Cranberry sống
fruits SR Legacy · trên 100g
Cranberry sống cung cấp 46 kcal trên 100g, với 0.5 g protein, 0.1 g chất béo và 12.0 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin C (14 mg, 16% RDA), Mangan (0.267 mg, 12% RDA), Chất xơ thực phẩm (3.6 g, 9% RDA), Vitamin E (1.3 mg, 9% RDA), Đồng (0.056 mg, 6% RDA), Axit Pantothenic (B5) (0.295 mg, 6% RDA) và Vitamin B6 (0.057 mg, 4% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
46kcal
Calo
0.5g
Protein
0.1g
Tổng chất béo
12.0g
Carbs
Protein 3.9%
Fat 1.8%
Carbs 94.3%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 46.0 | kcal | — |
| Protein | 0.460 | g | 1% |
| Tổng Chất béo | 0.130 | g | — |
| Carbohydrate | 12.0 | g | 9% |
| Nước | 87.3 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 14.0 | mg | 16% |
| Thiamin (B1) | 0.012 | mg | 1% |
| Riboflavin (B2) | 0.020 | mg | 2% |
| Niacin (B3) | 0.101 | mg | 1% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.295 | mg | 6% |
| Vitamin B6 | 0.057 | mg | 4% |
| Folate (DFE) | 1.0 | mcg | 0% |
| Choline | 5.5 | mg | 1% |
| Vitamin A (RAE) | 3.0 | mcg | 0% |
| Vitamin E | 1.3 | mg | 9% |
| Vitamin K | 5.0 | mcg | 4% |