Quả khổ qua sống
vegetables SR Legacy · trên 100g
Quả khổ qua sống cung cấp 17 kcal trên 100g, với 1.0 g protein, 0.2 g chất béo và 3.7 g carbohydrate. Đây là nguồn cung cấp đáng chú ý của Vitamin C (84 mg, 93% RDA), Folate (DFE) (72 mcg, 18% RDA), Kali (296 mg, 9% RDA), Chất xơ thực phẩm (2.8 g, 7% RDA), Kẽm (0.800 mg, 7% RDA), Sắt (0.430 mg, 5% RDA) và Phốt pho (31 mg, 4% RDA). Dữ liệu dinh dưỡng từ USDA FoodData Central (bộ dữ liệu SR Legacy), trên 100g phần ăn được.
17kcal
Calo
1.0g
Protein
0.2g
Tổng chất béo
3.7g
Carbs
Protein 19.4%
Fat 8.7%
Carbs 71.8%
per 100g
Dinh dưỡng chi tiết
Trên
USDA/NIH DRI · National Academies
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 17.0 | kcal | — |
| Protein | 1.0 | g | 2% |
| Tổng Chất béo | 0.170 | g | — |
| Carbohydrate | 3.7 | g | 3% |
| Nước | 94.0 | g | — |
| Chất dinh dưỡng | Lượng | Đơn vị | % RDA |
|---|---|---|---|
| Vitamin C | 84.0 | mg | 93% |
| Thiamin (B1) | 0.040 | mg | 3% |
| Riboflavin (B2) | 0.040 | mg | 3% |
| Niacin (B3) | 0.400 | mg | 3% |
| Axit Pantothenic (B5) | 0.212 | mg | 4% |
| Vitamin B6 | 0.043 | mg | 3% |
| Folate (DFE) | 72.0 | mcg | 18% |
| Vitamin A (RAE) | 24.0 | mcg | 3% |