Hành lá sống
vegetables SR Legacy · trên 100g
Hành lá sống cung cấp 32 kcal trên 100g, với 1.8 g protein, 0.2 g chất béo và 7.3 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin K (207 mcg, 173% RDA), Vitamin C (19 mg, 21% RDA), Sắt (1.5 mg, 19% RDA), Folate (DFE) (64 mcg, 16% RDA), Đồng (0.083 mg, 9% RDA), Kali (276 mg, 8% RDA) và Canxi (72 mg, 7% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
32kcal
Calo
1.8g
Protein
0.2g
Tổng chất béo
7.3g
Carbs
Protein 18.8%
Fat 4.7%
Carbs 76.4%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 32.0 | kcal | — |
| Protein | 1.8 | g | 3% |
| Tổng Chất béo | 0.190 | g | — |
| Carbohydrate | 7.3 | g | 6% |
| Nước | 89.8 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 18.8 | mg | 21% |
| Thiamin (B1) | 0.055 | mg | 5% |
| Riboflavin (B2) | 0.080 | mg | 6% |
| Niacin (B3) | 0.525 | mg | 3% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.075 | mg | 2% |
| Vitamin B6 | 0.061 | mg | 5% |
| Folate (DFE) | 64.0 | mcg | 16% |
| Choline | 5.7 | mg | 1% |
| Vitamin A (RAE) | 50.0 | mcg | 6% |
| Vitamin E | 0.550 | mg | 4% |
| Vitamin K | 207.0 | mcg | 173% |