Cá Haddock sống
seafood Foundation Foods · trên 100g
Cá Haddock sống cung cấp 74 kcal trên 100g, với 16.3 g protein, 0.5 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (1.8 mcg, 76% RDA), Selen (26 mcg, 47% RDA), Phốt pho (227 mg, 32% RDA), Vitamin B6 (0.281 mg, 22% RDA), Niacin (B3) (3.4 mg, 21% RDA), Choline (65 mg, 12% RDA) và Kali (286 mg, 8% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu Foundation Foods), trên 100g phần ăn được.
74kcal
Calo
16.3g
Protein
0.5g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 93.5%
Fat 6.5%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 74.0 | kcal | — |
| Protein | 16.3 | g | 29% |
| Tổng Chất béo | 0.450 | g | — |
| Nước | 83.4 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.020 | mg | 2% |
| Riboflavin (B2) | 0.057 | mg | 4% |
| Niacin (B3) | 3.4 | mg | 21% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.403 | mg | 8% |
| Vitamin B6 | 0.281 | mg | 22% |
| Folate (DFE) | 12.0 | mcg | 3% |
| Vitamin B12 | 1.8 | mcg | 76% |
| Choline | 65.0 | mg | 12% |
| Vitamin A (RAE) | 17.0 | mcg | 2% |
| Vitamin E | 0.450 | mg | 3% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.500 | mcg | 3% |
| Vitamin K | 0.100 | mcg | 0% |