Lutein + Zeaxanthin
Khác Đơn vị: mcg
Lutein và zeaxanthin là các carotenoid tập trung ở điểm vàng của võng mạc, nơi chúng hoạt động như một bộ lọc ánh sáng bước sóng ngắn tự nhiên và lá chắn chống oxy hóa. Lượng tiêu thụ cao hơn từ chế độ ăn được ghi nhận một cách nhất quán là có liên quan đến nguy cơ thấp hơn đối với thoái hóa điểm vàng do tuổi tác (AMD) và đục thủy tinh thể — những nguyên nhân hàng đầu gây mất thị lực ở người lớn tuổi. Các loại rau lá xanh như cải xoăn và rau bina là nguồn cung cấp dồi dào nhất; lòng đỏ trứng cung cấp lượng nhỏ hơn nhưng ở dạng có khả năng hấp thu sinh học cao.
Lượng tham chiếu hàng ngày · trên 100g
USDA/NIH DRI · National Academies
20 thực phẩm hàng đầu theo Lutein + Zeaxanthin
Xem tất cả 2075 thực phẩm →Lượng tham chiếu hàng ngày
Không có RDA được thiết lập cho chất dinh dưỡng này.
| # | Thực phẩm | trên 100g |
|---|---|---|
| 1 | Paprika | 18944.0 mcg |
| 2 | Rau chân vịt đông lạnh luộc | 15690.0 mcg |
| 3 | Rau Chân Vịt Đông Lạnh Luộc Có Muối | 15690.0 mcg |
| 4 | Lá khoai lang sống | 14720.0 mcg |
| 5 | Rau sắc sống | 13610.0 mcg |
| 6 | Tiêu đỏ (Cayenne) | 13157.0 mcg |
| 7 | Rau cải cuống sống | 12825.0 mcg |
| 8 | Rau chân vịt đông lạnh băm nhỏ | 12651.0 mcg |
| 9 | Rau cải xoăn sống | 12500.0 mcg |
| 10 | Rau chân vịt sống | 12198.0 mcg |
| 11 | Cải Cúc Lá Đông Lạnh Luộc Có Muối | 11915.0 mcg |
| 12 | Cải xoong đông lạnh luộc không muối | 11915.0 mcg |
| 13 | Thanh protein South Beach | 11713.0 mcg |
| 14 | Lá khoai lang hấp | 11449.0 mcg |
| 15 | Lá Khoai Lang Hấp Có Muối | 11449.0 mcg |
| 16 | Rau chân vịt luộc | 11308.0 mcg |
| 17 | Rau mầm luộc có muối | 11308.0 mcg |
| 18 | Rau chân vịt luộc có muối | 11015.0 mcg |
| 19 | Rau bina Thụy Sĩ đã nấu chín (luộc, đã ráo nước) | 11015.0 mcg |
| 20 | Rau dền sống | 11000.0 mcg |