Thịt cừu zealand mới cốt sau sống (nạc)
lamb-game SR Legacy · trên 100g
Thịt cừu zealand mới cốt sau sống (nạc) cung cấp 115 kcal trên 100g, với 20.4 g protein, 3.4 g chất béo và 0.7 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (1.4 mcg, 60% RDA), Kẽm (3.5 mg, 31% RDA), Niacin (B3) (4.9 mg, 30% RDA), Phốt pho (185 mg, 26% RDA), Sắt (1.5 mg, 18% RDA), Riboflavin (B2) (0.164 mg, 13% RDA) và Đồng (0.108 mg, 12% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
115kcal
Calo
20.4g
Protein
3.4g
Tổng chất béo
0.7g
Carbs
Protein 71.0%
Fat 26.6%
Carbs 2.4%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 115.0 | kcal | — |
| Protein | 20.4 | g | 36% |
| Tổng Chất béo | 3.4 | g | — |
| Carbohydrate | 0.730 | g | 1% |
| Nước | 74.5 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.064 | mg | 5% |
| Riboflavin (B2) | 0.164 | mg | 13% |
| Niacin (B3) | 4.9 | mg | 30% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.493 | mg | 10% |
| Vitamin B6 | 0.148 | mg | 11% |
| Vitamin B12 | 1.4 | mcg | 60% |
| Vitamin A (RAE) | 2.0 | mcg | 0% |
| Vitamin E | 0.290 | mg | 2% |