Hải sản

264 thực phẩm

Sò điệp vịnh và biển hấp

111 kcal · 20.5g protein · trên 100g

seafood

Ốc sên sống

90 kcal · 16.1g protein · trên 100g

seafood

Rùa xanh sống

89 kcal · 19.8g protein · trên 100g

seafood

Sứa ướp muối sấy khô

36 kcal · 5.5g protein · trên 100g

seafood

Chân ếch sống

73 kcal · 16.4g protein · trên 100g

seafood

Cá tượng ướp muối

305 kcal · 18.5g protein · trên 100g

seafood

Cá vược sống

97 kcal · 17.7g protein · trên 100g

seafood

Cá xanh sống

124 kcal · 20g protein · trên 100g

seafood

Cá burbot sống

90 kcal · 19.3g protein · trên 100g

seafood

Cá bơ sống

146 kcal · 17.3g protein · trên 100g

seafood

Cá chép sống

127 kcal · 17.8g protein · trên 100g

seafood

Cá cisco sống

98 kcal · 19g protein · trên 100g

seafood

Cá cisco hun khói

177 kcal · 16.4g protein · trên 100g

seafood

Cá tuyết Đại Tây Dương sống

82 kcal · 17.8g protein · trên 100g

seafood

Cá tuyết Đại Tây Dương đã nấu chín

105 kcal · 22.8g protein · trên 100g

seafood

Cá croaker Đại Tây Dương tẩm bột mì chiên

221 kcal · 18.2g protein · trên 100g

seafood

Cá cusk sống

87 kcal · 19g protein · trên 100g

seafood

Cá mahimahi sống

85 kcal · 18.5g protein · trên 100g

seafood

Cá drum nước ngọt sống

119 kcal · 17.5g protein · trên 100g

seafood

Cá gefiltefish ngọt

84 kcal · 9.1g protein · trên 100g

seafood

Cá grouper hỗn hợp các loài sống

92 kcal · 19.4g protein · trên 100g

seafood

Cá grouper hỗn hợp các loài đã nấu chín

118 kcal · 24.8g protein · trên 100g

seafood

Cá halibut Greenland sống

186 kcal · 14.4g protein · trên 100g

seafood

Cua xanh đóng hộp

83 kcal · 17.9g protein · trên 100g

seafood

Bánh cua xanh

155 kcal · 20.2g protein · trên 100g

seafood

Cua Dungeness sống

86 kcal · 17.4g protein · trên 100g

seafood

Cua hoàng hậu sống

90 kcal · 18.5g protein · trên 100g

seafood

Tôm tẩm bột mì chiên

242 kcal · 21.4g protein · trên 100g

seafood

Tôm đã nấu chín

119 kcal · 22.8g protein · trên 100g

seafood

Tôm đóng hộp

100 kcal · 20.4g protein · trên 100g

seafood

Tôm giả (Surimi)

101 kcal · 12.4g protein · trên 100g

seafood

Sò tẩm bột mì chiên

202 kcal · 14.2g protein · trên 100g

seafood

Sò đã nấu chín

148 kcal · 25.6g protein · trên 100g

seafood

Sò đóng hộp

142 kcal · 24.3g protein · trên 100g

seafood

Nghêu đóng hộp trong nước

2 kcal · 0.4g protein · trên 100g

seafood

Hàu Eastern sống

51 kcal · 5.7g protein · trên 100g

seafood

Hàu Eastern tẩm bột mì chiên

199 kcal · 8.8g protein · trên 100g

seafood

Hàu Eastern đã nấu chín

102 kcal · 11.4g protein · trên 100g

seafood

Hàu Eastern đóng hộp

68 kcal · 7.1g protein · trên 100g

seafood

Mực chiên

175 kcal · 17.9g protein · trên 100g

seafood

Ốc sên sống

137 kcal · 23.8g protein · trên 100g

seafood

Ốc sên đã nấu chín

275 kcal · 47.7g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Chinook hun khói (Lox)

