Thịt bò sản xuất luộc (New Zealand)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt bò sản xuất luộc (New Zealand) cung cấp 126 kcal trên 100g, với 24.2 g protein, 3.3 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Kẽm (5.0 mg, 46% RDA), Vitamin B12 (1.0 mcg, 43% RDA), Sắt (1.8 mg, 22% RDA), Phốt pho (129 mg, 18% RDA), Vitamin B6 (0.160 mg, 12% RDA), Đồng (0.108 mg, 12% RDA) và Niacin (B3) (1.8 mg, 11% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
126kcal
Calo
24.2g
Protein
3.3g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 76.5%
Fat 23.5%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 126.0 | kcal | — |
| Protein | 24.2 | g | 43% |
| Tổng Chất béo | 3.3 | g | — |
| Nước | 73.1 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.042 | mg | 4% |
| Riboflavin (B2) | 0.096 | mg | 7% |
| Niacin (B3) | 1.8 | mg | 11% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.287 | mg | 6% |
| Vitamin B6 | 0.160 | mg | 12% |
| Vitamin B12 | 1.0 | mcg | 43% |
| Vitamin A (RAE) | 8.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.570 | mg | 4% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.100 | mcg | 1% |