Thịt cừu zealand mới vai trước sống
lamb-game SR Legacy · trên 100g
Thịt cừu zealand mới vai trước sống cung cấp 183 kcal trên 100g, với 20.1 g protein, 11.4 g chất béo và 0.1 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (2.0 mcg, 84% RDA), Kẽm (3.9 mg, 35% RDA), Niacin (B3) (4.1 mg, 26% RDA), Phốt pho (157 mg, 22% RDA), Sắt (1.3 mg, 16% RDA), Selen (6.4 mcg, 12% RDA) và Đồng (0.079 mg, 9% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
183kcal
Calo
20.1g
Protein
11.4g
Tổng chất béo
0.1g
Carbs
Protein 43.8%
Fat 55.9%
Carbs 0.2%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 183.0 | kcal | — |
| Protein | 20.1 | g | 36% |
| Tổng Chất béo | 11.4 | g | — |
| Carbohydrate | 0.090 | g | 0% |
| Nước | 68.7 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.100 | mg | 8% |
| Riboflavin (B2) | 0.096 | mg | 7% |
| Niacin (B3) | 4.1 | mg | 26% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.433 | mg | 9% |
| Vitamin B6 | 0.094 | mg | 7% |
| Vitamin B12 | 2.0 | mcg | 84% |
| Vitamin A (RAE) | 8.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.270 | mg | 2% |