu đủ đóng hộp 2.0
0%
4210 Nước lê đóng hộp 2.0
0%
4211 Cô Đặc Nước Chanh Trắng Đông Lạnh 2.0
0%
4212 Nước chanh hồng (Cô đặc đông lạnh) 2.0
0%
4213 Sữa hạnh nhân sô cô la 2.0
0%
4214 Nước ép thức ăn trẻ em Táo-Anh đào 1.9
0%
4215 Zespri SunGold Kiwifruit sống 1.9
0%
4216 Lê đóng hộp trong xi-rô đặc 1.9
0%
4217 Mận sống 1.9
0%
4218 Ngũ cốc gạo cho trẻ nhỏ với nước táo sệt và chuối 1.9
0%
4219 Nước ép Táo & Nho 1.9
0%
4220 Bột nước dùng gà 1.9
0%
4221 Nước ép táo đóng hộp không đường có axit ascorbic 1.8
0%
4222 Nước ép táo đóng hộp không đường có axit ascorbic, canxi và kali 1.8
0%
4223 Thức ăn trẻ em: Bánh tráng miệng trái cây tuyệt hảo 1.8
0%
4224 Hỗn hợp nước ép táo, nho và lê có bổ sung Ascorbic Acid và Calcium 1.8
0%
4225 Hỗn hợp nước ép cranberry 100% nước ép có bổ sung Vitamin C và Calcium 1.8
0%
4226 Xi-rô sô cô la không đường Hershey's 1.8
0%
4227 Thức ăn trẻ em Nước ép táo 1.8
0%
4228 Nước ép táo cho trẻ nhỏ bổ sung canxi 1.8
0%
4229 Thức ăn trẻ em Nước táo và Mận 1.8
0%
4230 Mơ đóng hộp trong nước 1.8
0%
4231 Mơ đóng hộp trong xi-rô đặc 1.8
0%
4232 Cô đặc đồ uống nước ép trái cây họ cam quýt 1.8
0%
4233 Đồ uống nước ép trái cây có vitamin C và thiamin 1.8
0%
4234 Đồ uống nước ép trái cây có vitamin C 1.8
0%
4235 Nước ép táo không đường 1.8
0%
4236 Cô đặc nước ép táo không đường (Pha loãng) 1.8
0%
4237 Mơ đóng hộp trong nước ép 1.8
0%
4238 Mơ đóng hộp trong xi-rô nhẹ 1.8
0%
4239 Đồ uống nước ép táo nhẹ với vitamin C 1.8
0%
4240 Nước sốt vịt sẵn dùng 1.7
0%
4241 Mì ống ngô và gạo không gluten đã nấu chín 1.7
0%
4242 Rượu cider Amber cứng 1.7
0%
4243 Thanh Hiệu Năng Protein Mars Snickers Marathon Hạt Caramel 1.7
0%
4244 Cô đặc đồ uống sáng cam với nước ép và cơm 1.7
0%
4245 Mì gạo đã nấu chín 1.6
0%
4246 Chocolate Pudding Mix 1.6
0%
4247 Xi-rô Phong lá 1.6
0%
4248 Topping Dứa 1.6
0%
4249 Đồ uống Sô cô la dựa trên Sữa và Đậu nành 1.6
0%
4250 Ô liu Manzanilla xanh với Pimiento 1.6
0%
4251 Nước ép xoài đóng hộp 1.5
0%
4252 Hạt dẻ châu Âu quay 1.5
0%
4253 Bánh cobbler anh đào (Junior) 1.5
0%
4254 Bánh mì Shortbread Cookies Giảm béo 1.5
0%
4255 Bột nước dùng thịt bò 1.4
0%
4256 Viên nước dùng thịt bò 1.4
0%
4257 Gerber Graduates Đồ uống Trái cây Splashers 1.4
0%
4258 Nước ép me đóng hộp 1.3
0%
4259 Lê đóng hộp trong xi-rô đặc đã ráo nước 1.3
0%
4260 Mận tím đóng hộp trong xi-rô đặc 1.3
0%
4261 Mận tím đóng hộp trong nước 1.3
0%
4262 Mận tím đóng hộp trong nước ép 1.3
0%
4263 Mận tím đóng hộp trong xi-rô nhẹ 1.3
0%
4264 Thức ăn trẻ em mơ với tapioca lọc 1.3
0%
4265 Hỗn hợp bánh thiên thần đã chế biến 1.3
0%
4266 Xi-rô sô cô la 1.3
0%
4267 Tapioca ngọc khô 1.2
0%
4268 Thức ăn trẻ em Mơ với Tapioca 1.2
0%
4269 Bánh quy Bánh mì kẹp Vani Giảm béo 1.2
0%
4270 Bánh quy wafer đường với nhân kem 1.2
0%
