Thịt quay vai cổ nồi sống kho (nạc và chất béo, hạng chọn)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt quay vai cổ nồi sống kho (nạc và chất béo, hạng chọn) cung cấp 309 kcal trên 100g, với 30.2 g protein, 19.9 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (2.5 mcg, 103% RDA), Kẽm (6.9 mg, 62% RDA), Selen (28 mcg, 51% RDA), Sắt (2.6 mg, 33% RDA), Niacin (B3) (4.2 mg, 26% RDA), Phốt pho (182 mg, 26% RDA) và Vitamin B6 (0.290 mg, 22% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
309kcal
Calo
30.2g
Protein
19.9g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 40.3%
Fat 59.7%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 309.0 | kcal | — |
| Protein | 30.2 | g | 54% |
| Tổng Chất béo | 19.9 | g | — |
| Nước | 49.4 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.057 | mg | 5% |
| Riboflavin (B2) | 0.193 | mg | 15% |
| Niacin (B3) | 4.2 | mg | 26% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.595 | mg | 12% |
| Vitamin B6 | 0.290 | mg | 22% |
| Folate (DFE) | 9.0 | mcg | 2% |
| Vitamin B12 | 2.5 | mcg | 103% |
| Choline | 115.0 | mg | 21% |
| Vitamin E | 0.540 | mg | 4% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.300 | mcg | 2% |
| Vitamin K | 1.9 | mcg | 2% |