Vitamin A (RAE)
Vitamin Đơn vị: mcg
Vitamin A, được đo bằng đương lượng hoạt tính retinol (RAE), đóng vai trò quan trọng đối với thị lực trong điều kiện ánh sáng yếu (thông qua rhodopsin trong tế bào que của võng mạc), chức năng miễn dịch và điều hòa biểu hiện gen trong quá trình biệt hóa tế bào. Vitamin A dạng sẵn có (retinol) đến từ thực phẩm động vật như gan và sản phẩm từ sữa; carotenoid tiền vitamin A (beta-carotene) có trong các loại thực vật màu cam và xanh đậm. RDA là 700–900 mcg RAE mỗi ngày.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Vitamin A (RAE)
Xem tất cả 4530 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
900 mcg
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Dầu Gan Cá tuyết | 30000.0 mcg | 3333% |
| 2 | Gan thịt bò sống (New Zealand) | 28319.0 mcg | 3147% |
| 3 | Gan thịt bê kho | 21145.0 mcg | 2349% |
| 4 | Gan thịt bò luộc (New Zealand) | 21014.0 mcg | 2335% |
| 5 | Gan thịt bê chiên | 20074.0 mcg | 2230% |
| 6 | Gan thịt cừu zealand chiên | 19872.0 mcg | 2208% |
| 7 | Gan thịt cừu zealand sống | 15434.0 mcg | 1715% |
| 8 | Gan vịt sống | 11984.0 mcg | 1332% |
| 9 | Gan thịt bê sống | 11707.0 mcg | 1301% |
| 10 | Gan gà tây hầm | 10751.0 mcg | 1195% |
| 11 | Gan thịt bò kho | 9442.0 mcg | 1049% |
| 12 | Gan ngỗng sống | 9309.0 mcg | 1034% |
| 13 | Liverwurst thịt lợn | 8308.0 mcg | 923% |
| 14 | Gan gà tây sống | 8058.0 mcg | 895% |
| 15 | Gan cừu chiên | 7782.0 mcg | 865% |
| 16 | Gan thịt bò chiên chảo | 7744.0 mcg | 860% |
| 17 | Gan cừu kho | 7491.0 mcg | 832% |
| 18 | Gan cừu sống | 7391.0 mcg | 821% |
| 19 | Gan thịt lợn sống | 6502.0 mcg | 722% |
| 20 | Bột đồ uống ăn sáng hương cam calo thấp | 6006.0 mcg | 667% |