4271 Súp hành tây khô hỗn hợp 1.2
0%
4272 Bánh wafer đường không đường với nhân kem 1.2
0%
4273 Nước ép guava đóng hộp có axit ascorbic 1.1
0%
4274 Hỗn hợp bánh pudding ít calo 1.1
0%
4275 Nước nectarine ổi đóng hộp có bổ sung Sucralose 1.1
0%
4276 Hỗn hợp bánh pudding vani ăn liền 1.1
0%
4277 Nước dừa 1.1
0%
4278 Thức ăn trẻ em Mận với Tapioca lọc 1.1
0%
4279 Thức ăn trẻ em Mận với Tapioca 1.1
0%
4280 Thức ăn trẻ em Mận khô với Tapioca lọc 1.1
0%
4281 Bánh Peach Cobbler (Strained) 1.1
0%
4282 Bánh Peach Cobbler (Junior) 1.1
0%
4283 Cocktail nước ép nam việt quất 1.1
0%
4284 Lòng trắng trứng sống 1.1
0%
4285 Bột trà chanh ăn liền có đường 1.1
0%
4286 Sữa hạnh nhân vani có đường 1.0
0%
4287 Mứt Không Đường 1.0
0%
4288 Nước mơ đóng hộp có Ascorbic Acid 1.0
0%
4289 Cà phê pha chế không caffeine 1.0
0%
4290 Cà phê espresso không caffeine 1.0
0%
4291 Nước dùng gà 1.0
0%
4292 Tráng Miệng Sữa Sô cô la (Không Chất béo) 0.900
0%
4293 Xi-rô sô cô la Nestle 0.900
0%
4294 Nước sốt Enchilada Đỏ Mild 0.900
0%
4295 Hỗn hợp Whiskey Sour 0.900
0%
4296 Bánh quy bơ nguyên vị 0.900
0%
4297 Kẹo Bơ Đường 0.800
0%
4298 Mận đóng hộp trong xi-rô đặc đã ráo nước 0.800
0%
4299 Xi-rô Sô Cô La Nhẹ Hershey's Genuine 0.800
0%
4300 Bánh mì nhanh Thức ăn nhanh 0.800
0%
4301 Rượu cà phê 53 độ 0.800
0%
4302 Nước sốt Giống Mayonnaise Không Chất béo 0.700
0%
4303 Nước sốt Mayonnaise không cholesterol 0.700
0%
4304 Cà phê ăn liền với chất làm trắng, giảm calo 0.700
0%
4305 Mayonnaise Giả (Đậu nành, Không Cholesterol) 0.700
0%
4306 Đồ uống nước ép nam việt quất táo 0.700
0%
4307 Đồ uống cam có ga 0.600
0%
4308 Rau dền luộc có muối 0.500
0%
4309 Rau Lambsquarters Luộc 0.500
0%
4310 Cải Chuối Sống 0.500
0%
4311 Cải xoăn đông lạnh luộc có muối 0.500
0%
4312 Gelatin Dessert (Prepared with Water) 0.500
0%
4313 Cải Cúc Lá Đông Lạnh Luộc Có Muối 0.500
0%
4314 Rau cải đỏ đã nấu chín (luộc, đã ráo nước) 0.500
0%
4315 Cải xoong đông lạnh luộc không muối 0.500
0%
4316 Đồ uống nước chanh nhẹ có Vitamin E và C 0.500
0%
4317 Minute Maid Nước chanh 0.500
0%
4318 Đồ uống nước trái cây punch 0.500
0%
4319 Kem thay thế dạng bột có hương vị 0.500
0%
4320 Minute Maid Lemonada Limeade 0.500
0%
4321 Đồ uống Nước ép Cam và Mơ 0.500
0%
4322 Đồ uống Nước ép Dứa và Bưởi 0.500
0%
4323 Đồ uống Nước ép Dứa và Cam 0.500
0%
4324 Chất thay thế kem lỏng có hương vị 0.500
0%
4325 Đồ uống Fruit Punch có bổ sung Chất dinh dưỡng 0.500
0%
4326 Đồ uống Nước ép Trái cây giảm Đường với Vitamin E 0.500
0%
4327 Cô đặc nước calamansi đông lạnh đã chế biến với nước 0.500
0%
4328 Đồ uống cam đóng hộp có vitamin C 0.500
0%
4329 Đồ uống Breakfast Orange có bổ sung Chất dinh dưỡng 0.500
0%
4330 Cải xoăn sống 0.500
0%
4331 Cải xoăn đông lạnh đã nấu chín (luộc, không muối) 0.500
0%
