Thịt vai cổ Bò Phần giữa Sườn kiểu nông thôn Sống (Không xương, Nạc)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt vai cổ Bò Phần giữa Sườn kiểu nông thôn Sống (Không xương, Nạc) cung cấp 137 kcal trên 100g, với 21.1 g protein, 5.9 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (3.1 mcg, 129% RDA), Kẽm (6.5 mg, 59% RDA), Selen (21 mcg, 38% RDA), Vitamin B6 (0.357 mg, 27% RDA), Phốt pho (189 mg, 27% RDA), Niacin (B3) (4.3 mg, 27% RDA) và Sắt (2.1 mg, 26% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
137kcal
Calo
21.1g
Protein
5.9g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 61.4%
Fat 38.6%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 137.0 | kcal | — |
| Protein | 21.1 | g | 38% |
| Tổng Chất béo | 5.9 | g | — |
| Nước | 72.1 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.070 | mg | 6% |
| Riboflavin (B2) | 0.180 | mg | 14% |
| Niacin (B3) | 4.3 | mg | 27% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.740 | mg | 15% |
| Vitamin B6 | 0.357 | mg | 27% |
| Folate (DFE) | 3.0 | mcg | 1% |
| Vitamin B12 | 3.1 | mcg | 129% |
| Choline | 72.8 | mg | 13% |
| Vitamin A (RAE) | 2.0 | mcg | 0% |
| Vitamin E | 0.120 | mg | 1% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.100 | mcg | 1% |
| Vitamin K | 1.5 | mcg | 1% |