Quả chokecherry đã bỏ hạt sống
native-foods SR Legacy · trên 100g
Quả chokecherry đã bỏ hạt sống cung cấp 156 kcal trên 100g, với 2.9 g protein, 1.0 g chất béo và 33.9 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Chất xơ thực phẩm (17 g, 45% RDA), Vitamin K (29 mcg, 24% RDA), Vitamin B6 (0.193 mg, 15% RDA), Kali (309 mg, 9% RDA), Mangan (0.192 mg, 8% RDA), Đồng (0.068 mg, 8% RDA) và Axit Pantothenic (B5) (0.330 mg, 7% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
156kcal
Calo
2.9g
Protein
1.0g
Tổng chất béo
33.9g
Carbs
Protein 7.4%
Fat 5.8%
Carbs 86.8%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 156.0 | kcal | — |
| Protein | 2.9 | g | 5% |
| Tổng Chất béo | 0.980 | g | — |
| Carbohydrate | 33.9 | g | 26% |
| Nước | 61.5 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 0.700 | mg | 1% |
| Thiamin (B1) | 0.029 | mg | 2% |
| Riboflavin (B2) | 0.058 | mg | 4% |
| Niacin (B3) | 0.672 | mg | 4% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.330 | mg | 7% |
| Vitamin B6 | 0.193 | mg | 15% |
| Folate (DFE) | 10.0 | mcg | 3% |
| Vitamin A (RAE) | 2.0 | mcg | 0% |
| Vitamin E | 0.750 | mg | 5% |
| Vitamin K | 29.3 | mcg | 24% |