4332 Papad 0.400
0%
4333 Nước ép Cranberry-Táo ít calo có Vitamin C 0.400
0%
4334 Cải Xoăn Luộc 0.400
0%
4335 Cải Xoăn Đông Lạnh 0.400
0%
4336 Cải Chuối Luộc 0.400
0%
4337 Cải xoăn luộc có muối 0.400
0%
4338 Tinh bột ngô 0.400
0%
4339 Bột thay thế bơ không chất béo 0.400
0%
4340 Mứt và Bảo quản Mơ 0.400
0%
4341 Dầu hạt óc chó 0.400
0%
4342 Dầu hạt hạnh nhân 0.400
0%
4343 Ocean Spray Đồ uống nước ép táo-nam việt quất 0.400
0%
4344 Ocean Spray Đồ uống nước ép mâm xôi nam việt quất 0.400
0%
4345 Ocean Spray Nước chanh nam việt quất 0.400
0%
4346 Cocktail nước ép nam việt quất thấp calo có canxi 0.400
0%
4347 Trà hibiscus pha chế 0.400
0%
4348 Soda Chanh-Vôi Thấp Calo Không Caffeine 0.400
0%
4349 Sprite Soda Chanh-Vôi 0.400
0%
4350 Nước Chanh Trắng Đã Chế Biến với Nước 0.400
0%
4351 Trà Đen Pha Chế 0.400
0%
4352 Trà Thảo Dược Pha Chế 0.400
0%
4353 Nước chanh hồng 0.400
0%
4354 Ocean Spray nước ép nam việt quất nhẹ 0.400
0%
4355 Đồ uống năng lượng nước ép Cranberry Ocean Spray 0.400
0%
4356 Trà đen không caffein 0.400
0%
4357 Rau cải xanh sống 0.400
0%
4358 Cải bó xôi đóng hộp, không muối 0.300
0%
4359 Cải Chuối Đông Lạnh Luộc 0.300
0%
4360 Đồ ăn vặt trái cây có vitamin C cao 0.300
0%
4361 Chồi rau dền luộc không muối 0.300
0%
4362 Cải xoong luộc không muối 0.300
0%
4363 Cải xoong luộc có muối 0.300
0%
4364 Cải xoong đông lạnh luộc có muối 0.300
0%
4365 Cây poke luộc có muối 0.300
0%
4366 Dầu cọ 0.300
0%
4367 Dầu Ô liu 0.300
0%
4368 Dầu Bơ Cacao 0.300
0%
4369 Nước Dùng Rau củ 0.300
0%
4370 Bia gốc 0.300
0%
4371 Đồ uống nước nho 0.300
0%
4372 Nước ngọt vị sô cô la 0.300
0%
4373 Rockstar Energy Drink 0.300
0%
4374 Vault Citrus Energy Drink 0.300
0%
4375 Chất béo kẹo dừa thủy lực hóa 0.300
0%
4376 Dầu topping kem dừa thủy lực hóa 0.300
0%
4377 Red Bull Đồ uống Năng Lượng 0.300
0%
4378 Đồ uống Nước ép Nho Đóng Hộp 0.300
0%
4379 Mỡ nước Dừa và Hạt nhân Cọ Hydrogenated Kẹo 0.300
0%
4380 Dầu Dừa, Công Nghiệp 0.300
0%
4381 AMP Energy Drink 0.300
0%
4382 Full Throttle Energy Drink 0.300
0%
4383 Vault Zero Sugar-Free Citrus Energy Drink 0.300
0%
4384 Đồ uống mềm citrus có caffeine 0.300
0%
4385 Cola không caffeine 0.300
0%
4386 Cola thông thường 0.300
0%
4387 Cola giảm đường với caffeine và chất làm ngọt 0.300
0%
4388 Trà không đường ăn liền đã chế biến với nước 0.300
0%
4389 Cola nhanh chóng 0.300
0%
4390 Dầu dừa 0.300
0%
4391 Dầu Hạt Lanh Ép Lạnh 0.200
0%
4392 Hỗn hợp Dầu Ngô, Đậu phộng và Ôliu 0.200
0%
4393 Xi-rô trái cây 0.200
0%
4394 Dầu Ngô và Dầu Canola 0.200
0%
4395 Chất béo nắng (Dầu đậu tương và hạt bông bộ một phần được thủy tính hóa) 0.200
0%
4396 Dầu đậu tương (Một phần được thủy tính hóa) 0.200
0%
4397 Dầu mè 0.200
0%
4398 Dầu hạt bông 0.200
0%
4399 Dầu hướng dương (Linoleic, ~65%) 0.200
0%
