Vitamin K
Vitamin Đơn vị: mcg
Vitamin K là một vitamin tan trong chất béo, cần thiết cho quá trình hoạt hóa sau dịch mã của các yếu tố đông máu (bao gồm prothrombin) và các protein liên quan đến chuyển hóa xương như osteocalcin. Vitamin K1 (phylloquinone) có chủ yếu trong rau lá xanh; vitamin K2 (menaquinones) có trong thực phẩm lên men và một số sản phẩm động vật. Mức tiêu thụ thích hợp là 90–120 mcg mỗi ngày; thiếu hụt ít gặp ở người trưởng thành nhưng có thể gây rối loạn đông máu.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Vitamin K
Xem tất cả 4023 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
120 mcg
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Xô thơm xay | 1714.5 mcg | 1429% |
| 2 | Thyme sấy khô | 1714.5 mcg | 1429% |
| 3 | Húng quế sấy khô | 1714.5 mcg | 1429% |
| 4 | Mùi tây tươi | 1640.0 mcg | 1367% |
| 5 | Lá Mùi sấy khô | 1359.5 mcg | 1133% |
| 6 | Mùi tây sấy khô | 1359.5 mcg | 1133% |
| 7 | Lá rau dền sống | 1140.0 mcg | 950% |
| 8 | Rau dền sống | 830.0 mcg | 692% |
| 9 | Gia vị Gia cầm | 805.4 mcg | 671% |
| 10 | Rau sắc sống | 778.4 mcg | 649% |
| 11 | Cải xoăn đông lạnh băm nhỏ luộc có muối | 623.2 mcg | 519% |
| 12 | Cải xoăn đông lạnh băm nhỏ đã nấu chín | 623.2 mcg | 519% |
| 13 | Marjoram sấy khô | 621.7 mcg | 518% |
| 14 | Oregano sấy khô | 621.7 mcg | 518% |
| 15 | Cải Chuối Luộc | 592.7 mcg | 494% |
| 16 | Cải xoong luộc có muối | 592.7 mcg | 494% |
| 17 | Rau sắc luộc (không muối) | 551.4 mcg | 460% |
| 18 | Rau cải xoăn sống | 541.9 mcg | 452% |
| 19 | Rau chân vịt đông lạnh luộc | 540.7 mcg | 451% |
| 20 | Rau Chân Vịt Đông Lạnh Luộc Có Muối | 540.7 mcg | 451% |