Thịt bò vai cổ sườn ngắn kho (hạng chọn)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt bò vai cổ sườn ngắn kho (hạng chọn) cung cấp 317 kcal trên 100g, với 25.3 g protein, 24.1 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (3.5 mcg, 148% RDA), Kẽm (9.6 mg, 88% RDA), Selen (29 mcg, 53% RDA), Sắt (2.7 mg, 33% RDA), Phốt pho (168 mg, 24% RDA), Vitamin B6 (0.273 mg, 21% RDA) và Niacin (B3) (3.2 mg, 20% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
317kcal
Calo
25.3g
Protein
24.1g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 31.8%
Fat 68.2%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 317.0 | kcal | — |
| Protein | 25.3 | g | 45% |
| Tổng Chất béo | 24.1 | g | — |
| Nước | 50.7 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.089 | mg | 7% |
| Riboflavin (B2) | 0.221 | mg | 17% |
| Niacin (B3) | 3.2 | mg | 20% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.713 | mg | 14% |
| Vitamin B6 | 0.273 | mg | 21% |
| Folate (DFE) | 6.0 | mcg | 2% |
| Vitamin B12 | 3.5 | mcg | 148% |
| Choline | 81.8 | mg | 15% |
| Vitamin A (RAE) | 8.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.090 | mg | 1% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.200 | mcg | 1% |
| Vitamin K | 1.6 | mcg | 1% |