117 kcal · 18.3g protein · trên 100g

seafood

Cá ngừ nhẹ đóng hộp trong nước, không muối

116 kcal · 25.5g protein · trên 100g

seafood

Cá ngừ trắng đóng hộp trong dầu, không muối

186 kcal · 26.5g protein · trên 100g

seafood

Cá ngừ trắng đóng hộp trong nước, không muối

128 kcal · 23.6g protein · trên 100g

seafood

Cá bass nước ngọt đã nấu chín

146 kcal · 24.2g protein · trên 100g

seafood

Cá tuyết Thái Bình Dương đã nấu chín

85 kcal · 18.7g protein · trên 100g

seafood

Cá Cusk đã nấu chín

112 kcal · 24.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Mahimahi đã nấu chín

109 kcal · 23.7g protein · trên 100g

seafood

Cá Drum nước ngọt đã nấu chín

153 kcal · 22.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Mackerel Thái Bình Dương và Jack đã nấu chín

201 kcal · 25.7g protein · trên 100g

seafood

Cá Milkfish đã nấu chín

190 kcal · 26.3g protein · trên 100g

seafood

Cá Monkfish đã nấu chín

97 kcal · 18.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Walleye Pike đã nấu chín

119 kcal · 24.5g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Atlantic hoang dã đã nấu chín

182 kcal · 25.4g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Chinook đã nấu chín

231 kcal · 25.7g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Chum đã nấu chín

154 kcal · 25.8g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Pink đã nấu chín

153 kcal · 24.6g protein · trên 100g

seafood

Cá White Sucker đã nấu chín

119 kcal · 21.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Sunfish hạt bí đỏ đã nấu chín

114 kcal · 24.9g protein · trên 100g

seafood

Cá Trout đã nấu chín

190 kcal · 26.6g protein · trên 100g

seafood

Cá ngừ Skipjack đã nấu chín

132 kcal · 28.2g protein · trên 100g

seafood

Cá ngừ Yellowfin đã nấu chín

130 kcal · 29.1g protein · trên 100g

seafood

Cua Dungeness đã nấu chín

110 kcal · 22.3g protein · trên 100g

seafood

Cua Queen đã nấu chín

115 kcal · 23.7g protein · trên 100g

seafood

Tôm hùm gai đã nấu chín

143 kcal · 26.4g protein · trên 100g

seafood

Mực đã nấu chín

158 kcal · 32.5g protein · trên 100g

seafood

Cá trích Đại Tây Dương hun khói

217 kcal · 24.6g protein · trên 100g

seafood

Cá trích Thái Bình Dương sống

195 kcal · 16.4g protein · trên 100g

seafood

Cá ling sống

87 kcal · 19g protein · trên 100g

seafood

Cá ling xanh sống

85 kcal · 17.7g protein · trên 100g

seafood

Cá thu Thái Bình Dương và Jack sống

158 kcal · 20.1g protein · trên 100g

seafood

Cá thu Tây Ban Nha sống

139 kcal · 19.3g protein · trên 100g

seafood

Cá thu Tây Ban Nha đã nấu chín bằng nhiệt khô

158 kcal · 23.6g protein · trên 100g

seafood

Cá chim sống

148 kcal · 20.5g protein · trên 100g

seafood

Cá tu sống

76 kcal · 14.5g protein · trên 100g

seafood

Cá đại dương sống

79 kcal · 16.6g protein · trên 100g

seafood

Cá perch hỗn hợp loài sống

91 kcal · 19.4g protein · trên 100g

seafood

Cá perch hỗn hợp loài đã nấu chín bằng nhiệt khô

117 kcal · 24.9g protein · trên 100g

seafood

Cá pike Bắc sống

88 kcal · 19.3g protein · trên 100g

seafood

Cá pollock Alaska đã nấu chín bằng nhiệt khô

111 kcal · 23.5g protein · trên 100g

seafood

Cá pompano Florida sống

164 kcal · 18.5g protein · trên 100g

seafood

Cá pompano Florida đã nấu chín bằng nhiệt khô

211 kcal · 23.7g protein · trên 100g

seafood

Cá rockfish Thái Bình Dương sống

90 kcal · 18.4g protein · trên 100g

seafood

Cá sablefish hun khói

257 kcal · 17.6g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi hoang dã Đại Tây Dương sống

