Vịt hoang dã sống (thịt & da)
poultry SR Legacy · trên 100g
Vịt hoang dã sống (thịt & da) cung cấp 211 kcal trên 100g, với 17.4 g protein, 15.2 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Sắt (4.2 mg, 52% RDA), Vitamin B6 (0.530 mg, 41% RDA), Đồng (0.312 mg, 35% RDA), Thiamin (B1) (0.351 mg, 29% RDA), Vitamin B12 (0.650 mcg, 27% RDA), Phốt pho (168 mg, 24% RDA) và Selen (13 mcg, 23% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
211kcal
Calo
17.4g
Protein
15.2g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 33.7%
Fat 66.3%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 211.0 | kcal | — |
| Protein | 17.4 | g | 31% |
| Tổng Chất béo | 15.2 | g | — |
| Nước | 66.5 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 5.2 | mg | 6% |
| Thiamin (B1) | 0.351 | mg | 29% |
| Riboflavin (B2) | 0.269 | mg | 21% |
| Niacin (B3) | 3.3 | mg | 21% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.701 | mg | 14% |
| Vitamin B6 | 0.530 | mg | 41% |
| Folate (DFE) | 21.0 | mcg | 5% |
| Vitamin B12 | 0.650 | mcg | 27% |
| Vitamin A (RAE) | 26.0 | mcg | 3% |