Miếng Gà Chiên (Thịt Tối và Trắng, Đông Lạnh)
meals SR Legacy · trên 100g
Miếng Gà Chiên (Thịt Tối và Trắng, Đông Lạnh) cung cấp 268 kcal trên 100g, với 12.0 g protein, 17.3 g chất béo và 16.1 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Selen (17 mcg, 31% RDA), Phốt pho (165 mg, 24% RDA), Niacin (B3) (3.3 mg, 20% RDA), Vitamin B6 (0.221 mg, 17% RDA), Mangan (0.311 mg, 14% RDA), Vitamin E (1.9 mg, 13% RDA) và Axit Pantothenic (B5) (0.628 mg, 13% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
268kcal
Calo
12.0g
Protein
17.3g
Tổng chất béo
16.1g
Carbs
Protein 17.9%
Fat 58.1%
Carbs 24.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 268.0 | kcal | — |
| Protein | 12.0 | g | 21% |
| Tổng Chất béo | 17.3 | g | — |
| Carbohydrate | 16.1 | g | 12% |
| Nước | 52.4 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 0.400 | mg | 0% |
| Thiamin (B1) | 0.087 | mg | 7% |
| Riboflavin (B2) | 0.147 | mg | 11% |
| Niacin (B3) | 3.3 | mg | 20% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.628 | mg | 13% |
| Vitamin B6 | 0.221 | mg | 17% |
| Folate (DFE) | 35.0 | mcg | 9% |
| Vitamin B12 | 0.230 | mcg | 10% |
| Choline | 45.5 | mg | 8% |
| Vitamin A (RAE) | 16.0 | mcg | 2% |
| Vitamin E | 1.9 | mg | 13% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.300 | mcg | 2% |
| Vitamin K | 10.0 | mcg | 8% |