142 kcal · 19.8g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Chinook hun khói

117 kcal · 18.3g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Chinook sống

179 kcal · 19.9g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Chum sống

120 kcal · 20.1g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Pink đóng hộp

129 kcal · 19.7g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Sockeye sống

131 kcal · 22.3g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Sockeye đã nấu chín

156 kcal · 26.5g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Sockeye đóng hộp

167 kcal · 23.6g protein · trên 100g

seafood

Cá vược biển đã nấu chín

124 kcal · 23.6g protein · trên 100g

seafood

Cá trout biển sống

104 kcal · 16.7g protein · trên 100g

seafood

Cá shad Mỹ sống

197 kcal · 16.9g protein · trên 100g

seafood

Cá mập sống

130 kcal · 21g protein · trên 100g

seafood

Cá hàng sống

100 kcal · 20.5g protein · trên 100g

seafood

Cá hàng đã nấu chín

128 kcal · 26.3g protein · trên 100g

seafood

Cá spot sống

123 kcal · 18.5g protein · trên 100g

seafood

Cá tầm sống

105 kcal · 16.1g protein · trên 100g

seafood

Surimi

99 kcal · 15.2g protein · trên 100g

seafood

Cá kiếm sống

144 kcal · 19.7g protein · trên 100g

seafood

Cá kiếm đã nấu chín

172 kcal · 23.4g protein · trên 100g

seafood

Cá tilefish sống

96 kcal · 17.5g protein · trên 100g

seafood

Cá ngừ vây xanh sống

144 kcal · 23.3g protein · trên 100g

seafood

Cá ngừ vây xanh đã nấu chín

184 kcal · 29.9g protein · trên 100g

seafood

Cá ngừ nhẹ đóng hộp trong dầu

198 kcal · 29.1g protein · trên 100g

seafood

Cá ngừ nhẹ đóng hộp trong nước

86 kcal · 19.4g protein · trên 100g

seafood

Cá brill châu Âu sống

95 kcal · 16.1g protein · trên 100g

seafood

Cá trắng sống

134 kcal · 19.1g protein · trên 100g

seafood

Cá trắng hun khói

108 kcal · 23.4g protein · trên 100g

seafood

Cá trích sống

90 kcal · 18.3g protein · trên 100g

seafood

Cá da trơn hoang dã đã nấu chín

105 kcal · 18.5g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Coho nuôi sống

160 kcal · 21.3g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Coho nuôi đã nấu chín

178 kcal · 24.3g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi mưa nuôi sống

141 kcal · 19.9g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi mưa nuôi đã nấu chín

168 kcal · 23.8g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Coho hoang dã đã nấu chín

139 kcal · 23.4g protein · trên 100g

seafood

Ốc nướng lò hoặc nướng trực tiếp

130 kcal · 26.3g protein · trên 100g

seafood

Viên cá hồi đông lạnh tẩm bột mì

212 kcal · 12.7g protein · trên 100g

seafood

Viên cá hồi đã nấu chín

189 kcal · 12g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Sockeye đóng hộp

