Năng lượng
Đa lượng Đơn vị: kcal
Calo (kilocalorie) đo lường năng lượng mà cơ thể bạn hấp thụ từ thực phẩm. Carbohydrate và protein mỗi loại cung cấp 4 kcal trên mỗi gram, trong khi chất béo cung cấp 9 kcal trên mỗi gram và rượu cung cấp 7 kcal trên mỗi gram. Tổng lượng calo nạp vào so với lượng tiêu hao là yếu tố chính quyết định sự thay đổi cân nặng theo thời gian.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Năng lượng
Xem tất cả 7802 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
Không có RDA được thiết lập cho chất dinh dưỡng này.
| # | Thực phẩm | trên 100g |
|---|---|---|
| 1 | Mỡ Thịt bò | 902.0 kcal |
| 2 | Mỡ Lợn | 902.0 kcal |
| 3 | Dầu cá cá trích | 902.0 kcal |
| 4 | Dầu cá cơm | 902.0 kcal |
| 5 | Dầu cá cơm thủy lực hóa hoàn toàn | 902.0 kcal |
| 6 | Dầu cá cá hồi | 902.0 kcal |
| 7 | Dầu Gan Cá tuyết | 902.0 kcal |
| 8 | Dầu Cá mòi | 902.0 kcal |
| 9 | Dầu Cá Voi Bowhead | 900.0 kcal |
| 10 | Dầu hải mã | 900.0 kcal |
| 11 | Dầu cá voi Beluga | 900.0 kcal |
| 12 | Dầu ngô | 900.0 kcal |
| 13 | Dầu canola oleic cao | 900.0 kcal |
| 14 | Bơ tinh chế (Ghee) | 900.0 kcal |
| 15 | Dầu đậu nành công nghiệp, thấp linolenic | 900.0 kcal |
| 16 | Chất béo & Dầu ăn Mỡ lợn và dầu rau củ | 900.0 kcal |
| 17 | Chất béo Gà | 900.0 kcal |
| 18 | Mỡ lợn và Dầu Rau củ Mỡ nước | 900.0 kcal |
| 19 | Mỡ Thịt bò và Dầu Hạt lông vó Mỡ nước Chiên | 900.0 kcal |
| 20 | Chất béo Gà tây | 900.0 kcal |