Đậu nành non đông lạnh
vegetables SR Legacy · trên 100g
Đậu nành non đông lạnh cung cấp 109 kcal trên 100g, với 11.2 g protein, 4.7 g chất béo và 7.6 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Folate (DFE) (303 mcg, 76% RDA), Mangan (1.0 mg, 44% RDA), Đồng (0.324 mg, 36% RDA), Sắt (2.1 mg, 26% RDA), Vitamin K (31 mcg, 26% RDA), Phốt pho (161 mg, 23% RDA) và Riboflavin (B2) (0.265 mg, 20% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
109kcal
Calo
11.2g
Protein
4.7g
Tổng chất béo
7.6g
Carbs
Protein 38.1%
Fat 36.0%
Carbs 25.9%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 109.0 | kcal | — |
| Protein | 11.2 | g | 20% |
| Tổng Chất béo | 4.7 | g | — |
| Carbohydrate | 7.6 | g | 6% |
| Nước | 75.2 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 9.7 | mg | 11% |
| Thiamin (B1) | 0.150 | mg | 13% |
| Riboflavin (B2) | 0.265 | mg | 20% |
| Niacin (B3) | 0.925 | mg | 6% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.535 | mg | 11% |
| Vitamin B6 | 0.135 | mg | 10% |
| Folate (DFE) | 303.0 | mcg | 76% |
| Choline | 56.0 | mg | 10% |
| Vitamin E | 0.720 | mg | 5% |
| Vitamin K | 31.4 | mcg | 26% |