Thịt bò ngực phần dẹt sống
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt bò ngực phần dẹt sống cung cấp 165 kcal trên 100g, với 20.3 g protein, 9.3 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (1.8 mcg, 73% RDA), Vitamin B6 (0.590 mg, 45% RDA), Kẽm (5.0 mg, 45% RDA), Selen (23 mcg, 42% RDA), Niacin (B3) (6.0 mg, 38% RDA), Phốt pho (210 mg, 30% RDA) và Sắt (2.0 mg, 25% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
165kcal
Calo
20.3g
Protein
9.3g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 49.2%
Fat 50.8%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 165.0 | kcal | — |
| Protein | 20.3 | g | 36% |
| Tổng Chất béo | 9.3 | g | — |
| Nước | 69.9 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.075 | mg | 6% |
| Riboflavin (B2) | 0.154 | mg | 12% |
| Niacin (B3) | 6.0 | mg | 38% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.689 | mg | 14% |
| Vitamin B6 | 0.590 | mg | 45% |
| Folate (DFE) | 3.0 | mcg | 1% |
| Vitamin B12 | 1.8 | mcg | 73% |
| Choline | 59.9 | mg | 11% |
| Vitamin A (RAE) | 4.0 | mcg | 0% |
| Vitamin E | 0.140 | mg | 1% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.100 | mcg | 1% |
| Vitamin K | 1.5 | mcg | 1% |