Thịt nạm cuối kho (New Zealand)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt nạm cuối kho (New Zealand) cung cấp 250 kcal trên 100g, với 31.9 g protein, 13.6 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (1.1 mcg, 46% RDA), Kẽm (4.7 mg, 43% RDA), Sắt (2.6 mg, 32% RDA), Phốt pho (158 mg, 23% RDA), Niacin (B3) (3.3 mg, 21% RDA), Vitamin B6 (0.182 mg, 14% RDA) và Đồng (0.104 mg, 12% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
250kcal
Calo
31.9g
Protein
13.6g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 51.0%
Fat 49.0%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 250.0 | kcal | — |
| Protein | 31.9 | g | 57% |
| Tổng Chất béo | 13.6 | g | — |
| Nước | 54.7 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.020 | mg | 2% |
| Riboflavin (B2) | 0.109 | mg | 8% |
| Niacin (B3) | 3.3 | mg | 21% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.008 | mg | 0% |
| Vitamin B6 | 0.182 | mg | 14% |
| Vitamin B12 | 1.1 | mcg | 46% |
| Vitamin A (RAE) | 11.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.770 | mg | 5% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.200 | mcg | 1% |