158 kcal · 26.3g protein · trên 100g

seafood

Cá hồi Pink đóng hộp

136 kcal · 24.6g protein · trên 100g

seafood

Cá tuyết Alaska sống

76 kcal · 17.2g protein · trên 100g

seafood

Cá tuyết Alaska đã nấu chín

87 kcal · 19.4g protein · trên 100g

seafood

Cá trích Châu Âu sống

131 kcal · 20.4g protein · trên 100g

seafood

Cá trích Châu Âu đóng hộp trong Dầu

210 kcal · 28.9g protein · trên 100g

seafood

Cá bass nước ngọt sống

114 kcal · 18.9g protein · trên 100g

seafood

Cá chép đã nấu chín

162 kcal · 22.9g protein · trên 100g

seafood

Cá trê kênh sống

95 kcal · 16.4g protein · trên 100g

seafood

Cá trê kênh tẩm bột mì và chiên

229 kcal · 18.1g protein · trên 100g

seafood

Trứng cá đen và đỏ

264 kcal · 24.6g protein · trên 100g

seafood

Cá tuyết Đại Tây Dương đóng hộp

105 kcal · 22.8g protein · trên 100g

seafood

Cá tuyết Đại Tây Dương sấy khô và ướp muối

290 kcal · 62.8g protein · trên 100g

seafood

Cá tuyết Thái Bình Dương sống

69 kcal · 15.3g protein · trên 100g

seafood

Cá croaker Đại Tây Dương sống

104 kcal · 17.8g protein · trên 100g

seafood

Lươn sống

184 kcal · 18.4g protein · trên 100g

seafood

Lươn đã nấu chín

236 kcal · 23.6g protein · trên 100g

seafood

Que cá đông lạnh đã chế biến

277 kcal · 11g protein · trên 100g

seafood

Cá Bề Mặt Phẳng Sống (Cá Bơi và Cá Đơn)

70 kcal · 12.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Bề Mặt Phẳng Đã Nấu Chín (Cá Bơi và Cá Đơn)

86 kcal · 15.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Tuyết Đã Nấu Chín

90 kcal · 20g protein · trên 100g

seafood

Cá Tuyết Hun Khói

116 kcal · 25.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Brill Sống

91 kcal · 18.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Brill Đã Nấu Chín

111 kcal · 22.5g protein · trên 100g

seafood

Cua Vua Alaska Đã Nấu Chín

97 kcal · 19.4g protein · trên 100g

seafood

Cua Giả (Surimi)

95 kcal · 7.6g protein · trên 100g

seafood

Cua Xanh Sống

87 kcal · 18.1g protein · trên 100g

seafood

Cua Xanh Đã Nấu Chín

83 kcal · 17.9g protein · trên 100g

seafood

Tôm Crawfish Sống

77 kcal · 16g protein · trên 100g

seafood

Tôm Crawfish Đã Nấu Chín

82 kcal · 16.8g protein · trên 100g

seafood

Tôm Hùm Bắc Đại Tây Dương Sống

77 kcal · 16.5g protein · trên 100g

seafood

Tôm Hùm Bắc Đại Tây Dương Đã Nấu Chín

89 kcal · 19g protein · trên 100g

seafood

Tôm Sống

71 kcal · 13.6g protein · trên 100g

seafood

Tôm Hùm Gai Sống

112 kcal · 20.6g protein · trên 100g

seafood

Bào Ngư Sống

105 kcal · 17.1g protein · trên 100g

seafood

Bào Ngư Chiên

189 kcal · 19.6g protein · trên 100g

seafood

Sò Sống

86 kcal · 14.7g protein · trên 100g

seafood

Mực Sống

79 kcal · 16.2g protein · trên 100g

seafood

Vỏ Sò Xanh Sống

86 kcal · 11.9g protein · trên 100g

seafood

Vỏ Sò Xanh Đã Nấu Chín

172 kcal · 23.8g protein · trên 100g

seafood

Bạch Tuộc Sống

82 kcal · 14.9g protein · trên 100g

seafood

Hàu Thái Bình Dương Sống

81 kcal · 9.4g protein · trên 100g

seafood

Sò Điệp Sống

69 kcal · 12.1g protein · trên 100g

seafood

Sò Điệp Tẩm Bột Mì Chiên

216 kcal · 18.1g protein · trên 100g

seafood

Sò Điệp Giả (Surimi)

99 kcal · 12.8g protein · trên 100g

seafood

Mực Ống Sống

92 kcal · 15.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Chum Đóng Hộp (Không Muối, Có Xương)

141 kcal · 21.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Hồng Đóng Hộp (Không Muối, Có Xương)

139 kcal · 19.8g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Đỏ Đóng Hộp (Không Muối, Có Xương)

153 kcal · 20.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Ngừ Nhẹ Đóng Hộp Trong Dầu (Không Muối)

