Folate (DFE)
Vitamin Đơn vị: mcg
Folate (được biểu thị dưới dạng đương lượng folate trong chế độ ăn, hay DFE) rất cần thiết cho quá trình tổng hợp, sửa chữa và methyl hóa DNA, khiến nó đặc biệt quan trọng trong giai đoạn tế bào phân chia nhanh — nhất là trong thời kỳ đầu mang thai, khi lượng folate đủ giúp ngăn ngừa dị tật ống thần kinh. RDA là 400 mcg DFE mỗi ngày đối với người trưởng thành và 600 mcg đối với phụ nữ mang thai. Rau lá xanh đậm, các loại đậu và ngũ cốc tăng cường là những nguồn cung cấp chính.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Folate (DFE)
Xem tất cả 5891 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
400 mcg
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Pasta chiết xuất nấm men | 5881.0 mcg | 1470% |
| 2 | Quaker Cap'n Crunch với Crunchberries | 2757.0 mcg | 689% |
| 3 | Quaker Cap'n Crunch | 2630.0 mcg | 658% |
| 4 | Quaker Sweet Crunch/Quisp | 2630.0 mcg | 658% |
| 5 | Quaker Cap'n Crunch's Peanut Butter Crunch | 2629.0 mcg | 657% |
| 6 | Quaker Crunchy Bran | 2629.0 mcg | 657% |
| 7 | Ngũ cốc ăn sáng Quaker Christmas Crunch | 2600.0 mcg | 650% |
| 8 | Nấm men baker khô hoạt tính | 2340.0 mcg | 585% |
| 9 | Ngũ cốc Quaker King Vitaman | 2255.0 mcg | 564% |
| 10 | Quaker Oat Cinnamon Life | 2227.0 mcg | 557% |
| 11 | Ngũ cốc Quaker Yến mạch Life | 2205.0 mcg | 551% |
| 12 | Malt-O-Meal gạo giòn | 2054.0 mcg | 514% |
| 13 | Malt-O-Meal Nguyên vị Plain (Khô) | 1925.0 mcg | 481% |
| 14 | Ngũ cốc ăn sáng Malt-O-Meal Sô cô la | 1924.0 mcg | 481% |
| 15 | Thanh Luna Bar Sô Cô La Hạt | 1773.0 mcg | 443% |
| 16 | Thanh sô cô la đôi hạt dẻ Snickers Marathon Mars | 1538.0 mcg | 385% |
| 17 | Malt-O-Meal ngũ cốc lúa mì nóng phong lá và đường nâu | 1498.0 mcg | 375% |
| 18 | Thanh yến mạch mật ong hạt dẻ Snickers Marathon Mars | 1480.0 mcg | 370% |
| 19 | Thanh năng lượng Mars Snickers Marathon | 1334.0 mcg | 334% |
| 20 | Malt-O-Meal Golden Puffs | 1250.0 mcg | 313% |