Thịt bò sườn phần giữa bít tết/quay sống có xương (hạng chọn)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt bò sườn phần giữa bít tết/quay sống có xương (hạng chọn) cung cấp 173 kcal trên 100g, với 20.9 g protein, 10.0 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (1.9 mcg, 80% RDA), Kẽm (4.8 mg, 43% RDA), Selen (22 mcg, 39% RDA), Vitamin B6 (0.467 mg, 36% RDA), Niacin (B3) (4.9 mg, 31% RDA), Sắt (1.9 mg, 24% RDA) và Phốt pho (156 mg, 22% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
173kcal
Calo
20.9g
Protein
10.0g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 48.2%
Fat 51.8%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 173.0 | kcal | — |
| Protein | 20.9 | g | 37% |
| Tổng Chất béo | 10.0 | g | — |
| Nước | 68.6 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.100 | mg | 8% |
| Riboflavin (B2) | 0.278 | mg | 21% |
| Niacin (B3) | 4.9 | mg | 31% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.520 | mg | 10% |
| Vitamin B6 | 0.467 | mg | 36% |
| Folate (DFE) | 3.0 | mcg | 1% |
| Vitamin B12 | 1.9 | mcg | 80% |
| Choline | 51.5 | mg | 9% |
| Vitamin A (RAE) | 2.0 | mcg | 0% |
| Vitamin E | 0.160 | mg | 1% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.100 | mcg | 1% |
| Vitamin K | 1.5 | mcg | 1% |