Thịt bò zealand sống dùng để sản xuất

beef SR Legacy · trên 100g

Thịt bò zealand sống dùng để sản xuất cung cấp 119 kcal trên 100g, với 21.2 g protein, 3.7 g chất béo và 0.2 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (1.4 mcg, 59% RDA), Kẽm (4.3 mg, 39% RDA), Phốt pho (182 mg, 26% RDA), Sắt (1.9 mg, 24% RDA), Niacin (B3) (2.9 mg, 18% RDA), Vitamin B6 (0.194 mg, 15% RDA) và Axit Pantothenic (B5) (0.532 mg, 11% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.

119kcal

Calo

21.2g

Protein

3.7g

Tổng chất béo

0.2g

Carbs

Protein 71.3%
Fat 28.0%
Carbs 0.7%

per 100g

Dinh dưỡng chi tiết

Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
Chất dinh dưỡngLượngĐơn vị% RDA
Năng lượng119.0kcal
Protein21.2g
38%
Tổng Chất béo3.7g
Carbohydrate0.230g
0%
Nước73.8g
Chất dinh dưỡngLượngĐơn vị% RDA
Thiamin (B1)0.055mg
5%
Riboflavin (B2)0.107mg
8%
Niacin (B3)2.9mg
18%
Axit Pantothenic (B5)0.532mg
11%
Vitamin B60.194mg
15%
Vitamin B121.4mcg
59%
Vitamin A (RAE)10.0mcg
1%
Vitamin E0.490mg
3%
Vitamin D (D2+D3)0.100mcg
1%
Chất dinh dưỡngLượngĐơn vị% RDA
Canxi6.0mg
1%
Sắt1.9mg
24%
Magie21.0mg
5%
Phốt pho182.0mg
26%
Kali340.0mg
10%
Natri55.0mg
Kẽm4.3mg
39%
Đồng0.074mg
8%
Mangan0.008mg
0%
Selen1.1mcg
2%