Thực phẩm giàu Tổng Đường

Carbohydrate 138 thực phẩm · trên 100g
# Thực phẩm g
1 Đường hạt 100
2 Sung sấy khô 48
3 Bánh quy yến mạch mềm với nho khô 35
4 Tương cà chua nhà hàng 22
5 Chuối hạ sống 19
6 Nho đỏ không hạt 17
7 Nho xanh không hạt 16
8 Chuối Quá Chín 16
9 Chuối Chín 16
10 Nước ép mận khô ổn định 15
11 Nước Ép Nho Trắng Có Vitamin C Từ Cô Đặc 14
12 Chuối hạt chín sống 14
13 Đu đủ đã gọt vỏ sống 14
14 Nước Ép Nho Tím Có Vitamin C Từ Cô Đặc 14
15 Anh đào đỏ sẫm ngọt sống 14
16 Nước ép lựu cô đặc ổn định 13
17 Táo Fuji Sống Có Da 13
18 Táo Honeycrisp Sống Có Da 12
19 Cà chua cô đặc đóng hộp (không muối) 12
20 Táo Red Delicious Sống Có Da 12
21 Táo Gala Sống Có Da 12
22 Sữa chua Hy Lạp không béo vị dâu tây 12
23 Dứa sống 11
24 Xoài Ataulfo đã gọt vỏ sống 11
25 Nước ép anh đào chua cô đặc ổn định 11
26 Xoài Tommy Atkins đã gọt vỏ sống 11
27 Táo Granny Smith Sống Có Da 11
28 Cà rốt trắng sống 11
29 Bơ đậu phộng mịn có muối 11
30 Thịt lợn chua ngọt 10
31 Nước Ép Táo Có Vitamin C Từ Cô Đặc 10
32 Lê Bartlett sống 9.7
33 Lê Bartlett sống 9.7
34 Nước táo không đường có Vitamin C 9.7
35 Việt quất sống 9.4
36 Quýt không hạt sống 9.1
37 Kiwi xanh sống 9.0
38 Cam rốn sống 8.6
39 Cam Navel sống 8.6
40 Kiwi xanh đã gọt vỏ sống 8.6
41 Đào vàng sống 8.4
42 Nước Ép Cam Không Cặn Từ Cô Đặc 8.3
43 Nước ép Cam, không cơm (Làm lạnh) 8.1
44 Mận đen có da sống 8.0
45 Đào trơn sống 7.9
46 Dưa lưới sống 7.9
47 Lê Anjou có da sống 7.8
48 Nước ép bưởi trắng không đường 7.7
49 Hạt ngô ngọt sống 7.4
50 Thịt Dưa Hấu không hạt sống 7.2
51 Nước ép Bưởi đỏ (Làm lạnh) 7.1
52 Dưa lưới sống 7.0
53 Dâu đen sống 6.5
54 Mơ có da sống 6.3
55 Khoai lang sống với thịt cam 6.1
56 Cải dền đã gọt vỏ sống 6.0
57 Hành Vàng Sống 5.8
58 Hành Đỏ Sống 5.8
59 Hành Trắng Sống 5.8
60 Nước sốt Marinara với Spaghetti 5.5
61 Bánh mì trắng thương mại 5.3
62 Cà chua đất sống 5.1
63 Dâu tây sống 5.1
64 Củ Cải Trắng sống 5.1
65 Sữa không béo có Vitamin A & D 5.0
66 Sữa ít béo 1% có Vitamin A & D 5.0
67 Sữa giảm béo 2% có Vitamin A & D 4.9
68 Sữa nguyên chất có Vitamin D 4.8
69 Vòng hành tây tẩm bột mì (đông lạnh, nướng lò) 4.5
70 Bánh mì lúa mì nguyên 4.4
71 Hành tây khô đã gọt vỏ sống 4.4
72 Cà chua nghiền đóng hộp 4.3
73 Cà rốt đông lạnh 4.2
74 Cà rốt đông lạnh 4.2
75 Hạnh nhân quay khô có muối 4.2
76 Bí ngô bánh đã gọt vỏ sống 4.1
77 Phô mai cottage ít béo 2% 4.1
78 Sữa chua sữa nguyên vị nguyên 4.1
79 Bí spaghetti đã gọt vỏ sống 4.0
80 Salsa sẵn sàng ăn 3.8
81 Phô mai Mỹ 3.8
82 Cà chua nghiền đóng hộp 3.7
83 Nước sốt cà chua đóng hộp có muối 3.5
84 Nước ép Việt quất cô đặc 3.4
85 Sữa chua Hy Lạp không béo nguyên vị 3.3
86 Sữa chua Hy Lạp nguyên vị 3.2
87 Cây thì là có bộ sống 3.2
88 Tỏi tây có cả bộ sống 3.1
89 Hạt hướng dương quay khô có muối 3.1
90 Thịt Xông Khói Nhà Hàng Đã Nấu Chín 3.1
91 Cà chua cắt hạt lựu đóng hộp 3.0
92 Cà chua xanh đã lột vỏ sống 2.9
93 Lá bắp cải Napa sống 2.8
94 Ớt Chuối sống hạt 2.7
95 Ớt Jalapeño sống hạt 2.7
96 Ớt Poblano sống hạt 2.7
97 Mâm xôi sống 2.7
98 Củ Cải đỏ sống 2.6
99 Phô mai American có Vitamin D 2.6
100 Hành lá xanh có cả bộ sống 2.6
101 Cà chua đóng hộp có muối 2.6
102 Nước ép Cà chua cô đặc 2.6
103 Ớt Serrano sống hạt 2.5
104 Chuối hạt chưa chín sống 2.4
105 Cà chua sống 2.4
106 Đậu xanh sống 2.3
107 Sữa Yến mạch không đường 2.3
108 Rau Radicchio sống 2.2
109 Vỏ Dưa Hấu không hạt sống 2.2
110 Giăm bông thái lát nhà hàng 2.2
111 Phô mai Mozzarella ít ẩm, tách béo 1.8
112 Phô mai Feta nghiền 1.6
113 Xúc xích thịt lợn Ý nhẹ chiên chảo 1.5
114 Mù tạt vàng đã chế biến 1.4
115 Bông cải xanh sống 1.4
116 Pupusas với đậu 1.3
117 Đậu xanh (đóng hộp, đã ráo nước) 1.3
118 Dưa chuột muối dill 1.3
119 Xúc xích thịt bò 1.3
120 Xà lách romaine sống 1.2
121 Cải xoăn đông lạnh đã nấu chín (luộc, không muối) 1.1
122 Cơm Ngô Vàng Tăng Cường Dinh Dưỡng 1.0
123 Xúc xích thịt bò ăn sáng đã nấu chín 1.0
124 Rau cải xanh sống 0.890
125 Cải xoăn sống 0.800
126 Khoai tây đỏ sống không da 0.664
127 Khoai tây vàng sống không da 0.645
128 Phô mai Parmesan xay 0.638
129 Cơm chiên không thịt 0.620
130 Que Bơ Ướp Muối 0.580
131 Sữa Đậu Nành Nguyên Vị Không Đường 0.557
132 Khoai tây Russet sống không da 0.526
133 Tamale thịt lợn 0.460
134 Queso Seco (Phô mai trắng khô) 0.430
135 Hummus thương mại 0.340
136 Phô mai Cheddar 0.330
137 Trứng Nguyên Grade A Lớn 0.200
138 Phô mai Parmesan cạo 0.070