Thận thịt bò sống (New Zealand)
beef SR Legacy · trên 100g
Thận thịt bò sống (New Zealand) cung cấp 87 kcal trên 100g, với 15.7 g protein, 2.6 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (28 mcg, 1153% RDA), Selen (103 mcg, 188% RDA), Riboflavin (B2) (2.1 mg, 163% RDA), Axit Pantothenic (B5) (4.0 mg, 79% RDA), Sắt (3.8 mg, 48% RDA), Thiamin (B1) (0.559 mg, 47% RDA) và Đồng (0.409 mg, 45% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
87kcal
Calo
15.7g
Protein
2.6g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 72.9%
Fat 27.1%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 87.0 | kcal | — |
| Protein | 15.7 | g | 28% |
| Tổng Chất béo | 2.6 | g | — |
| Nước | 80.5 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.559 | mg | 47% |
| Riboflavin (B2) | 2.1 | mg | 163% |
| Niacin (B3) | 4.9 | mg | 30% |
| Axit Pantothenic (B5) | 4.0 | mg | 79% |
| Vitamin B6 | 0.316 | mg | 24% |
| Vitamin B12 | 27.7 | mcg | 1153% |
| Vitamin A (RAE) | 89.0 | mcg | 10% |
| Vitamin E | 0.820 | mg | 5% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.200 | mcg | 1% |