Thịt nạn kho (New Zealand)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt nạn kho (New Zealand) cung cấp 208 kcal trên 100g, với 30.1 g protein, 9.7 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Kẽm (6.7 mg, 61% RDA), Vitamin B12 (1.4 mcg, 57% RDA), Sắt (2.4 mg, 30% RDA), Niacin (B3) (3.4 mg, 21% RDA), Phốt pho (139 mg, 20% RDA), Selen (5.4 mcg, 10% RDA) và Vitamin B6 (0.118 mg, 9% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
208kcal
Calo
30.1g
Protein
9.7g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 58.0%
Fat 42.0%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 208.0 | kcal | — |
| Protein | 30.1 | g | 54% |
| Tổng Chất béo | 9.7 | g | — |
| Nước | 60.3 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.022 | mg | 2% |
| Riboflavin (B2) | 0.085 | mg | 7% |
| Niacin (B3) | 3.4 | mg | 21% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.129 | mg | 3% |
| Vitamin B6 | 0.118 | mg | 9% |
| Vitamin B12 | 1.4 | mcg | 57% |
| Vitamin A (RAE) | 11.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.930 | mg | 6% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.300 | mcg | 2% |