Protein
Đa lượng Đơn vị: g
Protein được cấu tạo từ các axit amin và đóng vai trò thiết yếu trong việc xây dựng và phục hồi cơ bắp cũng như các mô khác, sản xuất enzyme và hormone, đồng thời hỗ trợ chức năng miễn dịch. RDA cho người lớn khỏe mạnh là 0,8 g trên mỗi kg trọng lượng cơ thể mỗi ngày, mặc dù vận động viên, người cao tuổi và những người đang hồi phục sau bệnh tật thường cần nhiều hơn đáng kể.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Protein
Xem tất cả 7725 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
56 g
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân lập protein đậu nành | 88.3 g | 158% |
| 2 | Phân lập Protein đậu nành, Loại Kali | 88.3 g | 158% |
| 3 | Unsweetened Gelatin Powder | 85.6 g | 153% |
| 4 | Lòng trắng trứng sấy khô, giảm glucose | 84.1 g | 150% |
| 5 | Thịt hải cẩu râu sấy khô | 82.6 g | 148% |
| 6 | Bột lòng trắng trứng sấy khô (Glucose Reduced) | 82.4 g | 147% |
| 7 | Lòng trắng trứng sấy khô | 79.9 g | 143% |
| 8 | Bột protein Whey | 78.1 g | 140% |
| 9 | Cá hồi thép sấy khô | 77.3 g | 138% |
| 10 | Lòng trắng trứng sấy khô dạng mảnh (Glucose Reduced) | 76.9 g | 137% |
| 11 | Gluten lúa mì thiết yếu | 75.2 g | 134% |
| 12 | Thịt Cá voi Beluga sấy khô | 69.9 g | 125% |
| 13 | Bột protein Whey Abbott EAS | 66.7 g | 119% |
| 14 | Cô đặc protein đậu nành | 63.6 g | 114% |
| 15 | Cô đặc Protein đậu nành (Rửa bằng axit) | 63.6 g | 114% |
| 16 | Cá tuyết Đại Tây Dương sấy khô và ướp muối | 62.8 g | 112% |
| 17 | Cá trắng sấy khô | 62.4 g | 112% |
| 18 | Thịt Hải Cẩu Có Bộ Lông Nửa Sấy Khô | 62.4 g | 111% |
| 19 | Cá hồi chum sấy khô | 62.1 g | 111% |
| 20 | Vỏ thịt lợn nguyên vị | 61.3 g | 109% |