198 kcal · 29.1g protein · trên 100g

seafood

Cá Vược Sọc Đã Nấu Chín

124 kcal · 22.7g protein · trên 100g

seafood

Cá Xanh Đã Nấu Chín

159 kcal · 25.7g protein · trên 100g

seafood

Cá Burbot Đã Nấu Chín

115 kcal · 24.8g protein · trên 100g

seafood

Cá Bơ Đã Nấu Chín

187 kcal · 22.1g protein · trên 100g

seafood

Cá Brill Greenland Đã Nấu Chín

239 kcal · 18.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Trích Thái Bình Dương Đã Nấu Chín

250 kcal · 21g protein · trên 100g

seafood

Cá Ling Đã Nấu Chín

111 kcal · 24.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Lingcod Đã Nấu Chín

109 kcal · 22.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Thu Vua Đã Nấu Chín

134 kcal · 26g protein · trên 100g

seafood

Cá Pollock Đại Tây Dương Đã Nấu Chín

118 kcal · 24.9g protein · trên 100g

seafood

Cá Pout Đại Dương Đã Nấu Chín

102 kcal · 21.3g protein · trên 100g

seafood

Trứng Cá Đã Nấu Chín

204 kcal · 28.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Sablefish Đã Nấu Chín

250 kcal · 17.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Scup Đã Nấu Chín

135 kcal · 24.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Biển Đã Nấu Chín

133 kcal · 21.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Shad Mỹ Đã Nấu Chín

252 kcal · 21.7g protein · trên 100g

seafood

Cá Spot Đã Nấu Chín

158 kcal · 23.7g protein · trên 100g

seafood

Cá Turbot Châu Âu Đã Nấu Chín

122 kcal · 20.6g protein · trên 100g

seafood

Cá trắng đã nấu chín

172 kcal · 24.5g protein · trên 100g

seafood

Cá sói Đại Tây Dương đã nấu chín

123 kcal · 22.4g protein · trên 100g

seafood

Cá vàng đuôi đã nấu chín

187 kcal · 29.7g protein · trên 100g

seafood

Bạch tuộc đã nấu chín

164 kcal · 29.8g protein · trên 100g

seafood

Hàu Thái Bình Dương đã nấu chín

163 kcal · 18.9g protein · trên 100g

seafood

Cá cam đỏ đã nấu chín

105 kcal · 22.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Herring Atlantic Sống

158 kcal · 18g protein · trên 100g

seafood

Cá Herring Atlantic Đã nấu chín

203 kcal · 23g protein · trên 100g

seafood

Cá Herring Atlantic Ngâm chua

262 kcal · 14.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Mackerel Atlantic Sống

205 kcal · 18.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Mackerel Atlantic Đã nấu chín

262 kcal · 23.9g protein · trên 100g

seafood

Cá Mackerel Jack Đóng hộp

156 kcal · 23.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Mackerel King Sống

105 kcal · 20.3g protein · trên 100g

seafood

Cá Mullet Sọc Sống

117 kcal · 19.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Mullet Sọc Đã nấu chín

150 kcal · 24.8g protein · trên 100g

seafood

Cá Perch Ocean Atlantic Sống

79 kcal · 15.3g protein · trên 100g

seafood

Cá Perch Ocean Atlantic Đã nấu chín

96 kcal · 18.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Pike Northern Đã nấu chín

113 kcal · 24.7g protein · trên 100g

seafood

Cá Pike Walleye Sống

93 kcal · 19.1g protein · trên 100g

seafood

Cá Pollock Atlantic Sống

92 kcal · 19.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Pollock Alaska Sống

56 kcal · 12.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Rockfish Pacific Đã nấu chín

109 kcal · 22.2g protein · trên 100g

seafood

Trứng cá Sống

143 kcal · 22.3g protein · trên 100g

seafood

Cá Orange Roughy Sống

76 kcal · 16.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Sablefish Sống

195 kcal · 13.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Salmon Chum Đóng hộp có xương

