Carbohydrate
Đa lượng Đơn vị: g
Carbohydrate là nguồn nhiên liệu ưa thích của cơ thể, được phân giải thành glucose cung cấp năng lượng cho não, tế bào hồng cầu và cơ bắp đang hoạt động. Chúng bao gồm từ các loại đường đơn giản đến tinh bột phức tạp và chất xơ. Chất lượng tổng thể của carbohydrate — chỉ số đường huyết, hàm lượng chất xơ và mức độ chế biến — có ảnh hưởng lớn hơn đến kết quả sức khỏe so với chỉ riêng số lượng.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Carbohydrate
Xem tất cả 5866 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
130 g
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Bột chất làm ngọt từ fructose | 100.0 g | 77% |
| 2 | Bột chiết xuất lá Stevia thảo dược | 100.0 g | 77% |
| 3 | Đường Turbinado | 99.8 g | 77% |
| 4 | Đường dạng bột | 99.8 g | 77% |
| 5 | Đường hạt | 99.6 g | 77% |
| 6 | Chất làm ngọt nướng với đường và Sucralose | 99.5 g | 77% |
| 7 | Bột hỗn hợp đồ uống hương vị dâu | 99.1 g | 76% |
| 8 | Hỗn hợp bánh tráng vani | 99.0 g | 76% |
| 9 | Bột Đồ uống Sáng Hương Vị Cam | 98.9 g | 76% |
| 10 | Kẹo Gumdrops và Miếng Jelly Tinh Bột | 98.9 g | 76% |
| 11 | Kẹo Cứng Ít Calo | 98.6 g | 76% |
| 12 | Trà Ăn Liền Chanh Có Đường Không Caffeine | 98.5 g | 76% |
| 13 | Bột trà chanh ăn liền có đường | 98.5 g | 76% |
| 14 | Đường Nâu | 98.1 g | 75% |
| 15 | Kẹo Cứng | 98.0 g | 75% |
| 16 | Bột hương vị nước chanh | 97.9 g | 75% |
| 17 | Trà chanh ăn liền có axit ascorbic | 97.6 g | 75% |
| 18 | Bột nước chanh | 97.6 g | 75% |
| 19 | Bột hỗn hợp Whiskey Sour | 97.3 g | 75% |
| 20 | Chất làm ngọt nướng màu nâu với đường và Sucralose | 97.1 g | 75% |