Chất xơ thực phẩm
Carbohydrate Đơn vị: g
Chất xơ thực phẩm là phần không tiêu hóa được của thực phẩm thực vật, thoát khỏi quá trình tiêu hóa ở ruột non và lên men ở đại tràng. Nó làm chậm quá trình hấp thụ glucose, giảm cholesterol LDL, tăng cảm giác no và nuôi dưỡng vi khuẩn có lợi trong đường ruột. Người lớn cần 25–38 g mỗi ngày; hầu hết người dân ở các nước phương Tây chỉ tiêu thụ khoảng một nửa lượng đó.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Chất xơ thực phẩm
Xem tất cả 3998 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
38 g
= 100% RDA
| # | Thực phẩm | trên 100g | % RDA |
|---|---|---|---|
| 1 | Cơm ngô thô | 79.0 g | 208% |
| 2 | Keo Hạt | 77.3 g | 203% |
| 3 | Nấm mộc nhĩ sấy khô | 70.1 g | 184% |
| 4 | Bột Cà ri | 53.2 g | 140% |
| 5 | Quế xay | 53.1 g | 140% |
| 6 | Savory xay | 45.7 g | 120% |
| 7 | Bột baobab | 44.5 g | 117% |
| 8 | Hạt Pinon quay | 43.4 g | 114% |
| 9 | Cơm lúa mì thô | 42.8 g | 113% |
| 10 | Rosemary sấy khô | 42.6 g | 112% |
| 11 | Oregano sấy khô | 42.5 g | 112% |
| 12 | Hạt Mùi | 41.9 g | 110% |
| 13 | Kretschmer Toasted Wheat Bran | 41.3 g | 109% |
| 14 | Marjoram sấy khô | 40.3 g | 106% |
| 15 | Xô thơm xay | 40.3 g | 106% |
| 16 | Hạt Thì là | 39.8 g | 105% |
| 17 | Bột mì carob | 39.8 g | 105% |
| 18 | Hạt Caraway | 38.0 g | 100% |
| 19 | Húng quế sấy khô | 37.7 g | 99% |
| 20 | Unsweetened Cocoa Powder | 37.0 g | 97% |