Sắt
Khoáng chất Đơn vị: mg
Sắt là thành phần cốt lõi của hemoglobin — protein trong hồng cầu có chức năng vận chuyển oxy từ phổi đến mọi mô trong cơ thể. Thiếu sắt là tình trạng thiếu hụt dinh dưỡng phổ biến nhất trên toàn cầu. RDA là 8 mg mỗi ngày đối với nam giới trưởng thành và 18 mg đối với phụ nữ chưa mãn kinh. Sắt heme từ thịt và hải sản được hấp thu với tốc độ gấp khoảng hai lần so với sắt non-heme từ thực phẩm thực vật.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Sắt
Xem tất cả 7708 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
8 mg
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Thyme sấy khô | 123.6 mg | 1545% |
| 2 | Húng quế sấy khô | 89.8 mg | 1123% |
| 3 | Bạc hà xanh sấy khô | 87.5 mg | 1093% |
| 4 | Marjoram sấy khô | 82.7 mg | 1034% |
| 5 | Thịt Cá voi Beluga sấy khô | 72.3 mg | 904% |
| 6 | Ralston Wheat Bran Flakes tăng cường dinh dưỡng | 67.7 mg | 846% |
| 7 | Ngũ cốc yến mạch cho trẻ nhỏ với mật ong | 67.2 mg | 840% |
| 8 | Rong biển khô (Emi-Tsunomata nuôi trồng Canada) | 66.4 mg | 830% |
| 9 | Hạt Thì là | 66.4 mg | 830% |
| 10 | Thức ăn trẻ em Ngũ cốc Yến mạch (Bổ sung vi chất) | 64.1 mg | 801% |
| 11 | Gerber Ngũ cốc yến mạch hạt đơn (Khô, bổ sung vi chất) | 64.0 mg | 800% |
| 12 | Nghệ xay | 55.0 mg | 688% |
| 13 | Mùi tây đông khô | 53.9 mg | 674% |
| 14 | Ngũ cốc gạo cho trẻ nhỏ (bổ sung vi chất) | 53.0 mg | 663% |
| 15 | Thịt hải cẩu râu sấy khô | 49.6 mg | 620% |
| 16 | Quaker Quick Oats with Iron | 49.5 mg | 618% |
| 17 | Thì là sấy khô | 48.8 mg | 610% |
| 18 | Thức ăn trẻ em Ngũ cốc Lúa mạch (Bổ sung vi chất) | 48.2 mg | 603% |
| 19 | Ngũ Cốc Gạo Nâu Ăn Liền Cho Trẻ Em | 47.6 mg | 595% |
| 20 | Earth's Best Organic Whole Grain Rice Cereal | 47.5 mg | 594% |