Cần tây sống
vegetables Foundation Foods · trên 100g
Cần tây sống cung cấp 14 kcal trên 100g, với 0.5 g protein, 0.2 g chất béo và 3.3 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin K (29 mcg, 24% RDA), Folate (DFE) (36 mcg, 9% RDA), Kali (265 mg, 8% RDA), Axit Pantothenic (B5) (0.246 mg, 5% RDA), Canxi (46 mg, 5% RDA), Riboflavin (B2) (0.057 mg, 4% RDA) và Chất xơ thực phẩm (1.6 g, 4% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu Foundation Foods), trên 100g phần ăn được.
14kcal
Calo
0.5g
Protein
0.2g
Tổng chất béo
3.3g
Carbs
Protein 11.8%
Fat 10.6%
Carbs 77.6%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 14.0 | kcal | — |
| Protein | 0.492 | g | 1% |
| Tổng Chất béo | 0.163 | g | — |
| Carbohydrate | 3.3 | g | 3% |
| Nước | 95.2 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 3.1 | mg | 3% |
| Thiamin (B1) | 0.021 | mg | 2% |
| Riboflavin (B2) | 0.057 | mg | 4% |
| Niacin (B3) | 0.320 | mg | 2% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.246 | mg | 5% |
| Vitamin B6 | 0.052 | mg | 4% |
| Folate (DFE) | 36.0 | mcg | 9% |
| Choline | 6.1 | mg | 1% |
| Vitamin A (RAE) | 22.0 | mcg | 2% |
| Vitamin E | 0.270 | mg | 2% |
| Vitamin K | 29.3 | mcg | 24% |