Thịt bò vai cổ sống nấu kho
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt bò vai cổ sống nấu kho cung cấp 130 kcal trên 100g, với 21.6 g protein, 4.8 g chất béo và 0.1 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (2.3 mcg, 95% RDA), Kẽm (5.4 mg, 49% RDA), Vitamin B6 (0.568 mg, 44% RDA), Selen (24 mcg, 43% RDA), Phốt pho (217 mg, 31% RDA), Niacin (B3) (4.9 mg, 31% RDA) và Sắt (2.1 mg, 26% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
130kcal
Calo
21.6g
Protein
4.8g
Tổng chất béo
0.1g
Carbs
Protein 66.5%
Fat 33.2%
Carbs 0.3%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 130.0 | kcal | — |
| Protein | 21.6 | g | 39% |
| Tổng Chất béo | 4.8 | g | — |
| Carbohydrate | 0.120 | g | 0% |
| Nước | 72.3 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.080 | mg | 7% |
| Riboflavin (B2) | 0.170 | mg | 13% |
| Niacin (B3) | 4.9 | mg | 31% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.660 | mg | 13% |
| Vitamin B6 | 0.568 | mg | 44% |
| Folate (DFE) | 3.0 | mcg | 1% |
| Vitamin B12 | 2.3 | mcg | 95% |
| Choline | 69.1 | mg | 13% |
| Vitamin A (RAE) | 2.0 | mcg | 0% |
| Vitamin E | 0.180 | mg | 1% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.100 | mcg | 1% |
| Vitamin K | 1.5 | mcg | 1% |