Đậu nành nấu lại không chất béo (đóng hộp)
legumes SR Legacy · trên 100g
Đậu nành nấu lại không chất béo (đóng hộp) cung cấp 79 kcal trên 100g, với 5.3 g protein, 0.5 g chất béo và 13.5 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Sắt (1.6 mg, 20% RDA), Đồng (0.163 mg, 18% RDA), Phốt pho (111 mg, 16% RDA), Folate (DFE) (57 mcg, 14% RDA), Mangan (0.326 mg, 14% RDA), Chất xơ thực phẩm (4.7 g, 12% RDA) và Selen (5.7 mcg, 10% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
79kcal
Calo
5.3g
Protein
0.5g
Tổng chất béo
13.5g
Carbs
Protein 26.6%
Fat 5.6%
Carbs 67.8%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 79.0 | kcal | — |
| Protein | 5.3 | g | 10% |
| Tổng Chất béo | 0.450 | g | — |
| Carbohydrate | 13.5 | g | 10% |
| Nước | 78.7 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 0.900 | mg | 1% |
| Thiamin (B1) | 0.030 | mg | 3% |
| Riboflavin (B2) | 0.015 | mg | 1% |
| Niacin (B3) | 0.362 | mg | 2% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.195 | mg | 4% |
| Vitamin B6 | 0.113 | mg | 9% |
| Folate (DFE) | 57.0 | mcg | 14% |
| Choline | 20.3 | mg | 4% |
| Vitamin E | 0.040 | mg | 0% |
| Vitamin K | 2.0 | mcg | 2% |