Thịt bò trong sống (New Zealand)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt bò trong sống (New Zealand) cung cấp 128 kcal trên 100g, với 22.2 g protein, 4.4 g chất béo và 0.1 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (1.6 mcg, 69% RDA), Sắt (2.3 mg, 28% RDA), Phốt pho (198 mg, 28% RDA), Vitamin B6 (0.367 mg, 28% RDA), Kẽm (2.9 mg, 27% RDA), Niacin (B3) (4.0 mg, 25% RDA) và Kali (338 mg, 10% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
128kcal
Calo
22.2g
Protein
4.4g
Tổng chất béo
0.1g
Carbs
Protein 68.9%
Fat 30.7%
Carbs 0.3%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 128.0 | kcal | — |
| Protein | 22.2 | g | 40% |
| Tổng Chất béo | 4.4 | g | — |
| Carbohydrate | 0.100 | g | 0% |
| Nước | 72.3 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.058 | mg | 5% |
| Riboflavin (B2) | 0.072 | mg | 6% |
| Niacin (B3) | 4.0 | mg | 25% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.282 | mg | 6% |
| Vitamin B6 | 0.367 | mg | 28% |
| Vitamin B12 | 1.6 | mcg | 69% |
| Vitamin A (RAE) | 8.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.200 | mg | 1% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.300 | mcg | 2% |