Tiêu đen
spices-herbs SR Legacy · trên 100g
Tiêu đen cung cấp 251 kcal trên 100g, với 10.4 g protein, 3.3 g chất béo và 64.0 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Mangan (13 mg, 554% RDA), Đồng (1.3 mg, 148% RDA), Vitamin K (164 mcg, 136% RDA), Sắt (9.7 mg, 121% RDA), Chất xơ thực phẩm (25 g, 67% RDA), Canxi (443 mg, 44% RDA) và Magie (171 mg, 43% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
251kcal
Calo
10.4g
Protein
3.3g
Tổng chất béo
64.0g
Carbs
Protein 12.7%
Fat 9.1%
Carbs 78.2%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 251.0 | kcal | — |
| Protein | 10.4 | g | 19% |
| Tổng Chất béo | 3.3 | g | — |
| Carbohydrate | 64.0 | g | 49% |
| Nước | 12.5 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.108 | mg | 9% |
| Riboflavin (B2) | 0.180 | mg | 14% |
| Niacin (B3) | 1.1 | mg | 7% |
| Axit Pantothenic (B5) | 1.4 | mg | 28% |
| Vitamin B6 | 0.291 | mg | 22% |
| Folate (DFE) | 17.0 | mcg | 4% |
| Choline | 11.3 | mg | 2% |
| Vitamin A (RAE) | 27.0 | mcg | 3% |
| Vitamin E | 1.0 | mg | 7% |
| Vitamin K | 163.7 | mcg | 136% |