141 kcal · 21.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Salmon Coho Hoang dã Sống

146 kcal · 21.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Salmon Coho Hoang dã Đã nấu chín

184 kcal · 27.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Salmon Pink Sống

127 kcal · 20.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Sardines Atlantic Đóng hộp trong Dầu có xương

208 kcal · 24.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Sardines Pacific Đóng hộp trong Nước sốt Cà chua có xương

185 kcal · 20.9g protein · trên 100g

seafood

Cá Scup Sống

105 kcal · 18.9g protein · trên 100g

seafood

Cá Sea Bass Sống

97 kcal · 18.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Shark Chiên Bột

228 kcal · 18.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Sheepshead Sống

108 kcal · 20.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Sheepshead Đã nấu chín

126 kcal · 26g protein · trên 100g

seafood

Cá Smelt Rainbow Sống

97 kcal · 17.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Smelt Rainbow Đã nấu chín

124 kcal · 22.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Sturgeon Đã nấu chín

135 kcal · 20.7g protein · trên 100g

seafood

Cá Sturgeon Hun khói

173 kcal · 31.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Sucker Trắng Sống

92 kcal · 16.8g protein · trên 100g

seafood

Cá Sunfish Hạt Bí Sống

89 kcal · 19.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Tilefish Đã nấu chín

147 kcal · 24.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Trout Hỗn hợp Loài Sống

148 kcal · 20.8g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Cầu Vồng sống

119 kcal · 20.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Cầu Vồng đã nấu chín

150 kcal · 22.9g protein · trên 100g

seafood

Cá Ngừ Vây Đen sống

103 kcal · 22g protein · trên 100g

seafood

Cá Ngừ trắng đóng hộp trong dầu (đã ráo nước)

186 kcal · 26.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Ngừ trắng đóng hộp trong nước (đã ráo nước)

128 kcal · 23.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Ngừ Vây Vàng sống

109 kcal · 24.4g protein · trên 100g

seafood

Salad Cá Ngừ

187 kcal · 16g protein · trên 100g

seafood

Cá Brill đã nấu chín

116 kcal · 23.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Sói Đại Tây Dương sống

96 kcal · 17.5g protein · trên 100g

seafood

Cá Bạc Má sống

146 kcal · 23.1g protein · trên 100g

seafood

Cua Vua Alaska sống

84 kcal · 18.3g protein · trên 100g

seafood

Cá Trê nuôi sống

119 kcal · 15.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Trê nuôi đã nấu chín

144 kcal · 18.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Đại Tây Dương nuôi sống

208 kcal · 20.4g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Đại Tây Dương nuôi đã nấu chín

206 kcal · 22.1g protein · trên 100g

seafood

Tôm Hùm sông nuôi sống

72 kcal · 14.8g protein · trên 100g

seafood

Tôm Hùm sông nuôi đã nấu chín

87 kcal · 17.5g protein · trên 100g

seafood

Hàu Đông Bắc hoang dã đã nấu chín

79 kcal · 8.9g protein · trên 100g

seafood

Hàu Đông Bắc nuôi sống

59 kcal · 5.2g protein · trên 100g

seafood

Hàu Đông Bắc nuôi đã nấu chín

79 kcal · 7g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Sockeye đóng hộp

153 kcal · 20.6g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Hồng đóng hộp (đã ráo nước)

138 kcal · 23.1g protein · trên 100g

seafood

Cá Rô phi sống

96 kcal · 20.1g protein · trên 100g

seafood

Cá Rô phi đã nấu chín

128 kcal · 26.1g protein · trên 100g

seafood

Cá Tuyết Thái Bình Dương đã nấu chín

84 kcal · 20.4g protein · trên 100g

seafood

Tôm sống

85 kcal · 20.1g protein · trên 100g

seafood

Tôm đã nấu chín

99 kcal · 24g protein · trên 100g

seafood

Cá Hồi Suối sống

110 kcal · 21.2g protein · trên 100g

seafood

Cá Haddock sống

74 kcal · 16.3g protein · trên 100g

seafood