Vitamin E
Vitamin Đơn vị: mg
Vitamin E là một nhóm chất chống oxy hóa tan trong chất béo, trong đó alpha-tocopherol là dạng có hoạt tính sinh học cao nhất ở người. Vitamin E bảo vệ màng tế bào khỏi tổn thương oxy hóa do các gốc tự do gây ra, đồng thời hỗ trợ chức năng miễn dịch và sức khỏe làn da. RDA là 15 mg mỗi ngày. Dầu thực vật (đặc biệt là dầu mầm lúa mì và dầu hướng dương), các loại hạt, hạt giống và rau xanh là những nguồn cung cấp chính trong chế độ ăn.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Vitamin E
Xem tất cả 5241 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
15 mg
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Dầu mầm lúa mì | 149.4 mg | 996% |
| 2 | Ralston Wheat Bran Flakes tăng cường dinh dưỡng | 80.5 mg | 536% |
| 3 | Dầu Hướng Dương | 68.5 mg | 457% |
| 4 | Bột hỗn hợp nước lắc Slim-Fast (Kế hoạch 3-2-1) | 51.9 mg | 346% |
| 5 | Bột hỗn hợp nước lắc Whey Protein cao Slim-Fast | 51.9 mg | 346% |
| 6 | Thức ăn trẻ em Ngũ cốc Lúa mì nguyên với Táo (Bổ sung vi chất) | 50.0 mg | 333% |
| 7 | Dầu hạt phỉ | 47.2 mg | 315% |
| 8 | Dầu Vừng | 46.0 mg | 306% |
| 9 | Bơ lạc mịn (bổ sung vi chất) | 43.2 mg | 288% |
| 10 | Bơ lạc hạt (bổ sung vi chất) | 43.2 mg | 288% |
| 11 | Dầu hướng dương (Linoleic, <60%) | 41.1 mg | 274% |
| 12 | Dầu hướng dương (Linoleic, ~65%) | 41.1 mg | 274% |
| 13 | Dầu hướng dương Linoleic Partially Hydrogenated | 41.1 mg | 274% |
| 14 | Dầu hướng dương oleic cao | 41.1 mg | 274% |
| 15 | Dầu hướng dương oleic trung bình | 41.1 mg | 274% |
| 16 | Dầu hạt hạnh nhân | 39.2 mg | 261% |
| 17 | Bột ớt | 38.1 mg | 254% |
| 18 | Benecol Light Spread | 37.2 mg | 248% |
| 19 | Hạt hướng dương quay dầu có muối | 36.3 mg | 242% |
| 20 | Hạt hướng dương nướng dầu (không muối) | 36.3 mg | 242% |