Thịt bò vai kho (hạng chọn)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt bò vai kho (hạng chọn) cung cấp 207 kcal trên 100g, với 30.9 g protein, 9.3 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (3.3 mcg, 139% RDA), Kẽm (9.2 mg, 84% RDA), Selen (38 mcg, 69% RDA), Sắt (3.7 mg, 46% RDA), Vitamin B6 (0.506 mg, 39% RDA), Phốt pho (230 mg, 33% RDA) và Niacin (B3) (4.9 mg, 30% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
207kcal
Calo
30.9g
Protein
9.3g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 59.6%
Fat 40.4%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 207.0 | kcal | — |
| Protein | 30.9 | g | 55% |
| Tổng Chất béo | 9.3 | g | — |
| Nước | 59.5 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.079 | mg | 7% |
| Riboflavin (B2) | 0.278 | mg | 21% |
| Niacin (B3) | 4.9 | mg | 30% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.821 | mg | 16% |
| Vitamin B6 | 0.506 | mg | 39% |
| Folate (DFE) | 8.0 | mcg | 2% |
| Vitamin B12 | 3.3 | mcg | 139% |
| Choline | 99.2 | mg | 18% |
| Vitamin A (RAE) | 6.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.130 | mg | 1% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.100 | mcg | 1% |
| Vitamin K | 1.6 | mcg | 1% |