Cần tây sống
vegetables SR Legacy · trên 100g
Cần tây sống cung cấp 71 kcal trên 100g, với 1.3 g protein, 0.3 g chất béo và 17.0 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Đồng (0.138 mg, 15% RDA), Folate (DFE) (58 mcg, 14% RDA), Vitamin C (13 mg, 14% RDA), Mangan (0.294 mg, 13% RDA), Axit Pantothenic (B5) (0.588 mg, 12% RDA), Kali (367 mg, 11% RDA) và Phốt pho (69 mg, 10% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
71kcal
Calo
1.3g
Protein
0.3g
Tổng chất béo
17.0g
Carbs
Protein 6.9%
Fat 3.6%
Carbs 89.6%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 71.0 | kcal | — |
| Protein | 1.3 | g | 2% |
| Tổng Chất béo | 0.300 | g | — |
| Carbohydrate | 17.0 | g | 13% |
| Nước | 80.2 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 13.0 | mg | 14% |
| Thiamin (B1) | 0.083 | mg | 7% |
| Riboflavin (B2) | 0.051 | mg | 4% |
| Niacin (B3) | 0.724 | mg | 5% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.588 | mg | 12% |
| Vitamin B6 | 0.093 | mg | 7% |
| Folate (DFE) | 58.0 | mcg | 14% |
| Choline | 27.0 | mg | 5% |
| Vitamin E | 1.0 | mg | 7% |
| Vitamin K | 1.0 | mcg | 1% |