Thịt cừu zealand mới vai trước kho
lamb-game SR Legacy · trên 100g
Thịt cừu zealand mới vai trước kho cung cấp 256 kcal trên 100g, với 30.4 g protein, 15.0 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Kẽm (6.5 mg, 59% RDA), Vitamin B12 (1.3 mcg, 53% RDA), Sắt (2.1 mg, 26% RDA), Niacin (B3) (3.8 mg, 24% RDA), Phốt pho (165 mg, 24% RDA), Selen (9.1 mcg, 17% RDA) và Đồng (0.125 mg, 14% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
256kcal
Calo
30.4g
Protein
15.0g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 47.4%
Fat 52.6%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 256.0 | kcal | — |
| Protein | 30.4 | g | 54% |
| Tổng Chất béo | 15.0 | g | — |
| Carbohydrate | 0.030 | g | 0% |
| Nước | 55.6 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.051 | mg | 4% |
| Riboflavin (B2) | 0.140 | mg | 11% |
| Niacin (B3) | 3.8 | mg | 24% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.462 | mg | 9% |
| Vitamin B6 | 0.075 | mg | 6% |
| Vitamin B12 | 1.3 | mcg | 53% |
| Vitamin A (RAE) | 8.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.490 | mg | 3% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.100 | mcg | 1% |