Thịt nạm đầu kho (New Zealand)
beef SR Legacy · trên 100g
Thịt nạm đầu kho (New Zealand) cung cấp 453 kcal trên 100g, với 20.1 g protein, 41.3 g chất béo và không có carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin B12 (0.940 mcg, 39% RDA), Kẽm (3.6 mg, 33% RDA), Sắt (1.3 mg, 16% RDA), Phốt pho (94 mg, 13% RDA), Niacin (B3) (2.0 mg, 12% RDA), Vitamin B6 (0.084 mg, 6% RDA) và Selen (3.1 mcg, 6% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
453kcal
Calo
20.1g
Protein
41.3g
Tổng chất béo
0.0g
Carbs
Protein 17.8%
Fat 82.2%
Carbs 0.0%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 453.0 | kcal | — |
| Protein | 20.1 | g | 36% |
| Tổng Chất béo | 41.3 | g | — |
| Nước | 39.0 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Thiamin (B1) | 0.035 | mg | 3% |
| Riboflavin (B2) | 0.069 | mg | 5% |
| Niacin (B3) | 2.0 | mg | 12% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.037 | mg | 1% |
| Vitamin B6 | 0.084 | mg | 6% |
| Vitamin B12 | 0.940 | mcg | 39% |
| Vitamin A (RAE) | 10.0 | mcg | 1% |
| Vitamin E | 0.430 | mg | 3% |
| Vitamin D (D2+D3) | 0.300 | mcg | 2% |