Thịt nạm đầu sống (New Zealand)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt nạm đầu sống (New Zealand) cung cấp 345 kcal trên 100g, với 15.8 g protein, 31.3 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (1.4 mcg, 57% RDA), Kẽm (2.7 mg, 24% RDA), Phốt pho (118 mg, 17% RDA), Niacin (B3) (2.7 mg, 17% RDA), Sắt (1.1 mg, 14% RDA), Vitamin B6 (0.177 mg, 14% RDA) và Kali (223 mg, 7% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
345kcal
Calo
15.8g
Protein
31.3g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 18.3%
Fat 81.7%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 345.0 | kcal | — |
| Protein | 15.8 | g | 28% |
| Tổng Chất béo | 31.3 | g | — |
| Nước | 53.3 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.056 | mg | 5% |
| Riboflavin (B2) | 0.076 | mg | 6% |
| Niacin (B3) | 2.7 | mg | 17% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.255 | mg | 5% |
| Vitamin B6 | 0.177 | mg | 14% |
| Vitamin B12 | 1.4 | mcg | 57% |
| Vitamin A (RAE) | 9.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.290 | mg | 2% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.200 | mcg | 1% |