Thịt bò Tổng hợp đã nấu chín (Chỉ phần nạc)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt bò Tổng hợp đã nấu chín (Chỉ phần nạc) cung cấp 188 kcal trên 100g, với 29.9 g protein, 7.1 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (3.0 mcg, 125% RDA), Kẽm (6.8 mg, 62% RDA), Selen (33 mcg, 60% RDA), Vitamin B6 (0.571 mg, 44% RDA), Niacin (B3) (5.9 mg, 37% RDA), Sắt (2.9 mg, 36% RDA) và Phốt pho (237 mg, 34% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
188kcal
Calo
29.9g
Protein
7.1g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 65.2%
Fat 34.8%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 188.0 | kcal | — |
| Protein | 29.9 | g | 53% |
| Tổng Chất béo | 7.1 | g | — |
| Nước | 62.5 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.080 | mg | 7% |
| Riboflavin (B2) | 0.298 | mg | 23% |
| Niacin (B3) | 5.9 | mg | 37% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.580 | mg | 12% |
| Vitamin B6 | 0.571 | mg | 44% |
| Folate (DFE) | 7.0 | mcg | 2% |
| Vitamin B12 | 3.0 | mcg | 125% |
| Choline | 87.1 | mg | 16% |
| Vitamin A (RAE) | 2.0 | mcg | 0% |
| Vitamin E | 0.200 | mg | 1% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.100 | mcg | 1% |
| Vitamin K | 1.4 | mcg | 1% |