Cải cúc sống
vegetables SR Legacy · trên 100g
Cải cúc sống cung cấp 18 kcal trên 100g, với 0.6 g protein, 0.1 g chất béo và 4.1 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin C (22 mg, 24% RDA), Đồng (0.115 mg, 13% RDA), Folate (DFE) (28 mcg, 7% RDA), Kali (227 mg, 7% RDA), Sắt (0.400 mg, 5% RDA), Chất xơ thực phẩm (1.6 g, 4% RDA) và Magie (16 mg, 4% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
18kcal
Calo
0.6g
Protein
0.1g
Tổng chất béo
4.1g
Carbs
Protein 12.2%
Fat 4.6%
Carbs 83.2%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 18.0 | kcal | — |
| Protein | 0.600 | g | 1% |
| Tổng Chất béo | 0.100 | g | — |
| Carbohydrate | 4.1 | g | 3% |
| Nước | 94.6 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 22.0 | mg | 24% |
| Thiamin (B1) | 0.020 | mg | 2% |
| Riboflavin (B2) | 0.020 | mg | 2% |
| Niacin (B3) | 0.200 | mg | 1% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.138 | mg | 3% |
| Vitamin B6 | 0.046 | mg | 4% |
| Folate (DFE) | 28.0 | mcg | 7% |
| Choline | 7.3 | mg | 1% |
| Vitamin K | 0.300 | mcg | 0% |