Magie
Khoáng chất Đơn vị: mg
Magie đóng vai trò là đồng yếu tố trong hơn 300 phản ứng enzyme và thiết yếu cho quá trình tổng hợp protein, chức năng cơ và thần kinh, kiểm soát đường huyết và điều hòa huyết áp. Magie cũng giúp hoạt hóa vitamin D. RDA là 310–420 mg mỗi ngày tùy theo độ tuổi và giới tính, nhưng các cuộc khảo sát liên tục cho thấy nhiều người trưởng thành không đáp ứng đủ nhu cầu này. Rau lá xanh, các loại hạt, hạt giống và ngũ cốc nguyên hạt là những nguồn giàu magie nhất.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Magie
Xem tất cả 7475 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
400 mg
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Cơm gạo thô | 781.0 mg | 195% |
| 2 | Rong biển agar sấy khô | 770.0 mg | 193% |
| 3 | Cơm Hạt Bông Vải Giảm Chất Béo Một Phần | 760.0 mg | 190% |
| 4 | Bột hạt cotton tách béo một phần | 721.0 mg | 180% |
| 5 | Bột Mì Hạt Bông Vải Chất Béo Thấp | 716.0 mg | 179% |
| 6 | Húng quế sấy khô | 711.0 mg | 178% |
| 7 | Hạt Gai Dâu Bóc Vỏ | 700.0 mg | 175% |
| 8 | Lá Mùi sấy khô | 694.0 mg | 174% |
| 9 | Rong biển khô (Emi-Tsunomata nuôi trồng Canada) | 692.0 mg | 173% |
| 10 | Hành lá đông khô | 640.0 mg | 160% |
| 11 | Cơm lúa mì thô | 611.0 mg | 153% |
| 12 | Kretschmer Toasted Wheat Bran | 606.0 mg | 152% |
| 13 | Bạc hà xanh sấy khô | 602.0 mg | 151% |
| 14 | Hạt bí đỏ và bí sấy khô | 592.0 mg | 148% |
| 15 | Hạt bí đỏ và hạt bí quay có muối | 550.0 mg | 138% |
| 16 | Hạt bí đỏ và bí quay không muối | 550.0 mg | 138% |
| 17 | Hạt dưa hấu sấy khô | 515.0 mg | 129% |
| 18 | Bột Hỗn hợp Dinh dưỡng Protein cao | 500.0 mg | 125% |
| 19 | Hạt bí ngô sống | 499.7 mg | 125% |
| 20 | Unsweetened Cocoa Powder | 499.0 mg | 125% |