4400 Dầu safflower oleic cao 0.200
0%
4401 Dầu ngô 0.200
0%
4402 Dầu canola oleic cao 0.200
0%
4403 Dầu Đậu nành 0.200
0%
4404 Dầu Hạt Dừa 0.200
0%
4405 Dầu đậu nành công nghiệp, thấp linolenic 0.200
0%
4406 Dầu đậu nành công nghiệp, siêu thấp linolenic 0.200
0%
4407 Dầu đậu nành công nghiệp, hydro hóa hoàn toàn 0.200
0%
4408 Dầu hạt bông công nghiệp, hydro hóa hoàn toàn 0.200
0%
4409 Mead Johnson Pregestimil 24 Cal Ready-to-Feed 0.200
0%
4410 Hỗn hợp bánh mì Mỡ đậu nành và hạt bông 0.200
0%
4411 Dầu hướng dương oleic cao 0.200
0%
4412 Dầu hướng dương oleic trung bình 0.200
0%
4413 Dầu canola có chất chống bọt 0.200
0%
4414 Dầu canola cho salad và chiên nhẹ 0.200
0%
4415 Dầu chiên sâu canola thủy lực hóa một phần 0.200
0%
4416 Dầu đậu nành thủy lực hóa một phần có hương vị bơ 0.200
0%
4417 Dầu đa năng đậu nành thủy lực hóa một phần 0.200
0%
4418 Dầu chiên đậu nành và đậu nành mùa đông thủy lực hóa một phần 0.200
0%
4419 Dầu bánh tortilla đậu nành và hạt bông thủy lực hóa một phần 0.200
0%
4420 Dầu topping kem dừa hạt cọ thủy lực hóa 0.200
0%
4421 Dầu đậu nành tinh chế 0.200
0%
4422 Trà Ăn Liền Chanh Ăn Kiêng 0.200
0%
4423 Dầu Đậu tương và Hạt lông vó (Hydrogenated Một phần) 0.200
0%
4424 Mỡ nước Đậu tương và Hạt lông vó Hydrogenated Công nghiệp 0.200
0%
4425 Mỡ nước Rau củ Gia đình 0.200
0%
4426 Dầu Đậu Nành Hydro Hóa Một Phần, Công Nghiệp 0.200
0%
4427 Mỡ Chiên Đậu Nành Hydro Hóa Một Phần, Dạng Lỏng 0.200
0%
4428 Dầu Đậu Nành Tinh Luyện cho Wok và Chiên Nhẹ 0.200
0%
4429 Dầu Hạt Cọ cho Kẹo, Công Nghiệp 0.200
0%
4430 Dầu Hạt Cọ Hydro Hóa cho Kẹo, Công Nghiệp 0.200
0%
4431 Dầu Hạt Cọ Hydro Hóa cho Kẹo, Cấp Trung Bình 0.200
0%
4432 Dầu Hạt Cọ Hydro Hóa cho Nhân Bánh, Công Nghiệp 0.200
0%
4433 Dầu Đậu Nành và Dầu Cọ Hydro Hóa Một Phần cho Kem Trang Trí 0.200
0%
4434 Mỡ Chiên Đậu Nành và Ngô Hydro Hóa Một Phần 0.200
0%
4435 Mỡ Đậu Nành Hydro Hóa Một Phần cho Nướng 0.200
0%
4436 Thay thế cà phê ngũ cốc 0.200
0%
4437 Đồ uống Nước ép Rau củ và Trái cây với Vitamin C 0.200
0%
4438 Hỗn hợp Nước ép Rau củ và Trái cây 100% Nước ép 0.200
0%
4439 Dầu Canola 0.200
0%
4440 Dầu hải cẩu râu (Alaska Native) 0.100
0%
4441 Hỗn hợp Đồ uống Trái cây Ít Calo 0.100
0%
4442 Bột Đồ uống Trái cây Ít Calo với Vitamin C 0.100
0%
4443 Kẹo Marshmallow 0.100
0%
4444 Phô Mai Mỹ Giả Lập Cholesterol Thấp 0.100
0%
4445 Xi-rô bánh nước giảm calo 0.100
0%
4446 Kem Marshmallow Topping 0.100
0%
4447 Nước Sốt Salad Chua Ngọt 0.100
0%
4448 Topping tráng miệng dạng bột 0.100
0%
4449 Dầu Lạc 0.100
0%
4450 Nước sốt Dầu & Giấm Tự chế 0.100
0%
4451 Đồ uống trái cây giảm đường có vitamin C và canxi 0.100
0%
4452 Bột Đồ uống Sáng Hương Vị Cam 0.100
0%
4453 Bột nước chanh 0.100
0%
4454 Bột hương vị nước chanh 0.100
0%
4455 Bột hỗn hợp đồ uống hương vị dâu 0.100
0%