Vitamin D (D2+D3)
Vitamin Đơn vị: mcg
Vitamin D (bao gồm D2 từ nấm và D3 từ nguồn động vật) điều hòa quá trình hấp thụ canxi và phốt pho, đồng thời rất cần thiết cho quá trình khoáng hóa xương. Vitamin này cũng điều tiết chức năng miễn dịch, hiệu suất cơ bắp và sự tăng trưởng tế bào. Da tổng hợp vitamin D3 khi tiếp xúc với bức xạ UVB, nhưng lượng tổng hợp này thay đổi tùy theo vĩ độ, mùa và sắc tố da. RDA là 600–800 IU (15–20 mcg) mỗi ngày; cá béo, sữa tăng cường và lòng đỏ trứng là những nguồn thực phẩm chính.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Vitamin D (D2+D3)
Xem tất cả 1910 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
15 mcg
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Dầu Gan Cá tuyết | 250.0 mcg | 1667% |
| 2 | Nấm Crimini sống (tiếp xúc tia UV) | 31.9 mcg | 213% |
| 3 | Nấm Portabella Sống Tiếp Xúc Tia UV | 28.4 mcg | 189% |
| 4 | Nấm Maitake sống | 28.1 mcg | 187% |
| 5 | Cá halibut Greenland sống | 27.4 mcg | 183% |
| 6 | Nấm trắng sống (tiếp xúc tia UV) | 26.2 mcg | 175% |
| 7 | Cá tượng ướp muối | 25.2 mcg | 168% |
| 8 | Cá chép sống | 24.7 mcg | 165% |
| 9 | Lươn sống | 23.3 mcg | 155% |
| 10 | Cá hồi Sockeye đóng hộp | 21.5 mcg | 143% |
| 11 | Cá hồi Sockeye đóng hộp | 21.0 mcg | 140% |
| 12 | Cá hồi mưa nuôi đã nấu chín | 19.0 mcg | 127% |
| 13 | Cá Hồi Sockeye đóng hộp | 19.0 mcg | 127% |
| 14 | Bơ Margarine (35-39% Chất béo) | 17.5 mcg | 117% |
| 15 | Cá hồi Chinook hun khói | 17.1 mcg | 114% |
| 16 | Cá hồi Sockeye đã nấu chín | 16.7 mcg | 111% |
| 17 | Cá kiếm đã nấu chín | 16.6 mcg | 111% |
| 18 | Cá Mackerel Atlantic Sống | 16.1 mcg | 107% |
| 19 | Cá Sturgeon Hun khói | 16.1 mcg | 107% |
| 20 | Cá hồi mưa nuôi sống | 15.9 mcg | 106% |