Khoai sắn sống
vegetables SR Legacy · trên 100g
Khoai sắn sống cung cấp 38 kcal trên 100g, với 0.7 g protein, 0.1 g chất béo và 8.8 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin C (20 mg, 22% RDA), Chất xơ thực phẩm (4.9 g, 13% RDA), Sắt (0.600 mg, 8% RDA), Đồng (0.048 mg, 5% RDA), Kali (150 mg, 4% RDA), Vitamin B6 (0.042 mg, 3% RDA) và Vitamin E (0.460 mg, 3% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
38kcal
Calo
0.7g
Protein
0.1g
Tổng chất béo
8.8g
Carbs
Protein 7.2%
Fat 2.3%
Carbs 90.5%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 38.0 | kcal | — |
| Protein | 0.720 | g | 1% |
| Tổng Chất béo | 0.090 | g | — |
| Carbohydrate | 8.8 | g | 7% |
| Nước | 90.1 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 20.2 | mg | 22% |
| Thiamin (B1) | 0.020 | mg | 2% |
| Riboflavin (B2) | 0.029 | mg | 2% |
| Niacin (B3) | 0.200 | mg | 1% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.135 | mg | 3% |
| Vitamin B6 | 0.042 | mg | 3% |
| Folate (DFE) | 12.0 | mcg | 3% |
| Choline | 13.6 | mg | 2% |
| Vitamin A (RAE) | 1.0 | mcg | 0% |
| Vitamin E | 0.460 | mg | 3% |
| Vitamin K | 0.300 | mcg | 0% |