Tổng Chất béo
Đa lượng Đơn vị: g
Chất béo trong chế độ ăn là đại dưỡng chất cung cấp năng lượng cao nhất với 9 kcal trên mỗi gram. Chất béo cần thiết để hấp thụ các vitamin tan trong dầu là A, D, E và K, để hình thành màng tế bào và tổng hợp hormone steroid. Loại chất béo rất quan trọng: chất béo không bão hòa từ thực vật và cá thường hỗ trợ sức khỏe tim mạch, trong khi việc tiêu thụ nhiều chất béo bão hòa và chất béo trans có liên quan đến việc tăng cholesterol LDL.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Tổng Chất béo
Xem tất cả 7723 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
Không có RDA được thiết lập cho chất dinh dưỡng này.
| # | Thực phẩm | trên 100g |
|---|---|---|
| 1 | Dầu Cá Voi Bowhead | 100.0 g |
| 2 | Hỗn hợp Dầu Ngô, Đậu phộng và Ôliu | 100.0 g |
| 3 | Dầu hải mã | 100.0 g |
| 4 | Dầu cá voi Beluga | 100.0 g |
| 5 | Dầu Ngô và Dầu Canola | 100.0 g |
| 6 | Chất béo nắng (Dầu đậu tương và hạt bông bộ một phần được thủy tính hóa) | 100.0 g |
| 7 | Dầu đậu tương (Một phần được thủy tính hóa) | 100.0 g |
| 8 | Dầu cơm | 100.0 g |
| 9 | Dầu mầm lúa mì | 100.0 g |
| 10 | Dầu cọ | 100.0 g |
| 11 | Dầu mè | 100.0 g |
| 12 | Dầu hướng dương (Linoleic, <60%) | 100.0 g |
| 13 | Dầu hạt bông | 100.0 g |
| 14 | Dầu hướng dương (Linoleic, ~65%) | 100.0 g |
| 15 | Dầu safflower (Linoleic, >70%) | 100.0 g |
| 16 | Dầu safflower oleic cao | 100.0 g |
| 17 | Dầu hạt nho | 100.0 g |
| 18 | Dầu ngô | 100.0 g |
| 19 | Dầu hạt óc chó | 100.0 g |
| 20 | Dầu hạt hạnh nhân | 100.0 g |